Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An năm 2025 được cập nhật với thông tin chi tiết về giá trị đất tại từng khu vực. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An tạo cơ sở pháp lý. Huyện Đô Lương đang phát triển mạnh mẽ với hạ tầng giao thông và các dự án đầu tư lớn, hứa hẹn nhiều cơ hội đầu tư.

Tổng quan về Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương nằm ở phía Tây Nam của tỉnh Nghệ An, cách trung tâm Thành phố Vinh khoảng 30km, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong thời gian tới.

Đặc biệt, Đô Lương có vị trí giao thông thuận lợi, nằm gần các tuyến quốc lộ và là cửa ngõ kết nối với các khu vực trọng điểm khác của tỉnh. Đặc điểm này giúp huyện có lợi thế trong việc thu hút đầu tư, cả về công nghiệp và thương mại.

Ngoài ra, huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp và du lịch. Các vùng đất nông thôn rộng lớn và cảnh quan thiên nhiên đa dạng là yếu tố góp phần vào giá trị bất động sản tại đây.

Trong những năm gần đây, việc cải thiện cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến đường giao thông, đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các khu đô thị mới, làm gia tăng giá trị bất động sản.

Đặc biệt, Huyện Đô Lương đã và đang triển khai nhiều dự án lớn, bao gồm các khu dân cư, khu công nghiệp và các dự án giao thông, giúp nâng cao khả năng kết nối và phát triển kinh tế. Những yếu tố này tạo ra một môi trường thuận lợi cho các nhà đầu tư, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về đất đai tại các khu vực ngoại ô đang gia tăng.

Phân tích giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Giá đất tại Huyện Đô Lương hiện nay có sự biến động lớn giữa các khu vực. Tại những khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 5 triệu đồng đến 8 triệu đồng/m², trong khi ở những khu vực ngoại thành, mức giá chỉ khoảng 1 triệu đồng/m². Mức giá này phụ thuộc rất nhiều vào vị trí, hạ tầng và tiềm năng phát triển của từng khu vực.

Những khu đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu công nghiệp mới có mức giá đất cao hơn, bởi chúng được coi là những khu vực tiềm năng với sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Ví dụ, khu vực gần các dự án khu đô thị mới sẽ có giá đất cao hơn so với các khu vực nông thôn xa trung tâm. Mức giá đất trung bình tại Đô Lương hiện nay khoảng 3 triệu đồng/m², có thể dao động theo từng khu vực và các yếu tố khác nhau.

Dự báo trong tương lai, giá đất tại Huyện Đô Lương sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt là tại các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, các nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn vào khu vực này.

Tuy nhiên, nếu muốn đầu tư ngắn hạn, việc lựa chọn những khu đất gần các dự án đang triển khai là một lựa chọn hợp lý, vì giá trị đất ở các khu vực này có thể gia tăng nhanh chóng khi các dự án hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương đang là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ tại Nghệ An. Một trong những điểm mạnh lớn nhất của huyện là vị trí địa lý thuận lợi, với khả năng kết nối tốt đến các khu vực xung quanh và các tỉnh khác trong khu vực miền Trung.

Các tuyến quốc lộ, cùng với sự phát triển của hệ thống đường bộ và đường sắt, đang giúp huyện ngày càng trở thành điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư.

Huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều khu đất nông nghiệp rộng lớn, là lợi thế quan trọng trong việc phát triển các dự án bất động sản liên quan đến nông nghiệp và du lịch. Với cảnh quan thiên nhiên đa dạng, huyện cũng đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt là những khu vực gần các khu du lịch nổi tiếng như Hồ Xá, hay các khu vực có điều kiện thuận lợi để phát triển các khu nghỉ dưỡng sinh thái.

Các dự án hạ tầng lớn như tuyến đường cao tốc Bắc Nam, hay các khu công nghiệp lớn đang được triển khai tại Đô Lương cũng sẽ là động lực quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Sự phát triển của các khu công nghiệp và đô thị mới không chỉ mang lại cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản mà còn tạo ra hàng nghìn cơ hội việc làm cho người dân, góp phần làm tăng dân số và sự phát triển kinh tế của huyện.

Huyện Đô Lương, Nghệ An đang trở thành một trong những khu vực đầu tư hấp dẫn tại tỉnh Nghệ An. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông, các dự án đô thị và khu công nghiệp mới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục gia tăng. Các nhà đầu tư nên chú trọng vào các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn và khu công nghiệp để có thể tối đa hóa lợi nhuận trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đô Lương là: 15.750.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đô Lương là: 4.400 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đô Lương là: 513.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1270

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4401 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Ông Chín - Ông Mai 660.000 - - - - Đất TM-DV
4402 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 18; 19; 47; 64; 89; 113; 146; 169; 199; 200; 579;) - Xã Văn Sơn Anh Sỹ - Ông Hồng 550.000 - - - - Đất TM-DV
4403 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 145;) - Xã Văn Sơn Anh Sỹ - Ông Hồng 440.000 - - - - Đất TM-DV
4404 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 85; 89; 101; 102; 145; 146; 152; 160 171; 179; 186; 213; 225;) - Xã Văn Sơn Ông Phú - Ông Hồng 660.000 - - - - Đất TM-DV
4405 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 131; 138; 144; 151; 158; 161;) - Xã Văn Sơn Ông Phú - Ông Hồng 440.000 - - - - Đất TM-DV
4406 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 26; 86; 91; 90; 103; 104; 119; 125; 153; 163; 164; 173; 181; 182; 187; 194; 197; 198; 214; 217; 237; 288; 289;) - Xã Văn Sơn Bà Nguyên - Ông ẩm 660.000 - - - - Đất TM-DV
4407 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 218; 227...229; 238; 249; 71; 71.1; 71.2;) - Xã Văn Sơn Bà Nguyên - Ông ẩm 550.000 - - - - Đất TM-DV
4408 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 162; 188; 288;) - Xã Văn Sơn Bà Nguyên - Ông ẩm 440.000 - - - - Đất TM-DV
4409 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 239;) - Xã Văn Sơn Bà Tích - Ông Khánh 660.000 - - - - Đất TM-DV
4410 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 548; 569...571;587 ...589; 606; 618; 626;) - Xã Văn Sơn Bà Tích - Ông Khánh 660.000 - - - - Đất TM-DV
4411 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 568; 619; 607; 608; 637; 658; 700; 839; 840;) - Xã Văn Sơn Bà Tích - Ông Khánh 550.000 - - - - Đất TM-DV
4412 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 426; 435; 457; 458; 511; 522; 533; 534; 549; 550; 572; 573; 579 591; 600; 609; 620; 628; 644; 679; 1355; 1357; 1358; 713; 714; 728… 729;) - Xã Văn Sơn Bà Tý - Ông Trí 660.000 - - - - Đất TM-DV
4413 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 404; 410…412; 414; 415; 419; 424; 425; 434; 590; 621; 629…631; 622; 645; 675; 693; 1356; 701; 702; 730… 733; 841; 842;) - Xã Văn Sơn Bà Tý - Ông Trí 550.000 - - - - Đất TM-DV
4414 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 413; 502;) - Xã Văn Sơn Bà Tý - Ông Trí 440.000 - - - - Đất TM-DV
4415 Huyện Đô Lương Đường xóm 1..4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 574; 580; 581; 582; 592…596; 601…604; 610…616; 623; 641; 649; 659; 680; 692; 710; 711; 712;) - Xã Văn Sơn Ông Canh - Bà Trang 660.000 - - - - Đất TM-DV
4416 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 558; 559; 640; 641; 664b; 670, 681, 682;) - Xã Văn Sơn Ông Canh - Bà Trang 550.000 - - - - Đất TM-DV
4417 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 551;) - Xã Văn Sơn Ông Canh - Bà Trang 440.000 - - - - Đất TM-DV
4418 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 503; 517; 518; 537; 538; 552; 575; 632; 633; 639; 655; 688… 690; 706; 707; 837; 838;) - Xã Văn Sơn Anh Trị - Anh Thắng 660.000 - - - - Đất TM-DV
4419 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 438; 513; 514;516; 524; 536; 544; 720; 721; 722; 723; 725; 726;) - Xã Văn Sơn Anh Trị - Anh Thắng 550.000 - - - - Đất TM-DV
