Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An năm 2025 được cập nhật với thông tin chi tiết về giá trị đất tại từng khu vực. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An tạo cơ sở pháp lý. Huyện Đô Lương đang phát triển mạnh mẽ với hạ tầng giao thông và các dự án đầu tư lớn, hứa hẹn nhiều cơ hội đầu tư.

Tổng quan về Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương nằm ở phía Tây Nam của tỉnh Nghệ An, cách trung tâm Thành phố Vinh khoảng 30km, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong thời gian tới.

Đặc biệt, Đô Lương có vị trí giao thông thuận lợi, nằm gần các tuyến quốc lộ và là cửa ngõ kết nối với các khu vực trọng điểm khác của tỉnh. Đặc điểm này giúp huyện có lợi thế trong việc thu hút đầu tư, cả về công nghiệp và thương mại.

Ngoài ra, huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp và du lịch. Các vùng đất nông thôn rộng lớn và cảnh quan thiên nhiên đa dạng là yếu tố góp phần vào giá trị bất động sản tại đây.

Trong những năm gần đây, việc cải thiện cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến đường giao thông, đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các khu đô thị mới, làm gia tăng giá trị bất động sản.

Đặc biệt, Huyện Đô Lương đã và đang triển khai nhiều dự án lớn, bao gồm các khu dân cư, khu công nghiệp và các dự án giao thông, giúp nâng cao khả năng kết nối và phát triển kinh tế. Những yếu tố này tạo ra một môi trường thuận lợi cho các nhà đầu tư, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về đất đai tại các khu vực ngoại ô đang gia tăng.

Phân tích giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Giá đất tại Huyện Đô Lương hiện nay có sự biến động lớn giữa các khu vực. Tại những khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 5 triệu đồng đến 8 triệu đồng/m², trong khi ở những khu vực ngoại thành, mức giá chỉ khoảng 1 triệu đồng/m². Mức giá này phụ thuộc rất nhiều vào vị trí, hạ tầng và tiềm năng phát triển của từng khu vực.

Những khu đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu công nghiệp mới có mức giá đất cao hơn, bởi chúng được coi là những khu vực tiềm năng với sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Ví dụ, khu vực gần các dự án khu đô thị mới sẽ có giá đất cao hơn so với các khu vực nông thôn xa trung tâm. Mức giá đất trung bình tại Đô Lương hiện nay khoảng 3 triệu đồng/m², có thể dao động theo từng khu vực và các yếu tố khác nhau.

Dự báo trong tương lai, giá đất tại Huyện Đô Lương sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt là tại các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, các nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn vào khu vực này.

Tuy nhiên, nếu muốn đầu tư ngắn hạn, việc lựa chọn những khu đất gần các dự án đang triển khai là một lựa chọn hợp lý, vì giá trị đất ở các khu vực này có thể gia tăng nhanh chóng khi các dự án hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương đang là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ tại Nghệ An. Một trong những điểm mạnh lớn nhất của huyện là vị trí địa lý thuận lợi, với khả năng kết nối tốt đến các khu vực xung quanh và các tỉnh khác trong khu vực miền Trung.

Các tuyến quốc lộ, cùng với sự phát triển của hệ thống đường bộ và đường sắt, đang giúp huyện ngày càng trở thành điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư.

Huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều khu đất nông nghiệp rộng lớn, là lợi thế quan trọng trong việc phát triển các dự án bất động sản liên quan đến nông nghiệp và du lịch. Với cảnh quan thiên nhiên đa dạng, huyện cũng đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt là những khu vực gần các khu du lịch nổi tiếng như Hồ Xá, hay các khu vực có điều kiện thuận lợi để phát triển các khu nghỉ dưỡng sinh thái.

Các dự án hạ tầng lớn như tuyến đường cao tốc Bắc Nam, hay các khu công nghiệp lớn đang được triển khai tại Đô Lương cũng sẽ là động lực quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Sự phát triển của các khu công nghiệp và đô thị mới không chỉ mang lại cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản mà còn tạo ra hàng nghìn cơ hội việc làm cho người dân, góp phần làm tăng dân số và sự phát triển kinh tế của huyện.

