| 16301 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Y Tế B - Xã Phước Lâm |
ĐH20 – đường Huỳnh Thị Luông
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16302 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Đức - Xã Phước Lâm |
ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16303 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Văn Tiết - Xã Phước Lâm |
ĐT 835B - ĐH.11 xã Hưng Long
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16304 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Chữ - Xã Phước Lâm |
ĐH 20 - Hết đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16305 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Chép - Xã Phước Lâm |
ĐT 835 - nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16306 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Tân - Xã Phước Lâm |
ĐT 835 – Ranh xã Thuận Thành
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16307 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Cầm - Xã Phước Lâm |
ĐT 835 - giáp khu dân cư
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16308 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Trang Văn Học - Xã Phước Lâm |
ĐT 835 - kênh Xáng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16309 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Trọng - Xã Phước Lâm |
ĐT 835 – Kênh Xáng B
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16310 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Năm Để - Xã Phước Lâm |
ĐT 835 - Ranh Phước Hậu
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16311 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu - Phước Lâm (Xã Phước Lâm) |
ĐT 835 - Ranh Phước Hậu
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16312 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Võ Thị Tốt - Xã Phước Lâm |
ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16313 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Sáng - Xã Phước Lâm |
ĐH20 - cầu Thầy Cai
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16314 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) - Xã Phước Lâm |
ĐH20 - đường Kênh Xáng A
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16315 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) - Xã Phước Lâm |
ĐH 20 - 1200m
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16316 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) - Xã Phước Lâm |
ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16317 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) - Xã Phước Lâm |
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16318 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) - Xã Phước Lâm |
ĐT 835 - Đường kênh xáng B
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16319 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Chùa - Xã Long Thượng |
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16320 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Chanh - Xã Long Thượng |
Huỳnh Văn Tiết – Phạm Thị Kiều
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16321 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Tám - Xã Long Thượng |
ĐH 14 - Ranh Hưng Long
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16322 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh 7 Nghiêm - Xã Long Thượng |
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16323 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Non - Xã Long Thượng |
ĐH.14 – Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16324 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Kiều - Xã Long Thượng |
ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16325 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Râm - Xã Long Thượng |
Đường Lê Thị Tám – Đường Trần Thị Non
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16326 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng |
Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16327 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Thái Thị Thêm - Xã Long Thượng |
ĐT 835B - ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16328 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường 8 Tiên (đường <3m) - Xã Long Thượng |
ĐT 835 B – Ranh xã Phước Lý
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16329 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Ghe (đường <3m) - Xã Long Thượng |
ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16330 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường 3 Bông - Xã Long Thượng |
ĐT 835 B – Ranh xã Tân Quí Tây
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16331 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường 5 Hiển (đường <3m) - Xã Long Thượng |
ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16332 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 Cóng - Xã Long Thượng |
ĐT 835 B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16333 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Bảy Thợ - Xã Long Thượng |
ĐT 835 B – Hết đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16334 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường 6 Tề - Xã Long Thượng |
ĐT 835B - Hết đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16335 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Tiết (đường <3m) - Xã Long Thượng |
Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16336 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường 6 Hoằng (đường <3m) - Xã Long Thượng |
Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Nhiều
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16337 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng (Xã Long Thượng) |
ĐT 835B – Ranh xã Phước Lý
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16338 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp văn hóa Long Thạnh - Xã Long Thượng |
ĐT 835B – Hết đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16339 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Ruộng - Xã Long Thượng |
Đường Lê Thị Tám – Đường Kênh Bảy Nghiêm
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16340 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 The - Xã Long Thượng |
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16341 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Nhiều - Xã Long Thượng |
Đường Nguyễn Thị Chanh – Ranh Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16342 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Điền Dơi - Xã Long Thượng |
ĐT.835B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16343 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường 8 Nhị - Bến Đá (Xã Long Thượng) |
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16344 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Tỵ - Xã Long Thượng |
ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16345 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C - Đường Katy
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16346 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Katy - Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C - Đê ấp 3
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16347 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Ông Nhu (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16348 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Bao Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C - ĐT 826C
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16349 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp 1 - Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16350 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Thôn - Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C - Cầu Chánh Thô
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16351 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Bông Súng - Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16352 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Bão Hòa - Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C - Cầu Bão Hòa 2
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16353 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C - Đường Bông Súng
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16354 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Đồng (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây |
ĐT 826C – Hết đường
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16355 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Lộ Đình - Xã Phước Lý |
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16356 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Sớm - Xã Phước Lý |
Đường Nhà Đồ - ĐT 835B
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16357 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Nhanh - Xã Phước Lý |
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16358 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Đặng Văn Nữa - Xã Phước Lý |
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16359 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Cày - Xã Phước Lý |
Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16360 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Cày - Xã Phước Lý |
ĐT 835B - Đường Nhà Đồ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16361 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Lưu Văn Ca - Xã Phước Lý |
Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16362 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Hớn - Xã Phước Lý |
Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16363 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên ấp Phú Thành - Phú Ân (Xã Phước Lý) |
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16364 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Thanh - Xã Phước Lý |
Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16365 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Xe - Xã Phước Lý |
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16366 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Giáng - Xã Phước Lý |
Đường Bờ Đai - ĐT. 835B
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16367 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Sân Banh - Xã Phước Lý |
Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16368 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đai - Xã Phước Lý |
Đường Sân Banh – Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16369 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Học - Xã Phước Lý |
ĐT 835B – đường Phạm Thị Hớn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16370 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Phước Lý |
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16371 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Lại Thị Sáu - Xã Phước Lý |
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16372 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Đồn - Xã Phước Lý |
ĐT. 835B - ĐT 826
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16373 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Ranh Tỉnh - Xã Phước Lý |
ĐT826 - Kênh Lò Gang
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16374 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Bá Sở - Xã Phước Lý |
ĐT826 - Huyện Bình Chánh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16375 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đế - Xã Phước Lý |
ĐT826 - Xã Long Thượng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16376 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Đào Minh Mẫn - Xã Phước Lý |
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16377 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp Trong - Xã Phước Hậu |
Đường ĐT 835B – Đường Kênh Cầu Đen
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16378 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Cầu Đen - Xã Phước Hậu |
Đường Đặng Văn Búp – Ranh xã Phước Lâm
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16379 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu - Xã Phước Hậu |
Đường Hủ Tíu - Hết đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16380 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Đặng Văn Búp - Xã Phước Hậu |
Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16381 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Chùa - Xã Phước Hậu |
ĐT 835B - Xã Long Trạch- Huyện Cần Đước
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16382 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ) - Xã Phước Hậu |
ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16383 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Thàng - Xã Phước Hậu |
ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16384 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu |
Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16385 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Khánh - Xã Phước Hậu |
ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16386 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc ( Xã Phước Hậu) |
ĐT 835B - Ranh Mỹ Lộc
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16387 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu- Phước Lâm ( Xã Phước Hậu) |
Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16388 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì (Xã Long Phụng) |
Đường Kiến Vàng – Đường Chánh Nhì
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16389 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhứt - Xã Long Phụng |
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16390 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhì - Xã Long Phụng |
Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16391 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Tây Phú - Xã Long Phụng |
Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16392 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Tây Phú - Xã Long Phụng |
Bến phà Thủ Bộ cũ – Đường Chánh Nhì
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16393 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường K4 - Xã Long Phụng |
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì – Ranh xã Đông Thạnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16394 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Kiến Vàng - Xã Long Phụng |
Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - ranh xã Đông Thạnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16395 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Voi Đồn - Xã Long Phụng |
Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16396 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Đúc- 3 Làng (Xã Đông Thạnh) |
ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16397 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Đình (đường <3m) - Xã Đông Thạnh |
ĐH 826C (Gần Ranh Phước Vĩnh Tây) - Đê Tây Bắc
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16398 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tây Bắc - Xã Đông Thạnh |
ĐT 826C - Đường Cầu Đúc- 3 Làng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16399 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp Tây - Xã Đông Thạnh |
ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16400 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp Trung - Xã Đông Thạnh |
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |