Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An năm 2025 được cập nhật với thông tin chi tiết về giá trị đất tại từng khu vực. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An tạo cơ sở pháp lý. Huyện Đô Lương đang phát triển mạnh mẽ với hạ tầng giao thông và các dự án đầu tư lớn, hứa hẹn nhiều cơ hội đầu tư.

Tổng quan về Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương nằm ở phía Tây Nam của tỉnh Nghệ An, cách trung tâm Thành phố Vinh khoảng 30km, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong thời gian tới.

Đặc biệt, Đô Lương có vị trí giao thông thuận lợi, nằm gần các tuyến quốc lộ và là cửa ngõ kết nối với các khu vực trọng điểm khác của tỉnh. Đặc điểm này giúp huyện có lợi thế trong việc thu hút đầu tư, cả về công nghiệp và thương mại.

Ngoài ra, huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp và du lịch. Các vùng đất nông thôn rộng lớn và cảnh quan thiên nhiên đa dạng là yếu tố góp phần vào giá trị bất động sản tại đây.

Trong những năm gần đây, việc cải thiện cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến đường giao thông, đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các khu đô thị mới, làm gia tăng giá trị bất động sản.

Đặc biệt, Huyện Đô Lương đã và đang triển khai nhiều dự án lớn, bao gồm các khu dân cư, khu công nghiệp và các dự án giao thông, giúp nâng cao khả năng kết nối và phát triển kinh tế. Những yếu tố này tạo ra một môi trường thuận lợi cho các nhà đầu tư, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về đất đai tại các khu vực ngoại ô đang gia tăng.

Phân tích giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Giá đất tại Huyện Đô Lương hiện nay có sự biến động lớn giữa các khu vực. Tại những khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 5 triệu đồng đến 8 triệu đồng/m², trong khi ở những khu vực ngoại thành, mức giá chỉ khoảng 1 triệu đồng/m². Mức giá này phụ thuộc rất nhiều vào vị trí, hạ tầng và tiềm năng phát triển của từng khu vực.

Những khu đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu công nghiệp mới có mức giá đất cao hơn, bởi chúng được coi là những khu vực tiềm năng với sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Ví dụ, khu vực gần các dự án khu đô thị mới sẽ có giá đất cao hơn so với các khu vực nông thôn xa trung tâm. Mức giá đất trung bình tại Đô Lương hiện nay khoảng 3 triệu đồng/m², có thể dao động theo từng khu vực và các yếu tố khác nhau.

Dự báo trong tương lai, giá đất tại Huyện Đô Lương sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt là tại các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, các nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn vào khu vực này.

Tuy nhiên, nếu muốn đầu tư ngắn hạn, việc lựa chọn những khu đất gần các dự án đang triển khai là một lựa chọn hợp lý, vì giá trị đất ở các khu vực này có thể gia tăng nhanh chóng khi các dự án hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương đang là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ tại Nghệ An. Một trong những điểm mạnh lớn nhất của huyện là vị trí địa lý thuận lợi, với khả năng kết nối tốt đến các khu vực xung quanh và các tỉnh khác trong khu vực miền Trung.

Các tuyến quốc lộ, cùng với sự phát triển của hệ thống đường bộ và đường sắt, đang giúp huyện ngày càng trở thành điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư.

Huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều khu đất nông nghiệp rộng lớn, là lợi thế quan trọng trong việc phát triển các dự án bất động sản liên quan đến nông nghiệp và du lịch. Với cảnh quan thiên nhiên đa dạng, huyện cũng đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt là những khu vực gần các khu du lịch nổi tiếng như Hồ Xá, hay các khu vực có điều kiện thuận lợi để phát triển các khu nghỉ dưỡng sinh thái.

Các dự án hạ tầng lớn như tuyến đường cao tốc Bắc Nam, hay các khu công nghiệp lớn đang được triển khai tại Đô Lương cũng sẽ là động lực quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Sự phát triển của các khu công nghiệp và đô thị mới không chỉ mang lại cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản mà còn tạo ra hàng nghìn cơ hội việc làm cho người dân, góp phần làm tăng dân số và sự phát triển kinh tế của huyện.