Huyện Đô Lương, Nghệ An đang trở thành một trong những khu vực đầu tư hấp dẫn tại tỉnh Nghệ An. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông, các dự án đô thị và khu công nghiệp mới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục gia tăng. Các nhà đầu tư nên chú trọng vào các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn và khu công nghiệp để có thể tối đa hóa lợi nhuận trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đô Lương là: 15.750.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đô Lương là: 4.400 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đô Lương là: 513.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1270

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9001 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1551; 1550; 1520; 1225; 1197; 1198; 1152 (Tờ bản đồ 12) Đồng Cần Lội 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9002 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1522…1526; 1443; 1444; 1465; 1545…1548; 1450; 1447; 1377; 1376; 1363; 1276; 1464 (Tờ bản đồ 12) Đồng Cần Lội 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9003 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 922…926; 1018; 1469; 1441; 1384; 1354; 1355; 1297; 1269; 1196; 1116; 1117; 1066; 1065; 1029; 1030; 1031; 966…970 (Tờ bản đồ 12) Đồng Vệ Sim 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9004 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 928; 1019; 1021; 973; 1025…1028; 1067; 1068; 1153; 1195; 1226; 1227; 1267; 1298; 1353; 1385; 1330; 1470; 1518 (Tờ bản đồ 12) Đồng Vệ Sim 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9005 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 853…855; 921; 1017; 1074 (Tờ bản đồ 12) Đồng Cây Trộp 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9006 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1589; 1563…1565; 1509; 1510; 1484; 1483; 1432; 1391; 1346; 1305; 1306; 1259; 1236; 1167; 1009; 979; 901; 898; 899; 1310…1312; 1342; 1344; 1395; 1396; 1428; 1427; 1489; 1506; 1582; 1613; 1612 (Tờ bản đồ 12) Đồng Bảy Sào 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9007 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1584…1587; 1507; 1566; 1567; 1488; 1487; 1429…1431; 1345; 13431307…1309; 1258 (Tờ bản đồ 12) Đồng Bảy Sào 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9008 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1140; 1126; 1127; 1145; 1121; 1123; 1098; 1116; 1118; 1095; 1096; 1073…1075; 1004; 1006; 997…999; 954; 938; 956; 937; 935; 959; 988; 1067; 1080; 1089; 1090; 1108 (Tờ bản đồ 13) Đồng Cắn 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9009 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1142; 1147; 1137; 1107; 1191; 1177; 1170; 1036; 1037; 1042; 1010; 991; 992; 995; 996; 955; 957 (Tờ bản đồ 13) Đồng Cắn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9010 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 902; 903; 953; 951; 1000…1002; 845…847; 890; 889 (Tờ bản đồ 13) Đồng Cồn Cỏ 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9011 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 891; 899…901; 940; 939 (Tờ bản đồ 13) Đồng Cồn Cỏ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9012 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 837; 839; 840; 766…769; 749; 742…747; 675…692; 624…637; 581…587; 729…731; 734…740; 775…777; 825; 829; 831…834; 836; 848…850; 881; 883…888; 576…579; 547…553; 513…517; 519; 488…490; 443…445; 450…456; 646; 572; 573; 856…858; 771; 772 (Tờ bản đồ 13) Đồng Kho Cũ 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9013 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 851…855; 859; 860; 828; 773; 774; 826; 509…512; 491…494 (Tờ bản đồ 13) Đồng Kho Cũ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9014 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 590; 589; 546; 522; 520…522; 485…487; 457; 458; 439…442; 392…394; 428; 410…412; 366; 346; 347; 367; 344; 301; 302; 248; 208; 299; 250; 251; 207; 209; 164; 130; 88; 89; 64; 61; 63; 10; 9; 7; 260; 259; 201; 173; 121; 96; 17 (Tờ bản đồ 13) Đồng Chân Người 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9015 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 543…545; 525; 526; 479; 480; 429…431; 464; 1235; 1239; 481…484; 463; 424; 423; 462; 432; 407…409; 433; 459…461; 434; 435; 369; 368; 343; 342; 370; 405; 404; 436; 437; 371; 338; 334…336; 310; 243; 244; 247; 303; 438; 401…403; 398; 399; 372…379; 396; 397; 3 (Tờ bản đồ 13) Đồng Chân Người 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9016 