Bảng giá đất tại Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, bảng giá đất tại Huyện Con Cuông đã được quy định một cách chi tiết và rõ ràng, tạo nền tảng pháp lý vững chắc cho thị trường bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan khu vực Huyện Con Cuông

Huyện Con Cuông tọa lạc ở phía Tây tỉnh Nghệ An, với cảnh quan thiên nhiên đa dạng và phong phú, đặc biệt là các khu du lịch sinh thái như thác Khe Kèm, bản Mường, tạo nên sức hút mạnh mẽ đối với khách du lịch.

Đặc điểm địa lý của khu vực này là đồi núi, sông suối, với một phần lớn diện tích được bao phủ bởi rừng, mang đến không gian sống yên bình và lý tưởng cho các hoạt động nghỉ dưỡng.

Với những dự án phát triển cơ sở hạ tầng trong tương lai như tuyến cao tốc Bắc - Nam, các khu vực gần các tuyến giao thông chính sẽ được hưởng lợi lớn từ việc kết nối thuận tiện với các khu vực phát triển khác trong tỉnh Nghệ An và các tỉnh lân cận.

Huyện Con Cuông hiện đang trong giai đoạn phát triển, đặc biệt là các tuyến đường giao thông, làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Phân tích giá đất tại Huyện Con Cuông

Giá đất tại Huyện Con Cuông hiện nay dao động trong khoảng từ 4.000 đồng/m² đến 8.000.000 đồng/m², trong đó giá đất trung bình rơi vào khoảng 386.987 đồng/m².

Mặc dù có sự chênh lệch khá lớn về giá giữa các khu vực, tuy nhiên, mức giá hiện tại vẫn được đánh giá là hợp lý so với tiềm năng phát triển của khu vực trong tương lai. Các khu vực gần các trục đường chính và khu vực du lịch nổi tiếng có giá đất cao hơn, điều này cho thấy sự tăng trưởng giá trị bất động sản tại đây đang trên đà phát triển mạnh mẽ.

Tùy thuộc vào mục đích đầu tư, nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư vào các khu đất có giá trung bình để sở hữu trong dài hạn, bởi với sự phát triển của hạ tầng, giá trị đất sẽ gia tăng mạnh mẽ trong tương lai.

Cũng cần lưu ý rằng, thị trường tại Con Cuông vẫn chưa phát triển mạnh như các khu vực đô thị lớn, do đó những nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận ngắn hạn có thể chưa tìm thấy cơ hội rõ rệt tại đây.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Con Cuông

Con Cuông sở hữu nhiều yếu tố nổi bật giúp tăng trưởng giá trị đất đai. Đầu tiên, khu vực này có một nền tảng hạ tầng đang được cải thiện, đặc biệt là giao thông.

Các tuyến đường cao tốc và các dự án giao thông khác sẽ giúp kết nối Huyện Con Cuông với các khu vực phát triển như Thành phố Vinh hay các khu vực duyên hải. Điều này không chỉ giúp cải thiện giao thông mà còn thúc đẩy sự phát triển của các dự án bất động sản tại khu vực này.

Thứ hai, với tiềm năng du lịch lớn nhờ vào vẻ đẹp thiên nhiên, Con Cuông đang trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các dự án du lịch nghỉ dưỡng. Việc phát triển các khu nghỉ dưỡng, khách sạn và dịch vụ du lịch khác sẽ gia tăng nhu cầu đất đai, từ đó làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực gần các điểm du lịch chính.

Ngoài ra, các dự án phát triển đô thị và nông thôn đang được triển khai sẽ góp phần làm thay đổi diện mạo khu vực, thúc đẩy nhu cầu về nhà ở và đất nền. Dự báo rằng trong tương lai, giá trị đất tại Huyện Con Cuông sẽ tiếp tục tăng trưởng ổn định, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng hoàn thiện.