4420 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 515; 523; 525; 535; 542; 543; 734; 735;) - Xã Văn Sơn Anh Trị - Anh Thắng 440.000 - - - - Đất TM-DV
4421 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 400; 520; 529; 541; 556; 564; 578; 658a; 660a;) - Xã Văn Sơn Anh Tài - Ông Tam 660.000 - - - - Đất TM-DV
4422 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 583; 597;) - Xã Văn Sơn Anh Tài - Ông Tam 550.000 - - - - Đất TM-DV
4423 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Tố - Ông Chúc 550.000 - - - - Đất TM-DV
4424 Huyện Đô Lương Đường xóm 4, 5, 12 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 361; 370; 375; 376; 379; 384; 386; 390; 395; 405; 409; 412; 413; 417; 424; 426; 435; 439; 449; 451; 457; 460; 464; 465; 472; 473; 477; 481; 485; 490; 501; 502; 503; 510; 529; 531...553; 555; 556; 557; 546… 554; 534… 542;) - Xã Văn Sơn Bà Thành - Ông Kiên 660.000 - - - - Đất TM-DV
4425 Huyện Đô Lương Đường xóm 4..5 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 377; 389; 390; 401; 431; 658a… 666a; 672; 717... 719; 741; 662; 663; 659… 661; 762; 781;) - Xã Văn Sơn Bà Thành - Ông Kiên 660.000 - - - - Đất TM-DV
4426 Huyện Đô Lương Đường xóm 4..5 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 403;) - Xã Văn Sơn Bà Thành - Ông Kiên 330.000 - - - - Đất TM-DV
4427 Huyện Đô Lương Đường xóm 5…6 - Xã Văn Sơn Anh Võ - Ông Tuyền 165.000 - - - - Đất TM-DV
4428 Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 530; 550; 572; 594; 642; 657; 672; 691; 852; 854; 855;) - Xã Văn Sơn Ông Tuyền - Ông Lưu 193.000 - - - - Đất TM-DV
4429 Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 46; 54; 64; 65; 71; 81; 88; 89; 93; 101; 113; 114; 119; 120; 475;) - Xã Văn Sơn Ông Tuyền - Ông Lưu 193.000 - - - - Đất TM-DV
4430 Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 94;105; 125; 278; 47; 73; 82; 90; 106; 115; 126;131; 136; 142; 661; 13, 14; 26; 55; 74; 95; 107; 121; 130; 137; 138; 146; 152; 157; 158;) - Xã Văn Sơn Ông Tuyền - Ông Lưu 165.000 - - - - Đất TM-DV
4431 Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7, 13 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 126; 135; 149; 154; 164; 169; 177; 178; 201… 203; 215; 229; 236; 243; 244; 252; 261; 267; 293.1; 333; 346; 358; 365; 366; 368; 379; 390; 391; 397; 416; 423; 641; 690; 150; 170; 185; 190; 191; 204; 223; 224; 230; 237; 253; 262; 268; 281; 282; 287; 293.2; 309; 310; 314; 334; 805; 318; 335; 347; 367; 417; 433; 449; 495; 496; 513; 553; 574; 620; 658; 807; 811; 1129; 1130;) - Xã Văn Sơn Anh Tuấn - Ông Lai 165.000 - - - - Đất TM-DV
4432 Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7, 13 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 15;37; 39; 48; 57; 76; 657; 26; 27;) - Xã Văn Sơn Anh Tuấn - Ông Lai 165.000 - - - - Đất TM-DV
4433 Huyện Đô Lương Đường xóm 8.. 9 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 7; 9; 10; 13; 15; 19; 23; 28; 33; 34; 42; 47; 51; 58; 62; 63; 69; 79; 80; 88; 102; 134; 140; 163; 176; 200; 222; 259; 896; 697; 22; 27; 41; 45; 46; 50; 55; 56; 66; 67; 61; 68; 73; 83; 85; 87; 97;100; 101; 117; 118;133; 139; 147; 153; 162; 174; 183; 197; 214; 226; 235; 236; 242; 249; 250; 255; 272; 278; 783… 785; 788…. 793; 797…. 799; 806; 816; 116; 121;130...132; 145; 146; 160; 161; 171...173; 195; 210; 220; 782;786; 787; 794; 795; 812;) - Xã Văn Sơn Bà Giá - Bà Lan 165.000 - - - - Đất TM-DV
4434 Huyện Đô Lương Đường xóm 8.. 13(Tờ bản đồ số 3, thửa: 11; 12; 16; 21; 20; 25; 24; 26; 31; 35; 36 … 40; 57; 75; 84; 91; 94; 98; 105; 113; 124; 125; 148; 168; 184; 198; 199; 221; 228; 251; 258; 259; 696; 796; 809; 810; 814; 815; 810; 811; 812; 834; 835; 836; 837; 838; 839; 840; 856; 857; 860; 861; 862; 863;1133; 1134; 1136;) - Xã Văn Sơn Bà Giá - Bà Lan 165.000 - - - - Đất TM-DV