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 196; 597; 418; 419; 486; 467; 476; 425; 362; 353; 361; 354; 284…286; 355; 272; 271; 200; 175; 274; 119; 120; 98; 97; 50; 52; 21; 35…37 (Tờ bản đồ 13) Ruộng Đưng 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9017 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 199; 118; 99; 49; 22; 23; 48; 100; 117; 176; 116; 114; 101; 44…46; 26…28; 23; 24 (Tờ bản đồ 13) Ruộng Đưng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9018 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1188; 1204; 1218 (Tờ bản đồ 13) Thôn Bắc Long 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9019 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1190; 1191; 1202; 1205; 1217; 1219; 1221; 1216; 1206; 1201; 1200; 1207; 1208; 1215; 1214; 1226; 1222…1224 (Tờ bản đồ 13) Thôn Bắc Long 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9020 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 721; 700; 714…719; 795; 796; 789; 813; 812; 866; 874; 917; 928; 927; 970; 978; 1024; 1025; 701; 611…615; 602; 535…537 (Tờ bản đồ 13) Đồng Cảo 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9021 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 702…709; 712; 713; 606…610; 809; 810; 867; 872; 918; 926; 925; 972…974; 977; 976; 1026 (Tờ bản đồ 13) Đồng Cảo 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9022 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1469; 1464…1467; 1452; 1443…1446; 1430…1434; 1419…1421; 1405…1407; 1398…1399; 1381…1383; 1374…1377; 1359…1363; 1352…1357; 1339…1341; 1327…1331; 1314…1322; 1291…1298; 1235; 1291…1293; 1263…1267; 1234; 1192; 1152; 1151; 1078; 1080; 1149; 1148; 1195; 1227; 1 (Tờ bản đồ 14) Đồng Khùa 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9023 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1450; 1451; 1447; 1448; 1429; 1422; 1430; 1402…1404; 1339; 1333; 1332; 1335; 1331; 1262; 1193; 1194; 1228…1233; 1268; 1269; 1291…1293; 1324…1326; 1344; 1343; 1350; 1351; 1363…1367; 1372; 1373; 1378; 1384…1386; 1394…1397; 1409…1411; 1416…1418; 1435; 1437.. (Tờ bản đồ 14) Đồng Khùa 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9024 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1423…1428; 1400; 1401; 1345; 1346; 1349; 1368; 1370; 1371; 1388; 1390…1393; 1312…1314 (Tờ bản đồ 14) Đồng Khùa 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9025 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 552…554; 556; 559; 664…668; 670…675 (Tờ bản đồ 14) Đồng Khẩu Pháo 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9026 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 691…698; 822; 901; 900; 943…945; 1043…1045 (Tờ bản đồ 14) Đồng Khẩu Pháo 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9027 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1251…1254; 1247; 1249; 1307; 1174; 1246 (Tờ bản đồ 14) Đồng Khẩu Pháo 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9028 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 561…571; 514…535; 537…546; 384…403; 413…439; 320…332; 334; 339…347; 310…315; 282…286; 257…259; 263…270; 272…274 (Tờ bản đồ 14) Đồng Cửa Đền 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9029 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 404…412; 548 (Tờ bản đồ 14) Đồng Cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9030 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 201…211; 213; 214; 216…221; 223…225; 227…229; 172; 173; 165; 167; 130 (Tờ bản đồ 14) Đồng Trưa Mạ 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9031 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 113; 114; 105…108; 90; 91; 67…69; 57; 58; 64; 62; 93; 99; 100; 123; 124; 132; 155…157; 174; 175; 288…290; 310; 254; 251…256; 193…195; 234; 236; 184…186; 147; 148; 139; 140; 86; 87; 84; 78; 79; 48; 49; 54; 70; 71; 5 (Tờ bản đồ 14) Đồng Ruộng Sâu 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9032 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 115…122; 101; 133…138; 178…183; 255; 256; 230…232; 196; 197; 149…153; 30…41; 73…75; 88; 52; 53; 50; 19…24; 9…11 (Tờ bản đồ 14) Đồng Ruộng Sâu 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9033 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 560; 648…663; 700…702; 785; 786; 823…826; 898; 899; 945…949; 1035…1042; 1081; 1082; 1145…1147; 1084; 1085; 1028…1030; 1087…1089; 954…959; 893…895; 830…835; 704; 572…575; 512…514; 441…444; 378…381; 349; 446; 504; 505; 581…583; 639…641; 710…715; 719; 720; 6 (Tờ bản đồ 14) Đồng Cây Đa 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9034 