Với sự phát triển của hạ tầng giao thông, tiềm năng du lịch và các dự án bất động sản lớn, Huyện Con Cuông đang trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư. Đầu tư vào đất tại khu vực này có thể mang lại lợi nhuận lớn trong dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Con Cuông là: 8.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Con Cuông là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Con Cuông là: 420.335 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
156

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG LIÊN BẢN - Bản Yên Thành - Xã Lục Dạ 240.000 - - - - Đất ở
302 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Bản Mét - Xã Lục Dạ 190.000 - - - - Đất ở
303 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Tân Hợp - Xã Lục Dạ 120.000 - - - - Đất ở
304 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Yên Hòa - Xã Lục Dạ 130.000 - - - - Đất ở
305 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Lục Sơn - Xã Lục Dạ 130.000 - - - - Đất ở
306 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Bản Xằng - Xã Lục Dạ 190.000 - - - - Đất ở
307 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Bản Mọi - Xã Lục Dạ 120.000 - - - - Đất ở
308 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Đội 3- Bản mọi - Xã Lục Dạ 100.000 - - - - Đất ở
309 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Yên Thành - Xã Lục Dạ 190.000 - - - - Đất ở
310 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Trung Thành - Xã Lục Dạ 200.000 - - - - Đất ở
311 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Liên Sơn - Xã Lục Dạ 190.000 - - - - Đất ở
312 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Kim Đa - Xã Lục Dạ 190.000 - - - - Đất ở
313 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Hồng Sơn - Xã Lục Dạ 190.000 - - - - Đất ở
314 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THÔN - Hua Nà - Xã Lục Dạ 190.000 - - - - Đất ở
315 Huyện Con Cuông Đường Liên xã 52 - Bản Khe Ló - Xã Môn Sơn 300.000 - - - - Đất ở
316 Huyện Con Cuông Đường Liên xã 52 - Bản Cằng - Xã Môn Sơn 400.000 - - - - Đất ở
317 Huyện Con Cuông Đường Liên xã 52 - Bản Xiềng - Xã Môn Sơn 500.000 - - - - Đất ở
318 Huyện Con Cuông Đường Liên xã 52 - Bản Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn 900.000 - - - - Đất ở
319 Huyện Con Cuông Đường liên xã - Bản Tân Sơn - Xã Môn Sơn nhà ông Tiến - giáp Lục Dạ 180.000 - - - - Đất ở
320 Huyện Con Cuông Đường liên xã - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn Quán ông Lộc - nhà ông Quang 750.000 - - - - Đất ở
321 Huyện Con Cuông Đường đi Nam Sơn - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn quán anh Thanh Phúc - quán chị Sen 600.000 - - - - Đất ở
322 Huyện Con Cuông phía sau chợ dọc theo kè đến giáp ruộng ông Tinh - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn 450.000 - - - - Đất ở
323 Huyện Con Cuông Đường liên Bản - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn 300.000 - - - - Đất ở
324 Huyện Con Cuông Đường liên Bản - Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn 300.000 - - - - Đất ở
325 Huyện Con Cuông Đường liên Bản - Bản Cửa Rào (Thửa 12, 14, 17, 6, 11 , 14, 13, 16, 15, 18, 17, 20, 19, 23, 24, 27, 28, 34, 31, 38, 36, 39, 40, 41, 42, 56, 65, 59, 69, 60, 70, 83, 66, 84, 52, 50, 44, 47, 39, 48, 43, 54, 46, 49 Tơ 61, 62) - Xã Môn Sơn 190.000 - - - - Đất ở