4435 Huyện Đô Lương Đường xóm 10, 11 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 13; 64; 81; 206; 232; 233; 263; 269; 283; 300; 319; 359; 368; 380; 398; 399; 95; 106; 119; 127; 143; 165; 186; 207; 216; 218; 234; 238; 254; 274; 294; 295; 321; 369; 370; 400; 434; 801; 802; 38; 40; 44; 49; 53; 54; 65; 70; 71; 77; 82; 84; 89;108; 109; 110; 111; 123; 129; 138; 152; 159; 167; 180; 181; 194; 209; 401; 1131; 1132; 93; 96; 103; 107; 114; 120; 137; 128; 141; 144; 157; 158; 166; 179; 187; 192; 193; 208; 217; 239; 246; 264; 296; 322; 371; 435; 481; 534; 804; 845; 846; 847;) - Xã Văn Sơn Bà Phi - Ông Danh 165.000 - - - - Đất TM-DV
4436 Huyện Đô Lương Đường xóm 10, 11 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 67; 71; 113; 18; 74; 81; 82; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 11; 12; 14; 15; 16; 17; 20; 21; 22;) - Xã Văn Sơn Bà Phi - Ông Danh 165.000 - - - - Đất TM-DV
4437 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Văn Sơn chị Hương - Anh Hợi 165.000 - - - - Đất TM-DV
4438 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Văn Sơn Anh Hải - Anh Sáu 165.000 - - - - Đất TM-DV
4439 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 192; 193; 202; 209; 214; 215; 220; 224; 225; 234; 242; 253; 261; 272; 281; 290; 297; 315; 333; 338; 339; 347; 350; 353; 356; 357; 365; 359...361; 363; 368...370; 373; 377; 381; 486; 487; 504; 505; 508… 510; 662… 664;) - Xã Văn Sơn Anh Nhung - Ông Cư 165.000 - - - - Đất TM-DV
4440 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 168; 175; 178; 183; 273; 298; 340; 351; 362; 372; 378; 322;) - Xã Văn Sơn Anh Nhung - Ông Cư 165.000 - - - - Đất TM-DV
4441 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 167; 182; 201; 208; 476;) - Xã Văn Sơn Anh Sửu - Ông Tùng 165.000 - - - - Đất TM-DV
4442 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 415; 445; 448; 479; 532; 551; 573; 596; 432; 447; 461; 480; 481; 512; 552; 597; 644; 676; 843; 844;) - Xã Văn Sơn Chị Hồng - Anh Hồng 165.000 - - - - Đất TM-DV
4443 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 66; 83; 96; 108; 122; 127; 132; 139; 147; 148; 159; 164; 165; 169; 184; 56; 75; 97; 109; 91; 102; 123; 133; 149; 670; 671;) - Xã Văn Sơn Anh Long - Anh Thục 165.000 - - - - Đất TM-DV
4444 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 272; 280; 307; 320; 345; 388; 389; 286; 292; 306; 330… 332; 378; 387; 396; 421; 422; 444; 445; 478; 494; 511; 531; 842; 284; 285; 291; 299; 305; 312; 313; 328; 329; 363; 364; 386; 413; 414; 430; 460; 477; 493; 800;) - Xã Văn Sơn Ông Tùng - Anh Quỳnh 165.000 - - - - Đất TM-DV
4445 Huyện Đô Lương Đường xóm 12, thửa: 29; 31; 37; 39; 44; 49; 53; 62; 27; 28; 36; 38; 42; 43; 47; 48; 56; 57; 60; 61; 65; 66; 69; 70; 25; 26; 30; 32; 40; 41; 45; 46; 50; 51; 54; 55; 58; 59; 63; 64;68; 72; 73; 76... 79; 224; 225; 94; 95; 96;) - Xã Văn Sơn Bà Thực - Bà Khuyên 165.000 - - - - Đất TM-DV
4446 Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 80;) - Xã Văn Sơn Anh Tứ - Ông Hiến 165.000 - - - - Đất TM-DV
4447 Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 120; 146; 203; 229; 257; 283; 26; 41; 54; 70; 85; 89; 96; 104; 105; 121; 156; 220; 258; 271; 285; 558; 559; 560; 561; 562; 563; 1; 12; 27; 31; 42; 55; 65; 79; 90; 107; 127; 181; 204; 230; 286; 554;) - Xã Văn Sơn Anh Tứ - Ông Hiến 165.000 - - - - Đất TM-DV
4448 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ nhà Chi cục thuế - đến nhà vườn ông Sơn 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
4449 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ vườn ông Tấn - đến vườn ông Chín 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
4450 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ Bưu Điện Xuân Bài - đến nhà anh Hợp 880.000 - - - - Đất TM-DV
4451 Huyện Đô Lương Đường lối về Tân Sơn - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn Đoạn nhánh rẽ đường liên xã đi Tân Sơn 770.000 - - - - Đất TM-DV