Huyện Đô Lương, Nghệ An đang trở thành một trong những khu vực đầu tư hấp dẫn tại tỉnh Nghệ An. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông, các dự án đô thị và khu công nghiệp mới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục gia tăng. Các nhà đầu tư nên chú trọng vào các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn và khu công nghiệp để có thể tối đa hóa lợi nhuận trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đô Lương là: 15.750.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đô Lương là: 4.400 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đô Lương là: 513.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1270

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4201 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Nguyễn Đức Sơn - đến nhà ông Trần Văn Quang, Nguyễn Cảnh Hoàng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4202 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn - đến nha ông Nguyễn Cảnh Hùng 303.000 - - - - Đất TM-DV
4203 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn Từ bà Võ Thị Mai - đến nha ông Nguyễn Hữu Phượng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4204 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn Từ ông Trần Văn Hồng - đến nhà ông Hoàng Văn Xuân 176.000 - - - - Đất TM-DV
4205 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Trung - đến nhà ông Nguyễn Đức Thảo 176.000 - - - - Đất TM-DV
4206 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 2 - Xã Tràng Sơn Nguyễn Văn Hiệp 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
4207 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Trương Văn Hợi - đến nhà ông Tăng Văn Nghệ 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
4208 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Trần Văn Nhã - đến nhà ông Nguyễn Cảnh Toàn 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4209 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 3 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Trần Văn Hợi - đến hộ ông Hoàng Xuân Đức 209.000 - - - - Đất TM-DV
4210 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 3 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Trần Thanh Bình - đến hộ ông Nguyễn Văn Hùng 182.000 - - - - Đất TM-DV
4211 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn Từ hộ bà Nguyễn Thị Bình - đến hộ ông Mai Văn Đào 209.000 - - - - Đất TM-DV
4212 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Bá Mạnh - đến hộ ông Trần Văn Hà 209.000 - - - - Đất TM-DV
4213 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A (Cũ) - Xóm 2 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Phạm NgọcThạch - đến hộ ông Nguyễn Bá Lục 303.000 - - - - Đất TM-DV
4214 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn Từ hộ bà Ngô Thị Hảo - đến hộ ông Nguyễn Bá Hùng 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4215 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Trọng Vinh - đến hộ ông Nguyễn Trọng Hà 209.000 - - - - Đất TM-DV
4216 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Mai Văn Sơn - đến hộ ông Nguyễn Cảnh Lợi 193.000 - - - - Đất TM-DV
4217 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2 - Xã Tràng Sơn Từ hộ bà Ngô Thị Oanh - đến hộ ông Lưu NGọc Cương 209.000 - - - - Đất TM-DV
4218 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 3 - Xã Tràng Sơn Từ hộ bà Nguyễn Thị Lý - đến hộ Lê Đức Lam 182.000 - - - - Đất TM-DV
4219 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 3 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Dương Đình Hải - đến hộ ông Nguyễn Bá Đức 176.000 - - - - Đất TM-DV
4220 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn Từ ông Lê Đình Hồng - đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng 193.000 - - - - Đất TM-DV
4221 Huyện Đô Lương Khu vực Hóc - Xóm 7 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Trần Văn Huệ - đến nhà ông Nguyễn Đức Sinh 176.000 - - - - Đất TM-DV
4222 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Ngô Trí Sơn - đến Bà Bùi Thị Hiệp 605.000 - - - - Đất TM-DV