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 896; 897; 829; 950…953; 1031…1034; 1019…1027; 1274…1276; 1223…1225; 1198…1202; 1133…1138; 1087…1094; 1019…1027; 960…964; 882…892; 828; 829; 707…709; 770…777; 844…854; 871…879; 969…972; 974…991; 1011…1017; 1099…1101; 1003; 1005; 1007; 1008; 612; 613; 615.. (Tờ bản đồ 14) Đồng Cây Đa 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9035 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 5; 8; 24; 26; 27; 29 (Tờ bản đồ 15) Nội xóm Bắc Long 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9036 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 39…41; 43; 67…72; 65; 74; 75; 77; 108; 107; 110; 112; 113; 154; 157…159; 195; 274; 306…308; 319…324; 333…338; 348…350; 352…361; 370…378; 383…385 (Tờ bản đồ 16) Đồng Khe Giữa 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9037 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 45; 62; 83; 105; 103; 116…119; 153; 121; 150; 149; 148; 162…164; 146; 145; 166; 167; 102 (Tờ bản đồ 16) Đồng Cây Chanh 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9038 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 226; 230; 272; 339; 340; 330; 329; 341; 345; 344; 365; 364; 381; 392; 259…254 (Tờ bản đồ 16) Đồng Thái Ngọ 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9039 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 231; 271; 279; 280; 298…300; 285…287; 261…263; 243…246; 208; 218 (Tờ bản đồ 16) Đồng Thái Ngọ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9040 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 58; 20; 93; 136; 138; 179; 135; 178; 181; 112…115; 247…253 (Tờ bản đồ 16) Đồng Hóc Vàng 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9041 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 51…54; 21…30; 7…9; 13…19 (Tờ bản đồ 16) Đồng Hóc Vàng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9042 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 750; 766; 856; 857; 903; 836; 837; 910; 908; 909; 928; 992; 995…998; 1000…1003; 1009; 1010; 1053; 1077; 1051; 1080; 1120; 1157; 1238; 1237; 1292; 1376 (Tờ bản đồ 17) Đồng Hóc Mưng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9043 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1535; 1548; 1549; 1530; 1531; (Tờ bản đồ 17) Đồng Các Cụ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9044 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1419; 1352; 1347; 1269; 1260; 1185; 1182…1185; 1098; 1099; 1095; 1034; 1027…1030; 965; 962; 963; 955…959; 883; 884; 879; 800 (Tờ bản đồ 17) Đồng Hóc Vàng 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9045 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1792…1794; 1765…1768; 1770; 1717…1722; 1680…1691; 1591…1604; 1632…1654; 1585…1590; 1564…1573; 1575; 1576 (Tờ bản đồ 17) Đồng Hóc Vàng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9046 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1833; 1834; 1795…1805; 1825…1832; 1723…1731; 1753…1764; 1677; 1679; 1577; 1578; 1580; 1507; 1506; 1421; 1262…1267; 1816…1818; 1814; 1859…1864; 1881; 1885; 1884; 1882; 1809; 1810; 1748; 1739…1742; 1665; 1672; 1664 (Tờ bản đồ 17) Đồng Hóc Vàng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9047 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1560…1563; 1591; 1592; 1512…1518; 1496…1502; 946…950; 886; 887; 966; 967; 1036; 1093; 1101…1104; 1174; 1187; 1257; 1258; 1504 (Tờ bản đồ 17) Đồng Đập Bùi 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9048 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1491…1495; 1424…1428; 1353…1355; 1342…1344; 1271; 1272; 1254…1256; 1188; 1171; 1105…1109; 1092; 1037…1039; 1025; 967 (Tờ bản đồ 17) Đồng Đập Bùi 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9049 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 969…971; 102; 1024; 1038…1040; 1090; 1089; 1010; 1168…1170; 1191; 1251…1253; 1273…1276; 1340; 1341; 1356…1359; 1430; 1431 (Tờ bản đồ 17) Đồng Đập Bùi 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9050 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 528…542; 588…594; 619; 618; 667; 668; 686…695; 737…746; 772…779; 821…832; 858…862 (Tờ bản đồ 17) Đồng Vệ Đình 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9051 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 31; 32; 73…76; 140; 155; 301; 386; 387; 447; 526 (Tờ bản đồ 17) Đồng Vệ Đình 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9052 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 21…30; 222 (Tờ bản đồ 17) Đồng Bà Nghệ 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9053 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 