4452 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn Đoạn vườn Hoa Phúc - đến vườn ông Thông 770.000 - - - - Đất TM-DV
4453 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn Ngã 3 vườn ông Thịnh kề đường nhựa 550.000 - - - - Đất TM-DV
4454 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn Anh Lương đi Hội quán 275.000 - - - - Đất TM-DV
4455 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 591; 650; 1675…1678; 1680; 1681. 1686; 1687; 1894;) - Xã Xuân Sơn Lối 4, 5 vùng mụ quèn 440.000 - - - - Đất TM-DV
4456 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn Đất ở từ nhà Khiêm - đến nhà Long Chiến 248.000 - - - - Đất TM-DV
4457 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn Ông Khảm-Ông Nghia 220.000 - - - - Đất TM-DV
4458 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn Tuyến đường Ông Đông đi Nhà thờ-Ô Minh-Hội quán 275.000 - - - - Đất TM-DV
4459 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1+2 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 735; 767; 792; 889; 963; 964; 993...995; 1027; 1031; 1057; 1058;) - Xã Xuân Sơn Các lô giáp ruộng +ao 193.000 - - - - Đất TM-DV
4460 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ vườn ông Độ - đến vườn ông Dũng và đến trường Tiểu học 385.000 - - - - Đất TM-DV
4461 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4+5 - Xã Xuân Sơn Từ trường Mầm non - đến trường Tiểu học 385.000 - - - - Đất TM-DV
4462 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ nhà anh Kiều Thúy - đến nhà anh Khai 220.000 - - - - Đất TM-DV
4463 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ vườn ông Lịch - đến hội quán xóm 10 330.000 - - - - Đất TM-DV
4464 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ vườn bà Thể - đến ông Sửu 220.000 - - - - Đất TM-DV
4465 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 1389...1391; 1452 ...1454;) - Xã Xuân Sơn Đoạn kề vườn ông Thảo 193.000 - - - - Đất TM-DV
4466 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ vườn ông Thanh - đến ông Hùng 193.000 - - - - Đất TM-DV
4467 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 153; 168; 181; 182; 190;191; 202...206; 219...224; 242...246; 260; 261; 279; 280; 293; 294; 298; 312; 318; 330; 339; 354; 355; 359; 370; 371; 389; 390; 405...409; 431; 441; 457; 985;) - Xã Xuân Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
4468 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ anh Hùng Èm - đến nhà trẻ xóm 2 248.000 - - - - Đất TM-DV
4469 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn Nhà văn hoá - đến Dân nhàn 248.000 - - - - Đất TM-DV
4470 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn Ô Nga - đến nhà Văn Hoá 248.000 - - - - Đất TM-DV
4471 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn Ao cá - đến ông Trâm 220.000 - - - - Đất TM-DV
4472 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 724; 781; 813...815; 859; 897; 898; 935;) - Xã Xuân Sơn Các lô hồi nhà văn hoá 220.000 - - - - Đất TM-DV
4473 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn Anh Thắng - đến Phượng tiến, đên Cường Thuý 220.000 - - - - Đất TM-DV
4474 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn Ông Lục - đến Anh Hải 220.000 - - - - Đất TM-DV
4475 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 1215; 1253; 1254; 1281...1284; 1315...1319; 1348...1351; 1376...1378; 1404; 1442; 1443;) - Xã Xuân Sơn Các lô kề vùng đồng bông 220.000 - - - - Đất TM-DV
4476 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn Các lô lối xóm từ Ô Lưu - đến A Sơn, đến hồi Ô Cận 220.000 - - - - Đất TM-DV
4477 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 1015...1017; 1044...1047; 1090; 1127; 1129; 1172; 1209...1211; 1249; 1278; 1312; 1560;) - Xã Xuân Sơn Các lô còn lại 193.000 - - - - Đất TM-DV
4478 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn Vùng Eo cồn lĩnh kề Sân bóng 193.000 - - - - Đất TM-DV
4479 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 - Xã Xuân Sơn Vùng kề Hội quán xóm 10 193.000 - - - - Đất TM-DV
4480 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9+10 - Xã Xuân Sơn Từ vườn bà Tứ - đến vườn ông Hoà 193.000 - - - - Đất TM-DV
4481 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ vườn ông Sâm - đến Hội quán xóm 9 275.000 - - - - Đất TM-DV
4482 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ vườn ông hiền - đến ông Sinh 248.000 - - - - Đất TM-DV
4483 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 - Xã Xuân Sơn Từ vườn ông Vinh - đến bà Thanh và các lô kề Đa duệ 220.000 - - - - Đất TM-DV
4484 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9+10 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 4...7; 64...69; 131...137;) - Xã Xuân Sơn Các lô kề tờ BĐ số 3 193.000 - - - - Đất TM-DV
4485 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 - Xã Xuân Sơn Kề vườn ông Tám - đến bà Như 248.000 - - - - Đất TM-DV
4486 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 904; 933...938; 959; 960; 966; 967; 1000; 1036...1039; 1098; 1099; 1180...1183;) - Xã Xuân Sơn Các lô còn lại 193.000 - - - - Đất TM-DV
4487 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 - Xã Xuân Sơn Từ vườn ông Thọ - đến vườn ông Đào 248.000 - - - - Đất TM-DV
4488 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 487; 489; 544; 546...548; 600; 638; 640; 670; 671; 688; 704; 705; 724; 1259; 1260;) - Xã Xuân Sơn Các lô giáp đồi 165.000 - - - - Đất TM-DV
4489 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3+4 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 535; 608...612; 678...680; 754; 755; 831; 832; 902...905; 952; 953; 996; 997; 1035; 1038...1041; 1072...1074; 1116;) Các lô còn lại 193.000 - - - - Đất TM-DV
4490 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 284; 290...294; 342...346; 402...407; 474...480; 542; 1822;) - Xã Xuân Sơn Kề sau Hội quán xóm 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
4491 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn Từ vườn ông Lan - đến vườn ông Lương 220.000 - - - - Đất TM-DV
4492 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1382...1384; 1436; 1437; 1481; 1482; 1485; 1530; 1531; 1533; 1569; 1570; 1571; 1608; 1609...1611; 1652...1656; 1699; 1745; 1749; 1779; 1780; 1814; 2532; 2569;) - Xã Xuân Sơn Đoạn giáp Rú dâu 165.000 - - - - Đất TM-DV
4493 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 489; 525...527; 562...565; 603...605; 636; 639; 640; 682; 683; 686; 726...728; 730; 764...767; 803; 804; 849; 850;) - Xã Xuân Sơn Các lô xung quanh xóm mới 220.000 - - - - Đất TM-DV
4494 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 433... 435; 461...464; 490; 491; 492; 493; 528; 529; 684; 602; 637; 638; 685; 729; 1670; 1695; 1699; 1700; 1701;1702; 1703; 1708; 1709; 1710;) - Xã Xuân Sơn Các lô còn lại xóm mới 220.000 - - - - Đất TM-DV
4495 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ vườn ông Mùi - đến vườn ông Hùng 248.000 - - - - Đất TM-DV
4496 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ vườn ông Hội - đến vườn ông Bính 248.000 - - - - Đất TM-DV
4497 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6+8 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 693; 705...708; 720; 752; 753; 788; 789; 800; 801; 826...828; 833; 853; 858; 859; 861; 872; 889; 902; 903; 917...919; 925; 927...929; 939; 940; 942...945; 950; 953...955; 970...972; 997; 1003...1005; 1048...1050; 1080; 1081; 1164; 1165;) - Xã Xuân Sơn Đoạn ven Rú chùa 193.000 - - - - Đất TM-DV
4498 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6+8 - Xã Xuân Sơn Đoạn ông Thuỷ - đến ông Lự 193.000 - - - - Đất TM-DV
4499 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ vườn ông Hạnh - đến vườn ông Thiện 165.000 - - - - Đất TM-DV
4500 Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6 - Xã Xuân Sơn Đoạn từ vườn ông Tri - đến vườn ông Minh 193.000 - - - - Đất TM-DV