4223 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hảo - đến nhà ông Nguyễn Cảnh Bình 605.000 - - - - Đất TM-DV
4224 Huyện Đô Lương Khu vực Cồn Da Lâu` - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Triêm - đến hộ ông Lê Văn Dần 193.000 - - - - Đất TM-DV
4225 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn Từ nhà ông Nguyễn Trọng Ngọc - đến nhà ông Phan Sỹ Sen 248.000 - - - - Đất TM-DV
4226 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Sỹ Bình - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Dần 248.000 - - - - Đất TM-DV
4227 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Văn Thảo - đến hộ ông Nguyễn Văn Đức 209.000 - - - - Đất TM-DV
4228 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Phan Hữu Tý - đến hộ ông Phạm Ngọc Quang 220.000 - - - - Đất TM-DV
4229 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6; 7 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Trần Văn Sơn - đến hộ ông Nguyễn Bá Nghĩa 176.000 - - - - Đất TM-DV
4230 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6; 7; 8 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Trọng Lâm - đến hộ bà Lê Thị Hường 275.000 - - - - Đất TM-DV
4231 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Phan Hữu Thành - đến hộ ông Lê Đình Quang 248.000 - - - - Đất TM-DV
4232 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Ngô Văn An - đến hộ ông Trần Văn Nuôi 248.000 - - - - Đất TM-DV
4233 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Trọng Lương - đến hộ bà Bành Thị Đào 248.000 - - - - Đất TM-DV
4234 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Lê Đình Nga - đến hộ bà Lê Thị Sinh 248.000 - - - - Đất TM-DV
4235 Huyện Đô Lương Khu vực Da Lâu - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Thế - đến hộ ông Nguyễn Cảnh Tâm 176.000 - - - - Đất TM-DV
4236 Huyện Đô Lương Khu vực Rú Cấm - Xóm 9; 10 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Thái Bá Tâm - đến hộ ông Lưu Văn Sinh 248.000 - - - - Đất TM-DV
4237 Huyện Đô Lương Khu vực Rú Cấm - Xóm 9; 10 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Hoàng Văn Nhượng hộ bà Nguyễn Thị Châu 193.000 - - - - Đất TM-DV
4238 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọ - đến hộ ông Nguyễn Bá Lâm 220.000 - - - - Đất TM-DV
4239 Huyện Đô Lương Khu vực Cồn Rú mồ - Xóm 8 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Phan Sỹ Thực - đến hộ bà Nguyễn Thị Dung 220.000 - - - - Đất TM-DV
4240 Huyện Đô Lương Đường Tràng Bài - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Văn Phương - đến hộ ông Nguyễn Văn Hậu 220.000 - - - - Đất TM-DV
4241 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Văn Dương - đến hộ ông Nguyễn Văn Tâm 220.000 - - - - Đất TM-DV
4242 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Nguyễn Văn Thành - đến hộ ông Nguyễn Văn Dực 248.000 - - - - Đất TM-DV
4243 Huyện Đô Lương Khu vực Cồn Rãy - Xóm 9 - Xã Tràng Sơn Từ hộ bà Nguyễn Thị Giang - đến hộ ông Nguyễn Văn Công 220.000 - - - - Đất TM-DV
4244 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn Từ hộ ông Võ Chánh - đến hộ ông Nguyễn Văn Sơn 330.000 - - - - Đất TM-DV
4245 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 14 - Xã Trù Sơn Hộ a Tổng - Cây xăng dầu 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
4246 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10 - Xã Trù Sơn Ngã ba BưuĐiện - Trường TH 2 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
4247 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10 - Xã Trù Sơn Hộ A Thạch - Hộ Ô Tín 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
4248 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10 - Xã Trù Sơn Cầu Trổ Sa - Cỗu Hà 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
4249 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10; 12 - Xã Trù Sơn Cầu Trổ Sa - Hộ Ô Hà 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