77…81; 85; 87; 88; 150…152; 219; 218; 223…225; 304; 305; 310; 379…381; 384; 916…919; 848…851; 844 (Tờ bản đồ 17) Đồng Bà Nghệ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9054 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 141…146; 153; 154; 215; 216; 226…228; 302; 524; 596; 616; 839; 845; 846; 852; 915 (Tờ bản đồ 17) Đồng Bà Nghệ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9055 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 44…49; 58…65; 110…112; 117; 118; 184…186; 346; 344; 474; 479…505; 551; 552; 573; 633; 652; 794; 803…806; 873…876; 468…472 (Tờ bản đồ 17) Đồng Cửa Làng 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9056 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 108; 109; 119; 122; 174…176; 187…189; 259…262; 274…277; 341…343; 399…410; 430…434; 547; 549; 575…580; 654…656; 658; 624…632; 706; 707; 709; 710; 725…729; 790…793 (Tờ bản đồ 17) Đồng Cửa Làng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9057 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 125…127; 167…173; 190…201; 279…287; 325…340; 355…367 (Tờ bản đồ 17) Đồng Cửa Làng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9058 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 798; 797; 714…716; 649; 637; 639; 485…491; 555…570; 480; 421…427; 417…419; 350; 351 (Tờ bản đồ 17) Nội xóm Quyết thắng 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9059 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 717…719; 640…643; 646…648 (Tờ bản đồ 17) Nội xóm Quyết thắng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9060 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1455; 1457; 1461; 1462; 1537; 1540; 1538; 1541…1544; 1617…1621; 1702…1707; 1781…1787; 1836…1850; 1865…1879 (Tờ bản đồ 17) Đồng Cá 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9061 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1886…1890; 1892…1894;1900…1906;1808…1913; 1915…1920; 1922…1924 (Tờ bản đồ 17) Đồng Lèn Muỗi 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9062 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 91; 94; 103 (Tờ bản đồ 18) Đồng Hóc Cầy 38.000 - - - - Đất trồng lúa
9063 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 90; 96; 95; 102; 105; 106; 114; 122; 120; 130; 131; 136; 146; 151; 162 (Tờ bản đồ 18) Đồng Hóc Cầy 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9064 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 100; 107; 113; 121; 129; 138; 137; 145; 152; 153; 161 (Tờ bản đồ 18) Đồng Hóc Cầy 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9065 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 177; 175; 174; 173; 165; 172; 185; 184; 192; 191; 203; 204; 205; 206; 207; 208; 209; 210 (Tờ bản đồ 18) Đồng Lèn Muỗi 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9066 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 181; 182; 183; 232; 225; 233; 224; 223; 222; 234; 221; 236; 237; 239; 238; 244; 243; 260; 247; 248; 249; 235; 246; 245; 259 (Tờ bản đồ 18) Đồng Lèn Muỗi 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9067 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 167; 187; 188; 189; 213…218; 240; 241; 242; 261 (Tờ bản đồ 18) Đồng Cá 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9068 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1; 2; 4...7; 13…21; 23; 24; 31; 44; 33…41; 52…57; 65; 66 (Tờ bản đồ 20) Đồng Lèn Muỗi 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9069 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 68; 69; 72; 73 (Tờ bản đồ 20) Xóm Lèn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
9070 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 2, 3, 4 (Tờ bản đồ số 1) Địa danh (xứ đồng): Thang X5 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9071 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 2…60, 62…76, 79, 86, 88, 115, 135, 165…173, 174…179 (Tờ bản đồ số 2) Địa danh (xứ đồng): Thang Xóm 5, Bãi Bồi 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9072 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 4; 8; 15; 22; 88; 89; 92; 93; 101…103; 109…112; 122…124; 126; 127; 131; 132; 134; 151…155; 157…161; 166; 168…171; 174…177; 190…195; 201…205; 214; 216; 223…225; 231…239; 252; 253; 266…268; 285…293; 310…314; 328; 329; 341…343; 346; 351…356; 361…367; 412…419; 421; 434; 436...443; 474; 476...479; 494...497; 535...539; 547...551; 591; 593; 613; 626; 638; 689; 794; 844; 934; 939...966; 969 (Tờ bản đồ số 3) Địa danh (xứ đồng): Cửa Chùa, cây Dầu, Lòi dài, Đồng Vụng, Đồng Trửa, cây Lũu, Trưa Mạ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9073 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 153; 223; 473…476; 540; 566..577; 591…604; 667; 669; 693…712; 714; 721…725; 727…742; 812…839; 851…885; 937…972; 980…1014; 1064…1090; 1105…1121; 1144; 1170…1172; 1216…1219; 1848; 1852…1855; 1880…1882; 1885; 1891 (Tờ bản đồ số 4) Địa danh (xứ đồng): Cửa Ra, Cửa chùa, cây Dầu, cây Sót, cây seo, cây Quán, Bàu, Trại Gạch, Cửa Đình, Nghe, Cây Trổ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9074 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 1; 2; 4; 12 (Tờ bản đồ số 5) Địa danh (xứ đồng): Bãi xóm 6, 7, 8 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9075 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 1…4, 9, 10, 14, 15, 19, 20, 27, 29, 33, 36, 37, 40, 43, 47, 48, 53, 64, 65, 76, 119…123, 125…127, 129…131 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (xứ đồng): Vùng bãi, Vùng cây thị X1 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9076 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 1; 84; 96; 439; 594; 680; 815; 844; 939…942; 950…955; 1015…1024; 1030…1037; 1080…1091; 1094…1099; 1101…1103; 1133; 1150…1164; 1201…1212; 1239…1248; 1251…1265; 1282…1292; 1295…1298; 1301…1315; 1320…1338; 1343…1347; 1350…1382; 1385…1396; 1399…1418; 1420…1430; 1433...1445; 1448...1453; 1455...1451; 1464; 1470...1471; 1473; 1476; 1479; 1463...1484; 1489; 1492; 1494; 1498; 1501; 1504 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Gát, Lòi De 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9077 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 29; 30; 39; 41; 89; 133; 144…146; 293; 499; 509…511; 515; 516; 518; 523…525; 572…578; 580…603; 653…692; 743; 746…767; 769…787; 792…794; 826…829; 835…848; 856…861; 865…877; 889; 925; 932; 933; 940…963; 974…981; 990…995; 998; 1032; 1035; 1036; 1042…1047; 1063; 1064; 1066; 1102...1106; 1118...1122; 1156...1161; 1163; 1171...1174; 1175; 1215...1217; 1219; 1220; 1278; 1279; 1341; 1396; 1397; 1409...1417 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (xứ đồng): Vùng Thửa, cây Sanh, cây Gạo, Cồn 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9078 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 1445…1448; 1506…1518; 1524…1536; 1560…1579; 1581…1588; 1619…1620; 1622…1632; 1636; 1639; 1642…1645; 1647…1673; 1676 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (xứ đồng): Cây Dầu, cây Muồng 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9079 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 15; 20; 25; 28; 37; 40; 41; 47; 49…52; 63; 97; 135; 136; 232; 421; 426; 480; 566 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Vùng Lách, nền Đình, cửa Mương, đồng Lội, cây Cam, cây Hổ, cây Sanh, cửa Nương 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9080 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 53; 63 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (xứ đồng): Trịa đồng, cầu Lim 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9081 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 816; 851; 820...823; 855; 856; 885...894; 933; 934; 962; 963; 990...992; 1020...1022; 1044; 794...799; 767...772; 830...832; 865; 902...907; 941...943; 972...974; 944...950; 998; 999; 1001...1008; 1028...1032; 1052; 1053; 1072...1077; 1122; 1097...1102; 1146...1149; 1124...1126; 1166...1177; 1201...1207; 1250...1252; 1226; 800...807; 834...839; 866...869; 908...920; 776...778; 871...873; 952...954; 1054...1062; 1034...1037; 1104...1106; 1150; 1151; 1082; 1129; 981...983; 1123; 965...968; 936...939; 896...901; 994...997; 1023...1027; 1047...1051; 1090...1096; 1139...1145; 1116...1121; 1069...1071; 1161...1165; 1190...1197; 1215...1219; 1235...1242; 1338; 1321; 1358; 1339 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9082 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1; 2; 31; 51; 54; 55; 33; 34; 4...6; 79; 108; 141; 142; 167; 168; 217; 218; 192; 193; 162...165; 190; 268; 295...299; 348...350; 384...386; 437; 478; 477; 194...199; 169; 222; 223; 248; 271...273; 302...307; 327...330; 355...359; 390...397; 447...450; 484...488; 511...517; 537...541; 600; 601; 562...565; 976...979; 1198...1200; 1220...1224; 1243; 1244...1248; 1079...1081; 1114; 1138; 1160; 1188...1190; 1234; 1214; 1292; 1319; 1357; 1295 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9083 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1276; 1291; 1293...1295; 1297; 1343; 1381; 1372 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9084 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1389; 879...881; 846...849 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9085 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 13; 31; 110; 201; 205 (Tờ bản đồ số 14) Từ Hàng Cau - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9086 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 18; 34; 35; 48; 61; 49; 114; 115; 128; 164; 165; 100; 117; 131; 101; 86; 55; 6843; 69; 79...81 (Tờ bản đồ số 14) Từ Hàng Cau - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9087 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 601; 643; 670; 566; 516; 308 (Tờ bản đồ số 11) Từ Cây Dừa - đến Cây Thau 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9088 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 523; 496; 498; 1400; 610...612; 650; 370...372; 344 (Tờ bản đồ số 11) Từ Mương - đến Khe dong 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9089 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 54...59; 100...102; 114; 132; 133; 116...118; 123; 124; 144...147; 1...8; 11; 12; 115; 528; 529; 499; 482 (Tờ bản đồ số 12) Địa danh (Xứ đồng): Khe Dong 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9090 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 411; 412; 414...416; 458...460; 475...479; 490...495; 510...513; 516...518; 521; 522; 299; 301; 328; 354...356; 386; 387; 438...441; 428; 338; 367; 368; 400; 283; 139; 160; 162; 163; 468 (Tờ bản đồ số 12) Địa danh (Xứ đồng): Hóc Xuê 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9091 Huyện Đô Lương Xóm Liên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 872...874; 907...911; 969; 970; 1009...1012; 1076; 626...629; 665; 587...589; 505...511; 548; 402...408; 462; 463; 649; 692...696; 731...739; 774...776; 651...654; 615; 580; 538; 539; 810...816; 435...439; 478; 479; 530...534; 576...579; 1670; 612; 647...649; 688; 689...691; 1761; 770...772; 850...854; 951; 1076; 1138; 1013...1016 (Tờ bản đồ số 7) Từ Ao cà Đồng Lăng - đến Xóm Mới 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9092 Huyện Đô Lương Xóm Hương Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 130...135; 148...151; 182...189; 205...207; 219...222; 234...238 (Tờ bản đồ số 3) Từ Đập Hồ - đến Nhà Văn hóa 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9093 Huyện Đô Lương Xóm Hương Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 11; 32; 52; 53; 137...146; 185...188; 190; 191; 193; 194; 196; 70...76; 105; 107; 221...230; 260...267; 348; 304...306; 350...354; 804...808; 764...769; 726...730; 683...685; 644; 646; 480...485; 433; 434; 328...330; 368...378; 428; 429; 318...327; 276...286 (Tờ bản đồ số 7) Từ Đá Mượu - đến Đồng Láng 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9094 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 6; 78; 157; 119; 120; 118; 116; 268...271; 231; 233; 234; 1118; 1086; 1059...1062; 974; 975; 880...882; 839; 840; 846...849; 1144 (Tờ bản đồ số 7) Từ Trường Sinh - đến Đồng Láng 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9095 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 118...120; 209 (Tờ bản đồ số 3) Từ Trường Sinh - đến Đồng Láng 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9096 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1296; 1321 (Tờ bản đồ số 7) Từ Ao lác - đến Cựa Khe 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9097 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1242; 1243; 1245; 1270...1273; 1269; 1290...1293; 1316...1319; 1378; 1336...1338; 1377; 1381; 1415...1418; 1455...1459; 1546...1548; 1502...1509; 1585...1592; 1620...1626; 1716; 1718…1720; 1689...1696; 1657; 1658 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (Xứ đồng): Cầu vạn 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9098 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1599; 1639; 1640; 1672; 1481; 1486 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Họ Liên Sơn 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9099 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1371...1374; 1581; 1613...1617; 1648...1653; 1710...1713; 1645 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (Xứ đồng): Ao cà Liên Sơn 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9100 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 7...11; 14; 15; 26...65; 68...72; 74...97; 100...112; 118...219; 135...144; 146...154; 164; 165; 167...174; 162; 182; 184; 192...194; 196...198; 220; 246; 207; 275; 249...252; 263...269; 276; 277; 234...238; 222...226; 209...211; 254...256; 272; 330; 319 (Tờ bản đồ số 8) Từ Đà Ngang - đến Cây Mít 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm