13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14401 Huyện Cần Giuộc Đường GTNT ấp Thạnh Trung - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14402 Huyện Cần Giuộc Đường Đất Thánh - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14403 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Thanh - Rạch Găng - Xã Phước Lại ĐT 826C - Đê Ông Sâu 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14404 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại ĐT 826C - Đ.Tân Thanh - Rạch Găng 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14405 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại Đường Tân Thanh-Rạch Găng - ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14406 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại rạch Bà Thai - rạch Găng 360.000 288.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14407 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - Khén 5 Đỏng 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14408 Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Lá (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14409 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-05 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14410 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-06 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14411 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-07 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14412 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-08 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14413 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-09 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14414 Huyện Cần Giuộc Đường Bà Ốc (đường <3m) - Xã Phước Lại Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều 312.000 250.000 156.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14415 Huyện Cần Giuộc Đường Gò Điều (đường <3m) - Xã Phước Lại Đường Bà Ốc - sông Cần Giuộc 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14416 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-12 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Bà Quất 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14417 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-13 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14418 Huyện Cần Giuộc Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m) 312.000 250.000 156.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14419 Huyện Cần Giuộc Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m) 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14420 Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - chùa 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14421 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-17 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch bà Vang 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14422 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-18 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường 312.000 250.000 156.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14423 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-19 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - hết đường 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14424 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-20 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ 312.000 250.000 156.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14425 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-21 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14426 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-22 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14427 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-23 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14428 Huyện Cần Giuộc Đường Mương Chài - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14429 Huyện Cần Giuộc Đường Út Chót (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT826C - Đường Chùa 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14430 Huyện Cần Giuộc Đường PLA-15 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14431 Huyện Cần Giuộc Đường LH-01 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14432 Huyện Cần Giuộc Đường LH-02 - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 496.000 397.000 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14433 Huyện Cần Giuộc Chùa Chưởng Phước - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14434 Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu ĐT 826C - chùa Long Phú 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14435 Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu Chùa Long Phú - rạch Ông Bống 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14436 Huyện Cần Giuộc Đường Đình Bình Đức (>3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Kênh Hàn 496.000 397.000 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14437 Huyện Cần Giuộc Đường LH-06 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14438 Huyện Cần Giuộc Đường LH-07 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Kênh Hàn 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14439 Huyện Cần Giuộc Đường LH-08 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Cần Giuộc 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14440 Huyện Cần Giuộc Đường ấp 2/5 - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Long Hậu 496.000 397.000 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14441 Huyện Cần Giuộc Đường LH-10 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Rạch Dừa 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14442 Huyện Cần Giuộc Đường LH-11 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Long Hậu 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14443 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Vẹt - Xã Long Hậu ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM) 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14444 Huyện Cần Giuộc Đường LH-13 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Rạch Dơi 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14445 Huyện Cần Giuộc Đường LH-14 - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Rạch Dơi 496.000 397.000 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14446 Huyện Cần Giuộc Đường LH-15 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - Đường Ba Phát 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14447 Huyện Cần Giuộc Đường LH-16 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14448 Huyện Cần Giuộc Đường LH-17 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14449 Huyện Cần Giuộc Đường LH-18 - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14450 Huyện Cần Giuộc Đường LH-19 - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường 496.000 397.000 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14451 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 2/6 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14452 Huyện Cần Giuộc Đường Đình Chánh ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14453 Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng ĐT 835B - Cầu Tân Điền 1.264.000 1.011.000 632.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14454 Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng Chợ Long Thượng 1.688.000 1.350.000 844.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14455 Huyện Cần Giuộc Xã Phước Lại Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh 2.104.000 1.683.000 1.052.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14456 Huyện Cần Giuộc Đường Trường Bình - Phước Lâm - Xã Mỹ Lộc Đường QL50 - Cầu Hội 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14457 Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao sông Mồng Gà - Xã Mỹ Lộc Đường QL50 - đường Lương Văn Bào 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14458 Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 8 - Xã Mỹ Lộc Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14459 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng B -Xã Phước Lâm Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14460 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Bà Nhang -Xã Phước Lâm Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14461 Huyện Cần Giuộc Đường Út Non -Xã Phước Lâm Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14462 Huyện Cần Giuộc Đường Ba Tấn -Xã Phước Lâm Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14463 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Dung -Xã Phước Lâm ĐT 83 - đường Nguyễn Văn Chép 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14464 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Lân -Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượn - đường Ba Tân 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14465 Huyện Cần Giuộc Đường Ba Huyện -Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14466 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Ánh -Xã Phước Lâm Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14467 Huyện Cần Giuộc Đường Mười Lượm -Xã Phước Lâm Đường Kênh Sáu Mét - ranh xã Long Trạch, huyện Cần Đước 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14468 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Cầu Hội -Xã Phước Lâm Cống Cầu Hội - Cầu Hội 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14469 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh cấp 3 -Xã Phước Lâm Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14470 Huyện Cần Giuộc Đường đê bao sông Mồng Gà -Xã Phước Lâm Đường Nguyễn Thị Sáng - Đường Lê Thị Lục 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14471 Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm - Trường Bình (đường Mười Đức cũ) -Xã Phước Lâm ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14472 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây 424.000 339.200 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14473 Huyện Cần Giuộc Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây 424.000 339.200 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14474 Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây 424.000 339.200 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14475 Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây 424.000 339.200 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14476 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây 424.000 339.200 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14477 Huyện Cần Giuộc Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây 424.000 339.200 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14478 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây 424.000 339.200 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14479 Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây 424.000 339.200 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14480 Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Đồ - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức 563.200 450.560 281.600 - - Đất TM-DV nông thôn
14481 Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Chi - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - đất nuôi trồng thủy sản 339.200 271.360 169.600 - - Đất TM-DV nông thôn
14482 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Lan - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - giáp ruộng 339.200 271.360 169.600 - - Đất TM-DV nông thôn
14483 Huyện Cần Giuộc Đường Hai Hồng - Hai Cỏi - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập 339.200 271.360 169.600 - - Đất TM-DV nông thôn
14484 Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lá - Xã Đông Thạnh ĐT 826 - ranh xã Long Phụng 339.200 271.360 169.600 - - Đất TM-DV nông thôn
14485 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Thủy - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - đường Ấp Trung 339.200 271.360 169.600 - - Đất TM-DV nông thôn
14486 Huyện Cần Giuộc Đường Miếu Bà Chúa Sứ - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - ruộng 339.200 271.360 169.600 - - Đất TM-DV nông thôn
14487 Huyện Cần Giuộc Đường Tư Nữa - Sáu Bé - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Rạch Ông Hiếu 339.200 271.360 169.600 - - Đất TM-DV nông thôn
14488 Huyện Cần Giuộc Đường Tư Hưng - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - đường Lê Văn Vui 339.200 271.360 169.600 - - Đất TM-DV nông thôn
14489 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Vui - Xã Đông Thạnh Đường Đê Bao Ông Hiếu - đường Tư Hưng 339.200 271.360 169.600 - - Đất TM-DV nông thôn
14490 Huyện Cần Giuộc Đường Phan Quốc Việt - Xã Đông Thạnh Đường Tân Quang A - giáp đất nuôi trồng thủy sản 339.200 271.360 169.600 - - Đất TM-DV nông thôn
14491 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Hào - Xã Đông Thạnh Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A 339.200 271.360 169.600 - - Đất TM-DV nông thôn
14492 Huyện Cần Giuộc Đường Út Gân - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - giáp đất ruộng 339.200 271.360 169.600 - - Đất TM-DV nông thôn
14493 Huyện Cần Giuộc Đường Ban Kiệt - Xã Tân Tập Đường ĐT830 - Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập 424.000 339.200 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14494 Huyện Cần Giuộc Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14495 Huyện Cần Giuộc Đường Ngọn Chùa - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14496 Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Đông Bình - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Cầu Nhum 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14497 Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa Trang - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14498 Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Tắc Cạn - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14499 Huyện Cần Giuộc Đường Xã Phan - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14500 Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Vĩnh Thanh - thửa đất 523, TBĐ 03 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...