4250 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10; 12 - Xã Trù Sơn Cầu Trổ Sa - Trường THCS 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4251 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10; 12 - Xã Trù Sơn Từ hộ Ô Thuỷ - Hộ A Hà 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4252 Huyện Đô Lương Đường trung tâm xã - Xóm 10 - Xã Trù Sơn Cô Hà - Cổng Chợ Trù 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4253 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn Hộ bà Yêm - Hộ A ái 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4254 Huyện Đô Lương Đường trung tâm xã - Xóm 10 - Xã Trù Sơn Từ cổng chợ - Đồng Hà 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4255 Huyện Đô Lương Đường trung tâm xã - Xóm 10 - Xã Trù Sơn Dãy trước đồng hà 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4256 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn Hộ a Cường - Hộ A Tình 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4257 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn Hộ A Thanh - Hộ a Tuyết 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
4258 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn Hộ Ô Hoà - Hộ a Thế 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
4259 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn Hộ anh Hựu - Hộ anh Thông 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
4260 Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 (Tờ bản đồ số 1, thửa: 4; 11; 44; 13; 33...35; 47; 58; 108; 134; 137; 138; 144; 148; 176; 187; 200; 121; 216; 227; 232; 233; 235; 236; 237; 239; 240; 241) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 15 165.000 - - - - Đất TM-DV
4261 Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 (Tờ bản đồ số 1, thửa: 143; 165; 184; 186; 198; 208; 211; 251; 252) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 15 165.000 - - - - Đất TM-DV
4262 Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 - Xã Trù Sơn Đập chùa - Hộ ô Dần 165.000 - - - - Đất TM-DV
4263 Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 - Xã Trù Sơn Nhà VH xóm - Đập chùa 165.000 - - - - Đất TM-DV
4264 Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 - Xã Trù Sơn Cầu Vu Vu - Xóm 15 165.000 - - - - Đất TM-DV
4265 Huyện Đô Lương Khu vực Cây Trai xóm 14 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 2; 6; 11; 16; 17; 40; 64...66; 78; 95...97; 129; 127; 145; 168; 214; 216; ; 257; 258; 259; 260; 263; 264; 265; 272; 273; 274; 275; 276; 277; 278; 280; 281; 282; 436; 437; 438; 439) - Xã Trù Sơn Xóm 14 - Cây Trai 165.000 - - - - Đất TM-DV
4266 Huyện Đô Lương Khu vực Cây trai xóm 14 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 41; 52; 65; 75; 88; 91; 110; 111; 145;) - Xã Trù Sơn Xóm 14 - Cây Trai 165.000 - - - - Đất TM-DV
4267 Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Hà dãy 2;3 - Xóm 10 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1090...1092; 1143; 1144; 1174; 1192; 1198; 1268; 1269; 1314; 1372; 1430; 1484; 1796...1799; 1801...1805; 1811...1813) - Xã Trù Sơn Đường lối xóm Đồng Hà 358.000 - - - - Đất TM-DV
4268 Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Hà dãy 2;3 - Xóm 10 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 1629; 1631; 1633; 1634; 1638; 1640; 1742; 1741; 1736; 1737; 1738; 1739) - Xã Trù Sơn Đường lối xóm Đồng Hà 358.000 - - - - Đất TM-DV
4269 Huyện Đô Lương Đường vào xóm 11 - Xã Trù Sơn Trường THCS - Hộ A Thường 358.000 - - - - Đất TM-DV
4270 Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Trù Sơn Hộ ô Hoài - Cổng Đàn 358.000 - - - - Đất TM-DV
4271 Huyện Đô Lương Đường Xóm 11 - Xã Trù Sơn Từ Cổng đàn - Bàu Hội 165.000 - - - - Đất TM-DV
4272 Huyện Đô Lương Đường liên xóm 11-13 - Xã Trù Sơn Từ Bàu Hội - Hộ Ô Phùng 165.000 - - - - Đất TM-DV
4273 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10; 11; 12; 13 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 10 - Các đường lối xóm 13 165.000 - - - - Đất TM-DV
4274 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 11;13 tuyến - Xã Trù Sơn Hộ Ô Đồng - Xóm 12 165.000 - - - - Đất TM-DV
