13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15101 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-05 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15102 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-06 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15103 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-07 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15104 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-08 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15105 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-09 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15106 Huyện Cần Giuộc Đường Bà Ốc (đường <3m) - Xã Phước Lại Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều 273.000 218.000 137.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15107 Huyện Cần Giuộc Đường Gò Điều (đường <3m) - Xã Phước Lại Đường Bà Ốc - sông Cần Giuộc 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15108 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-12 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Bà Quất 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15109 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-13 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15110 Huyện Cần Giuộc Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m) 273.000 218.000 137.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15111 Huyện Cần Giuộc Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m) 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15112 Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - chùa 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15113 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-17 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch bà Vang 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15114 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-18 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường 273.000 218.000 137.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15115 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-19 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - hết đường 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15116 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-20 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ 273.000 218.000 137.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15117 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-21 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15118 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-22 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15119 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-23 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15120 Huyện Cần Giuộc Đường Mương Chài - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15121 Huyện Cần Giuộc Đường Út Chót (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT826C - Đường Chùa 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15122 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-15 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15123 Huyện Cần Giuộc Đường LH-01 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15124 Huyện Cần Giuộc Đường LH-02 - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15125 Huyện Cần Giuộc Chùa Chưởng Phước - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15126 Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu ĐT 826C - chùa Long Phú 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15127 Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu Chùa Long Phú - rạch Ông Bống 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15128 Huyện Cần Giuộc Đường Đình Bình Đức (>3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Kênh Hàn 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15129 Huyện Cần Giuộc Đường LH-06 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15130 Huyện Cần Giuộc Đường LH-07 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Kênh Hàn 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15131 Huyện Cần Giuộc Đường LH-08 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Cần Giuộc 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15132 Huyện Cần Giuộc Đường ấp 2/5 - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Long Hậu 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15133 Huyện Cần Giuộc Đường LH-10 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Rạch Dừa 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15134 Huyện Cần Giuộc Đường LH-11 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Long Hậu 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15135 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Vẹt - Xã Long Hậu ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM) 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15136 Huyện Cần Giuộc Đường LH-13 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Rạch Dơi 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15137 Huyện Cần Giuộc Đường LH-14 - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Rạch Dơi 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15138 Huyện Cần Giuộc Đường LH-15 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - Đường Ba Phát 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15139 Huyện Cần Giuộc Đường LH-16 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15140 Huyện Cần Giuộc Đường LH-17 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15141 Huyện Cần Giuộc Đường LH-18 - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15142 Huyện Cần Giuộc Đường LH-19 - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15143 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 2/6 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15144 Huyện Cần Giuộc Đường Đình Chánh ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15145 Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng ĐT 835B - Cầu Tân Điền 1.106.000 885.000 553.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15146 Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng Chợ Long Thượng 1.477.000 1.182.000 739.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15147 Huyện Cần Giuộc Xã Phước Lại Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh 1.841.000 1.473.000 921.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15148 Huyện Cần Giuộc Đường Trường Bình - Phước Lâm - Xã Mỹ Lộc Đường QL50 - Cầu Hội 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15149 Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao sông Mồng Gà - Xã Mỹ Lộc Đường QL50 - đường Lương Văn Bào 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15150 Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 8 - Xã Mỹ Lộc Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15151 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng B -Xã Phước Lâm Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15152 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Bà Nhang -Xã Phước Lâm Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15153 Huyện Cần Giuộc Đường Út Non -Xã Phước Lâm Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15154 Huyện Cần Giuộc Đường Ba Tấn -Xã Phước Lâm Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15155 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Dung -Xã Phước Lâm ĐT 83 - đường Nguyễn Văn Chép 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15156 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Lân -Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượn - đường Ba Tân 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15157 Huyện Cần Giuộc Đường Ba Huyện -Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15158 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Ánh -Xã Phước Lâm Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15159 Huyện Cần Giuộc Đường Mười Lượm -Xã Phước Lâm Đường Kênh Sáu Mét - ranh xã Long Trạch, huyện Cần Đước 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15160 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Cầu Hội -Xã Phước Lâm Cống Cầu Hội - Cầu Hội 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15161 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh cấp 3 -Xã Phước Lâm Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15162 Huyện Cần Giuộc Đường đê bao sông Mồng Gà -Xã Phước Lâm Đường Nguyễn Thị Sáng - Đường Lê Thị Lục 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15163 Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm - Trường Bình (đường Mười Đức cũ) -Xã Phước Lâm ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15164 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây 371.000 296.800 185.500 - - Đất SX-KD nông thôn
15165 Huyện Cần Giuộc Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây 371.000 296.800 185.500 - - Đất SX-KD nông thôn
15166 Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây 371.000 296.800 185.500 - - Đất SX-KD nông thôn
15167 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây 371.000 296.800 185.500 - - Đất SX-KD nông thôn
15168 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây 371.000 296.800 185.500 - - Đất SX-KD nông thôn
15169 Huyện Cần Giuộc Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây 371.000 296.800 185.500 - - Đất SX-KD nông thôn
15170 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây 371.000 296.800 185.500 - - Đất SX-KD nông thôn
15171 Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây 371.000 296.800 185.500 - - Đất SX-KD nông thôn
15172 Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Đồ - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức 492.800 394.240 246.400 - - Đất SX-KD nông thôn
15173 Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Chi - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - đất nuôi trồng thủy sản 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
15174 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Lan - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - giáp ruộng 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
15175 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Hồng - Hai Cỏi - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
15176 Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lá - Xã Đông Thạnh ĐT 826 - ranh xã Long Phụng 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
15177 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Thủy - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - đường Ấp Trung 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
15178 Huyện Cần Giuộc Đường Miếu Bà Chúa Sứ - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - ruộng 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
15179 Huyện Cần Giuộc Đường Tư Nữa - Sáu Bé - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Rạch Ông Hiếu 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
15180 Huyện Cần Giuộc Đường Tư Hưng - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - đường Lê Văn Vui 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
15181 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Vui - Xã Đông Thạnh Đường Đê Bao Ông Hiếu - đường Tư Hưng 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
15182 Huyện Cần Giuộc Đường Phan Quốc Việt - Xã Đông Thạnh Đường Tân Quang A - giáp đất nuôi trồng thủy sản 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
15183 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Hào - Xã Đông Thạnh Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
15184 Huyện Cần Giuộc Đường Út Gân - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - giáp đất ruộng 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
15185 Huyện Cần Giuộc Đường Ban Kiệt - Xã Tân Tập Đường ĐT830 - Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập 371.000 296.800 185.500 - - Đất SX-KD nông thôn
15186 Huyện Cần Giuộc Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15187 Huyện Cần Giuộc Đường Ngọn Chùa - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15188 Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Đông Bình - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Cầu Nhum 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15189 Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa Trang - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15190 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Tắc Cạn - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15191 Huyện Cần Giuộc Đường Xã Phan - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15192 Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Vĩnh Thanh - thửa đất 523, TBĐ 03 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15193 Huyện Cần Giuộc Đường Đông An - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2, 3 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15194 Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng 518.000 414.000 259.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15195 Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu 434.000 347.000 217.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15196 Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15197 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Long Hậu 3.689.000 2.951.000 1.845.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15198 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) 3.689.000 2.951.000 1.845.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15199 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu 2.947.000 2.358.000 1.474.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15200 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu 2.457.000 1.966.000 1.229.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...