326 Huyện Con Cuông Đường liên Bản - Bản Cửa Rào (Thửa 12, 16, 17, 22, 23, 30, 32 Tơ 62, 63, 64) - Xã Môn Sơn 140.000 - - - - Đất ở
327 Huyện Con Cuông Đường liên Bản - Bản Bắc Sơn - Xã Môn Sơn 140.000 - - - - Đất ở
328 Huyện Con Cuông Đường liên Bản - Bản Nam Sơn - Xã Môn Sơn 190.000 - - - - Đất ở
329 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Thái Hòa (Thửa 707, 723, 708, 712, 714, 677, 678, 731, 745, 732, 733, 723 Tờ bản đồ số 36) - Xã Môn Sơn 190.000 - - - - Đất ở
330 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Thái Hòa (Thửa 7, 8, 9, 31, 47, 63, 77, 16, 17, 1, 2, 3 , 20, 21, 4, 22, 29 Tờ bản đồ số 72) - Xã Môn Sơn 190.000 - - - - Đất ở
331 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Thái Hòa (Thửa 6, 9 Tờ bản đồ số 73) - Xã Môn Sơn 190.000 - - - - Đất ở
332 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Thái Hòa (Thửa 460 Tờ bản đồ số 35) - Xã Môn Sơn 150.000 - - - - Đất ở
333 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Thái Hòa (Thửa 389, 415, 440, 481, 511, 537 , 572, 604, 619, 620, 636, 689, 705, 722, 706 Tờ bản đồ số 36) - Xã Môn Sơn 150.000 - - - - Đất ở
334 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Thái Hòa (Thửa 92, 105, 106, 143 , 107, 133 , 135 Tờ bản đồ số 72) - Xã Môn Sơn 150.000 - - - - Đất ở
335 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Tân Hòa (Thửa 7, 13, 10, 16, 15, 17, 22, 18, 23, 19, 24, 25, 29, 30, 35, 41, 36, 49, 48, 52 Tờ bản đồ số 73) - Xã Môn Sơn 180.000 - - - - Đất ở
336 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Tân Hòa (Thửa 2, 3, 6, 14, 15, 23 Tờ bản đồ số 74) - Xã Môn Sơn 180.000 - - - - Đất ở
337 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Tân Hòa (Thửa 299, 298, 319, 340, 364, 473 Tờ bản đồ số 38) - Xã Môn Sơn 180.000 - - - - Đất ở
338 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Tân Hòa (Thửa 69, 120 Tờ bản đồ số 39) - Xã Môn Sơn 180.000 - - - - Đất ở
339 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Bản Tân Hòa (Thửa 141, 31, 37, 32, 39, 40, 43, 27 , 28, 33, 34, 44, 47, 51, 56 Tờ bản đồ số 73, 38) - Xã Môn Sơn 140.000 - - - - Đất ở
340 Huyện Con Cuông Đường liên bản - Làng Yên - Xã Môn Sơn 120.000 - - - - Đất ở
341 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Khe Ló (Thửa 7, 8, 9, 50, 12, 13, 19, 20, 25, 30, 39, 44, 51, 22, 23, 10, 33, 51, 54, 53, 57, 99, 115.68, 64, 53, 22, 23 , 105, 106, 184, 183 Tờ bản đồ số 21, 50, 51, 53, 54) - Xã Môn Sơn 200.000 - - - - Đất ở
342 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Khe Ló (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 21, 50, 51, 53, 54) - Xã Môn Sơn 170.000 - - - - Đất ở
343 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Làng Cằng (Thửa 144, 154, 153, 156, 157, 78, 69, 55, 63, 77, 83, 94, 95, 102, 112, 104, 93, 76, 89, 105, 111, 123, 119, 106, 109, 122, 139, 138, 134, 121, 135, 136, 137, 149, 150, 161, 163, 162, 44, 175, 176 Tờ bản đồ số 54 - Xã Môn Sơn 230.000 - - - - Đất ở
344 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Làng Cằng (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 49, 54, 55, 58 - Xã Môn Sơn 150.000 - - - - Đất ở
345 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Làng Xiềng (Thửa 2, 8, 22, 28, 35, 45, 49, 56, 65, 82, 87, 122, 110, 105, 101, 92, 72, 58, 48, 42, 38, 128, 120, 129, 654, 617 Tờ bản đồ số 26, 58, 54, 55) - Xã Môn Sơn 230.000 - - - - Đất ở