4275 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 11 - Xã Trù Sơn Từ Hộ A Giá - Xóm 13 165.000 - - - - Đất TM-DV
4276 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 11 - Xã Trù Sơn Đường lối xóm phía trong 165.000 - - - - Đất TM-DV
4277 Huyện Đô Lương Đường lối X10 tuyến A Chung - Xã Trù Sơn Hộ a Chung - Xóm 11 165.000 - - - - Đất TM-DV
4278 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 894; 930; 955 …958 ; 980; 981; 1008...1045; 1140;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 10 165.000 - - - - Đất TM-DV
4279 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 889...892; 896; 900…902; 922...929; 931…995;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 10 165.000 - - - - Đất TM-DV
4280 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 tuyến ô Thăng; ô Hoá - Xã Trù Sơn Hộ ô Thắng - Xóm 11 165.000 - - - - Đất TM-DV
4281 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tơ 7, thửa: 903...905; 907...909; 936; 1063; 1064; 1095; 1096) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 10 165.000 - - - - Đất TM-DV
4282 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tơờ 7, thửa: 938...943; 965...970; 985...990; 1020...1022; 1054) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 10 165.000 - - - - Đất TM-DV
4283 Huyện Đô Lương đường lối xóm 12 tuyến Dòng tu - Xã Trù Sơn Hộ Bà Thảo - Dòng tu 165.000 - - - - Đất TM-DV
4284 Huyện Đô Lương Khu vực ao đồng má xóm 10 - Xã Trù Sơn Từ Chợ - Xóm 12 165.000 - - - - Đất TM-DV
4285 Huyện Đô Lương Các đường lối phía sau - Xóm 12; 13 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1377...1380; 1469...1471; 1511; 1830; 1831; 1855; 1856; 1812; 1839; 1859; 1860; 1872; 1873; 1857; 1858; 1870; 1871; 1846; 1847; 1837; 1838; 1826; 1869) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 12; 13 165.000 - - - - Đất TM-DV
4286 Huyện Đô Lương Đường liên xóm 13-14 - Xã Trù Sơn Hộ Ô Phước - Cây Đa xóm 11 165.000 - - - - Đất TM-DV
4287 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 13 - Xã Trù Sơn Xóm 13 - Cầu Bàu hội 165.000 - - - - Đất TM-DV
4288 Huyện Đô Lương Đường lối X12;13 tuyến A Thế Tuyến A Hoà - Xã Trù Sơn Từ Nhà Thờ - Xóm 13 165.000 - - - - Đất TM-DV
4289 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 12;13 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 981; 1063; 1068; 1096; 1097; 1102; 1163; 1168; 1201; 1235; 1266; 1299; 1318; 1321...1323; 1378; 1379; 1805; 1807;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 12;13 165.000 - - - - Đất TM-DV
4290 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 12;13 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 838...848; 878...882; 904...913; 940...949; 983...985; 1018; 1019; 1059; 1060...1067; 1098...1101; 1125; 1128; 1229; 1130...1136; 1164...1167; 1292; 1260...1265; 1294...1298;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 12;13 165.000 - - - - Đất TM-DV
4291 Huyện Đô Lương Khu vực Cơn Mồ, Cơn hương xóm 13; 14 - Xã Trù Sơn Từ Xóm 13 - Cơn Hương 165.000 - - - - Đất TM-DV
4292 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 14 - Xã Trù Sơn Hộ a Hạnh - Hộ Ô Nga 165.000 - - - - Đất TM-DV
4293 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 14 - Xã Trù Sơn Các tuyến đường lối xóm 14 165.000 - - - - Đất TM-DV
4294 Huyện Đô Lương Đường lối xóm Cây Trai xóm 14 - Xã Trù Sơn Xóm 14 - Đ. cây Trai 165.000 - - - - Đất TM-DV
4295 Huyện Đô Lương Bám mặ đường xã tại UBND xã - Xóm 14 - Xã Trù Sơn Từ UBND xã - Hộ ô Thắng 385.000 - - - - Đất TM-DV
4296 Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Từ UBND xã - Hộ ô Thắng 385.000 - - - - Đất TM-DV
4297 Huyện Đô Lương Các dãy phí trong đường xã - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Từ hộ A Sơn - Hộ ô Triều 385.000 - - - - Đất TM-DV
4298 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 6 165.000 - - - - Đất TM-DV
4299 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 7 165.000 - - - - Đất TM-DV
4300 Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xóm 8 - Xã Trù Sơn Từ hộ A Quế - Hộ A Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV