13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18101 Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp Kênh Ngay 840.000 672.000 420.000 - - Đất ở nông thôn
18102 Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức Ấp 4 940.000 752.000 470.000 - - Đất ở nông thôn
18103 Huyện Bến Lức Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hoà Ấp 1 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
18104 Huyện Bến Lức Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất ở nông thôn
18105 Huyện Bến Lức Khu dân cư Leadgroup Đường số 8 6.290.000 5.032.000 3.145.000 - - Đất ở nông thôn
18106 Huyện Bến Lức Khu dân cư Leadgroup Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 4.190.000 3.352.000 2.095.000 - - Đất ở nông thôn
18107 Huyện Bến Lức Khu dân cư Phú Thành Hiệp Đường N2, N3, N4 3.140.000 2.512.000 1.570.000 - - Đất ở nông thôn
18108 Huyện Bến Lức Khu dân cư Thịnh Hưng (xã Lương Hòa) 4.400.000 3.520.000 2.200.000 - - Đất ở nông thôn
18109 Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 1 3.000.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
18110 Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 4 2.500.000 2.000.000 1.250.000 - - Đất ở nông thôn
18111 Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 2, 2B, 7 2.000.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
18112 Huyện Bến Lức Đường nội bộ trong khu dân cư LaGo Centro City (xã Lương Bình) Đường số 8, 9, 10, 10A, 10B, 10C, 3, 3B, 5, 6, 6B, 11 2.000.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
18113 Huyện Bến Lức Khu dân cư Quốc Linh Các đường nội bộ 2.600.000 2.080.000 1.300.000 - - Đất ở nông thôn
18114 Huyện Bến Lức Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh Các đường nội bộ 3.140.000 2.512.000 1.570.000 - - Đất ở nông thôn
18115 Huyện Bến Lức Khu dân cư Thanh Phú 2 Các đường nội bộ 3.140.000 2.512.000 1.570.000 - - Đất ở nông thôn
18116 Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú - Vị tri tiếp giáp sông, kênh 520.000 416.000 260.000 - - Đất ở nông thôn
18117 Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh - Vị tri tiếp giáp sông, kênh 420.000 336.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
18118 Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh 310.000 248.000 155.000 - - Đất ở nông thôn
18119 Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa - Vị tri tiếp giáp sông, kênh 250.000 200.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
18120 Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú 520.000 416.000 260.000 - - Đất ở nông thôn
18121 Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh 420.000 336.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
18122 Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa 310.000 248.000 155.000 - - Đất ở nông thôn
18123 Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa 250.000 200.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
18124 Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 8, VL2 6.290.000 5.032.000 3.145.000 - - Đất ở nông thôn
18125 Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19, 9 4.190.000 3.352.000 2.095.000 - - Đất ở nông thôn
18126 Huyện Bến Lức Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill Đường số 1, 4, 9 7.320.000 5.856.000 3.660.000 - - Đất ở nông thôn
18127 Huyện Bến Lức Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill Các đường còn lại 5.800.000 4.640.000 2.900.000 - - Đất ở nông thôn
18128 Huyện Bến Lức QL 1A Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn 4.808.000 3.846.000 2.404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18129 Huyện Bến Lức QL 1A Ngã ba Phước Toàn - rạch Ông Nhông 3.928.000 3.142.000 1.964.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18130 Huyện Bến Lức QL 1A Cầu Bến Lức - Cầu Ván 3.352.000 2.682.000 1.676.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18131 Huyện Bến Lức QL N2 Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa 872.000 698.000 436.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18132 Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu An Thạnh - Ngã 3 lộ tẻ 1.896.000 1.517.000 948.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18133 Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương {trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long xã An Thạnh)} 1.744.000 1.395.000 872.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18134 Huyện Bến Lức ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh) Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa 1.600.000 1.280.000 800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18135 Huyện Bến Lức ĐT 830C (HL 8) Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18136 Huyện Bến Lức ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu) QL 1A - ĐT 830C (HL 8) 1.160.000 928.000 580.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18137 Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) QL 1A - cầu Bà Lư 952.000 762.000 476.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18138 Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn 848.000 678.000 424.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18139 Huyện Bến Lức ĐT 816 (Đường Thạnh Đức – cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam) Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18140 Huyện Bến Lức ĐT 832 QL 1A - Chợ Nhựt Chánh 2.008.000 1.606.000 1.004.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18141 Huyện Bến Lức ĐT 832 Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân 1.840.000 1.472.000 920.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18142 Huyện Bến Lức ĐT 832 Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ 1.744.000 1.395.000 872.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18143 Huyện Bến Lức ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B) QL 1A - Ranh Cần Đước 952.000 762.000 476.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18144 Huyện Bến Lức ĐT 835 QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý 3.352.000 2.682.000 1.676.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18145 Huyện Bến Lức ĐT 835 Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C 2.600.000 2.080.000 1.300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18146 Huyện Bến Lức ĐT 835 ĐT 835C - Cầu Long Khê 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18147 Huyện Bến Lức ĐT 835B QL 1A - Ranh Cần Giuộc 1.168.000 934.000 584.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18148 Huyện Bến Lức ĐT 835C Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh Cần Đước 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18149 Huyện Bến Lức Đường Hương lộ 10 Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thòn 1.008.000 806.000 504.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18150 Huyện Bến Lức Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ) QL 1A - ĐT 830C 848.000 678.000 424.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18151 Huyện Bến Lức Nguyễn Văn Siêu (HL 8) Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú) 6.696.000 5.357.000 3.348.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18152 Huyện Bến Lức Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh ) QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ 672.000 538.000 336.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18153 Huyện Bến Lức Đường Bà Cua 672.000 538.000 336.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18154 Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình ĐT 832 - Cầu ông Hưu 536.000 429.000 268.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18155 Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh 520.000 416.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18156 Huyện Bến Lức Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình Đoạn còn lại 504.000 403.000 252.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18157 Huyện Bến Lức Đường vào trường cấp 2 840.000 672.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18158 Huyện Bến Lức Lộ khu 2 ấp Chợ 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18159 Huyện Bến Lức Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)) QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen 1.840.000 1.472.000 920.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18160 Huyện Bến Lức Đường Mỹ Yên - Phước Lợi - Xã Mỹ Yên Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên) 1.840.000 1.472.000 920.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18161 Huyện Bến Lức Đường Mỹ Yên - Thanh Phú - Xã Mỹ Yên QL 1A - Ranh Thanh Phú 752.000 602.000 376.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18162 Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ 1.680.000 1.344.000 840.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18163 Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã ba Chợ - đường vào trường học 840.000 672.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18164 Huyện Bến Lức Đường vào chợ Tân Bửu - Xã Tân Bửu Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu 840.000 672.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18165 Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu Ranh Tân Bửu - ranh TP HCM 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18166 Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh ĐT 830 - Cầu Rạch Tre 752.000 602.000 376.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18167 Huyện Bến Lức Đường An Thạnh - Tân Bửu - Xã An Thạnh Cầu Rạch Tre - Ranh Tân Bửu 672.000 538.000 336.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18168 Huyện Bến Lức Đường Gia Miệng - Xã Lương Hòa, Tân Hòa ĐT 830 - Kênh Gò Dung 504.000 403.000 252.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18169 Huyện Bến Lức Lộ Đốc Tưa - Xã Nhựt Chánh QL 1A - Cuối đường 840.000 672.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18170 Huyện Bến Lức Đường ấp 7 Lương Hòa - ĐT 830 - Đường liên ấp 752.000 602.000 376.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18171 Huyện Bến Lức Đường ấp 10 - Trọn đường 480.000 384.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18172 Huyện Bến Lức Đường ấp 4 Lương Bình ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông 752.000 602.000 376.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18173 Huyện Bến Lức Đường Tám Thăng - Xã Thạnh Đức 608.000 486.000 304.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18174 Huyện Bến Lức Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực - Xã Thạnh Đức 656.000 525.000 328.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18175 Huyện Bến Lức Đường Phước Toàn - Xã Long Hiệp 872.000 698.000 436.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18176 Huyện Bến Lức Đường Ấp 5, Ấp 6 - Xã Bình Đức 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18177 Huyện Bến Lức Đường Vàm Thủ Đức - Xã Bình Đoàn 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18178 Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu 672.000 538.000 336.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18179 Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh 504.000 403.000 252.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18180 Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa 416.000 333.000 208.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18181 Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa 336.000 269.000 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18182 Huyện Bến Lức Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu 536.000 429.000 268.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18183 Huyện Bến Lức Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18184 Huyện Bến Lức Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa 336.000 269.000 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18185 Huyện Bến Lức Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18186 Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 đến số 14 5.032.000 4.026.000 2.516.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18187 Huyện Bến Lức Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung 8.112.000 6.489.600 4.056.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18188 Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 8.112.000 6.489.600 4.056.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18189 Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 6.088.000 4.870.400 3.044.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18190 Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường số 4 6.496.000 5.196.800 3.248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18191 Huyện Bến Lức Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh 8.112.000 6.489.600 4.056.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18192 Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 10 Đường số 8 7.104.000 5.683.200 3.552.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18193 Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 11 Đường số 9 6.496.000 5.196.800 3.248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18194 Huyện Bến Lức Khu dân cư Đường số 12 Các đường còn lại 6.088.000 4.870.400 3.044.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18195 Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Đường số 3, đường số 5 5.032.000 4.025.600 2.516.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18196 Huyện Bến Lức Khu dân cư và tái định cư Leadgroup Các đường còn lại 3.352.000 2.681.600 1.676.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18197 Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 6.696.000 5.357.000 3.348.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18198 Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) 5.032.000 4.026.000 2.516.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18199 Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11 4.192.000 3.354.000 2.096.000 - - Đất TM-DV nông thôn
18200 Huyện Bến Lức Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường còn lại 3.352.000 2.682.000 1.676.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...