346 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Làng Xiềng (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 58, 54, 55) - Xã Môn Sơn 150.000 - - - - Đất ở
347 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Thái Sơn 1 (Thửa 54, 43, 44, 45, 33, 46, 34, 35, 27, 36, 21, 28, 22, 26, 13, 9, 17, 6, 111, 102, 90, 97, 98, 84, 78, 85, 70, 79, 53, 63 Tờ bản đồ số 65, 66) - Xã Môn Sơn 250.000 - - - - Đất ở
348 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Thái Sơn 1 (Thửa 42, 65, 4231, 25, 78, 32, 20, 79, 28, 30, 40, 29, 39, 23 Tờ bản đồ số 65, 66) - Xã Môn Sơn 230.000 - - - - Đất ở
349 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Thái Sơn 1 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 65, 66) - Xã Môn Sơn 150.000 - - - - Đất ở
350 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Thái Sơn 2 (Thửa 45, 54, 55, 30, 46, 22, 31, 15, 23, 11, 16, 4, 58, 53, 48, 54, 49, 38, 39, 34, 30, 35, 26, 31, 17, 23, 14 Tờ bản đồ số 66, 60, 59) - Xã Môn Sơn 250.000 - - - - Đất ở
351 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Thái Sơn 2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 66, 60, 59) - Xã Môn Sơn 160.000 - - - - Đất ở
352 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Tân Sơn - Xã Môn Sơn 150.000 - - - - Đất ở
353 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Tân Sơn - Xã Môn Sơn 110.000 - - - - Đất ở
354 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Cửa Rào - Xã Môn Sơn 150.000 - - - - Đất ở
355 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bắc Sơn - Xã Môn Sơn 110.000 - - - - Đất ở
356 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Nam Sơn - Xã Môn Sơn 120.000 - - - - Đất ở
357 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Thái Hòa - Xã Môn Sơn 110.000 - - - - Đất ở
358 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Tân Hòa - Xã Môn Sơn 100.000 - - - - Đất ở
359 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Làng Yên - Xã Môn Sơn 90.000 - - - - Đất ở
360 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Cò Phạt - Xã Môn Sơn 80.000 - - - - Đất ở
361 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Khe Búng - Xã Môn Sơn 80.000 - - - - Đất ở
362 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Cam Lâm - Bản Phục - Xã Đôn Phục Ông Thìn - Ông Uy 100.000 - - - - Đất ở
363 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Cam Lâm - Bản Tổng Tiến - Xã Đôn Phục Ông Hoàn - Ông Dần 100.000 - - - - Đất ở
364 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Cam Lâm - Bản Tổng Tờ bản đồ số - Xã Đôn Phục Ông Xao - Ông Vinh 100.000 - - - - Đất ở
365 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Bản Xiềng - Xã Đôn Phục Khe Co - Ông Hoạt 100.000 - - - - Đất ở
366 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Hồng Điện - Xã Đôn Phục 100.000 - - - - Đất ở
367 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Hợp Thành - Xã Đôn Phục Ông Bình - Ông Xoan 120.000 - - - - Đất ở
368 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Bản Phục - Xã Đôn Phục Khe Có Bà - Khe Co 100.000 - - - - Đất ở
369 Huyện Con Cuông Đường liên xã đi Bình Chuẩn - Bản Hồng Thắng - Xã Đôn Phục Ông Nhẫn - Ông Xiên 100.000 - - - - Đất ở
370 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Phục - Xã Đôn Phục 80.000 - - - - Đất ở
371 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Hợp Thành - Xã Đôn Phục 90.000 - - - - Đất ở
372 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Tổng Tiến - Xã Đôn Phục 80.000 - - - - Đất ở
373 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Tổng Tờ bản đồ số - Xã Đôn Phục 80.000 - - - - Đất ở
374 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Xiềng - Xã Đôn Phục 80.000 - - - - Đất ở
375 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Hồng Điện - Xã Đôn Phục 80.000 - - - - Đất ở
376 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Hồng Thắng - Xã Đôn Phục 80.000 - - - - Đất ở
377 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Piềng Tông - Xã Bình Chuẩn Vi Văn Minh - Vi Văn Tình 220.000 - - - - Đất ở
378 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Đình - Xã Bình Chuẩn Lô VănTạo - Lương Văn Huyến 220.000 - - - - Đất ở
379 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Đình - Xã Bình Chuẩn Kha Trung Dũng - Vi Văn Hùng 220.000 - - - - Đất ở
380 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Mét - Xã Bình Chuẩn Lê Văn Thoan - Kha Văn Thái 220.000 - - - - Đất ở
381 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Mét - Xã Bình Chuẩn Hoàng Văn Phóng - Vi Văn Hoàng 220.000 - - - - Đất ở
382 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Xiềng - Xã Bình Chuẩn 220.000 - - - - Đất ở
383 Huyện Con Cuông Đường QL 48 C - Bản Nà Cọ - Xã Bình Chuẩn Lương Thị Khoang - Vi Văn Gái 220.000 - - - - Đất ở
384 Huyện Con Cuông Đường liên xã 541 - Bản Quẻ - Xã Bình Chuẩn Vi Văn Nhân - Vi Văn Mày 100.000 - - - - Đất ở
385 Huyện Con Cuông Đường liên xã 541 - Bản Quẻ - Xã Bình Chuẩn Vi Văn Phố - Vi Văn Đậu 100.000 - - - - Đất ở
386 Huyện Con Cuông Đường liên xã 541 - Bản Quăn - Xã Bình Chuẩn Vi Văn Hội - Mạc Văn Bái 110.000 - - - - Đất ở
387 Huyện Con Cuông Đường liên xã 541 - Bản Quăn - Xã Bình Chuẩn Vi Tiến Tích - Mạc Văn Huân 110.000 - - - - Đất ở
388 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Quẹ - Xã Bình Chuẩn 80.000 - - - - Đất ở
389 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Quăn - Xã Bình Chuẩn 80.000 - - - - Đất ở
390 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Piềng Tông - Xã Bình Chuẩn 90.000 - - - - Đất ở
391 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Đình - Xã Bình Chuẩn 90.000 - - - - Đất ở
392 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Mét - Xã Bình Chuẩn 90.000 - - - - Đất ở
393 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Xiềng - Xã Bình Chuẩn 90.000 - - - - Đất ở
394 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Nà Cọ - Xã Bình Chuẩn 90.000 - - - - Đất ở
395 Huyện Con Cuông Đường nội bản - Bản Trung Poọng - Xã Bình Chuẩn 90.000 - - - - Đất ở
396 Huyện Con Cuông Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Kẻ Trai - Xã Thạch Ngạn Nhà Ông Thi - Nhà Ông Nghĩa 130.000 - - - - Đất ở
397 Huyện Con Cuông Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Minh - Nhà ông Thắng (Đội) 130.000 - - - - Đất ở
398 Huyện Con Cuông Tuyến đường từ cầu tràn khe Xan đi Mậu Đức - Thôn Thanh Bình - Xã Thạch Ngạn Tràn khe Xan - Rũ mồ Thanh Bình 130.000 - - - - Đất ở
399 Huyện Con Cuông Ngã ba Đồng Tâm - Thôn Đồng Tâm - Xã Thạch Ngạn 150.000 - - - - Đất ở
400 Huyện Con Cuông Tuyến Đồng Thắng – Thạch Tiến - Đồng Thắng - Xã Thạch Ngạn Nhà ông Quyết - Nhà ông Kỳ 120.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...