| 5301 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến N7 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM |
Từ ngã ba giao đường D1 qua cầu sắt - Đến đầu cầu Mường Hum (mới)
|
2.500.000
|
1.250.000
|
875.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5302 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến D1 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM |
Đường trục chính từ cây xăng - Đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn Tâm)
|
3.000.000
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5303 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG |
Các vị trí còn lại
|
150.000
|
75.000
|
52.500
|
30.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5304 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG |
Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 nằm ngoài trung tâm xã
|
200.000
|
100.000
|
70.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5305 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG |
Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158
|
250.000
|
125.000
|
87.500
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5306 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ DỀN THÀNG |
Các vị trí còn lại
|
150.000
|
75.000
|
52.500
|
30.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5307 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ DỀN THÀNG |
Khu vực trung tâm xã (thôn Tả Phìn)
|
220.000
|
110.000
|
77.000
|
44.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5308 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ CỐC MỲ |
Các vị trí đất nông thôn còn lại
|
162.000
|
81.000
|
56.700
|
32.400
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5309 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ CỐC MỲ |
Đường nối Cốc Mỳ - Trịnh Tường (giáp bờ sông Hồng) địa phận xã Cốc Mỳ
|
300.000
|
150.000
|
105.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5310 |
Huyện Bát Xát |
Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ |
Đường Bản Vược - A Mú Sung đoạn từ đoạn cách trung tâm xã 300m - Đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Bản Vược)
|
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5311 |
Huyện Bát Xát |
Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ |
Đoạn từ cách trung tâm xã 300m - Đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Trịnh Tường)
|
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5312 |
Huyện Bát Xát |
Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ |
Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã kéo dài ra hai đầu 300m
|
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5313 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO |
Các vị trí đất nông thôn còn lại
|
150.000
|
75.000
|
52.500
|
30.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5314 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO |
Từ cầu Bản Xèo - Đến ngã ba Cán Tỷ
|
250.000
|
125.000
|
87.500
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5315 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO |
Từ giáp xã Mường Vi - Đến Km53+700
|
250.000
|
125.000
|
87.500
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5316 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN XÈO |
Từ cuối trạm y tế Bản Xèo - Đến cầu Bàn Xèo
|
300.000
|
150.000
|
105.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5317 |
Huyện Bát Xát |
Đường 156 - Khu vực 1 - XÃ BẢN XÈO |
Từ Km 53+700 - Đến hết trạm y tế xã Bản Xèo
|
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5318 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC |
Các vị trí đất nông thôn còn lại
|
162.000
|
81.000
|
56.700
|
32.400
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5319 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156B - Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ hộ ông Phan Văn Long - Đến hết địa phận xã Bản Vược giáp Mường Vi
|
350.000
|
175.000
|
122.500
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5320 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 cũ - Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC |
Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) - Đến cầu Ngòi Phát
|
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5321 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC |
Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược
|
222.000
|
111.000
|
77.700
|
44.400
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5322 |
Huyện Bát Xát |
Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ ngã 3 giao tỉnh lộ 158 - Đến nối các tuyến đường trong khu tái định cư (Tuyến T1, T2, T3)
|
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5323 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến đường N7 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) - Đến tuyến đường T13
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5324 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T13 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường N2 - Đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5325 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T12 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) - Đến đường T10
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5326 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ tuyến đường T13 - Đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5327 |
Huyện Bát Xát |
Đường BV 12 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) - Đến BV1
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5328 |
Huyện Bát Xát |
Đường BV 15 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 (đường 2 làn xe)
|
4.500.000
|
2.250.000
|
1.575.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5329 |
Huyện Bát Xát |
Đường BV 14 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5330 |
Huyện Bát Xát |
Đường BV 18 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường BV13 - Đến BV15
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5331 |
Huyện Bát Xát |
Đường BV 13 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5332 |
Huyện Bát Xát |
Đường BV 17 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường BV12 - Đến đường BV15 (đường 2 làn xe)
|
5.500.000
|
2.750.000
|
1.925.000
|
1.100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5333 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến N2 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5334 |
Huyện Bát Xát |
Đường N1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Giao tuyến T2 với tuyến T13
|
3.500.000
|
1.750.000
|
1.225.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5335 |
Huyện Bát Xát |
Đường 156B - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) - Đến hộ ông Phan Văn Long
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5336 |
Huyện Bát Xát |
Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) - Đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)
|
3.000.000
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5337 |
Huyện Bát Xát |
Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường Kim Thành Ngòi Phát - Đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12)
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5338 |
Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 - Đến đường T10
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5339 |
Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đoạn giao với đường BV 15 - Đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2
|
5.000.000
|
2.500.000
|
1.750.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5340 |
Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ địa phận xã Bản Vược giáp xã Bản Qua - Đến đoạn giao với đường BV15
|
3.500.000
|
1.750.000
|
1.225.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5341 |
Huyện Bát Xát |
Đường đi cửa khẩu (tuyến T2) - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cổng nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) - Đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát
|
5.500.000
|
2.750.000
|
1.925.000
|
1.100.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5342 |
Huyện Bát Xát |
Nút giao thông Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho
|
6.000.000
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5343 |
Huyện Bát Xát |
Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược - Đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)
|
1.700.000
|
850.000
|
595.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5344 |
Huyện Bát Xát |
Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường - Đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5345 |
Huyện Bát Xát |
Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ địa phận xã Bản Vược (phía giáp Bản Qua) - Đến đầu cầu Bản Vược
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5346 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN QUA |
Các vị trí đất nông thôn còn lại
|
150.000
|
75.000
|
52.500
|
30.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5347 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN QUA |
Các vị trí đất nông thôn tại các thôn Tân Hồng, Bản vền, Cóc Cài, Hải Khê, Bản Vai
|
200.000
|
100.000
|
70.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5348 |
Huyện Bát Xát |
Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) - đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3)
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5349 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T10 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC)
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5350 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T9 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5351 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T8 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ đường T1 - Đến đường T4
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5352 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T7 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ đường T1 - Đến đường T4
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5353 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN |
Từ đập thủy điện Trung Hồ - Đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)
|
80.000
|
40.000
|
28.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5354 |
Huyện Bát Xát |
Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược - Đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)
|
510.000
|
255.000
|
178.500
|
102.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5355 |
Huyện Bát Xát |
Nút giao thông Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho
|
1.800.000
|
900.000
|
630.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5356 |
Huyện Bát Xát |
Đường đi cửa khẩu (tuyến T2) - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cổng nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) - Đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát
|
1.650.000
|
825.000
|
577.500
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5357 |
Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ địa phận xã Bản Vược giáp xã Bản Qua - Đến đoạn giao với đường BV15
|
1.050.000
|
525.000
|
367.500
|
210.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5358 |
Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đoạn giao với đường BV 15 - Đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2
|
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5359 |
Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 - Đến đường T10
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5360 |
Huyện Bát Xát |
Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường Kim Thành Ngòi Phát - Đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12)
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5361 |
Huyện Bát Xát |
Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) - Đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)
|
900.000
|
450.000
|
315.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5362 |
Huyện Bát Xát |
Đường 156B - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) - Đến hộ ông Phan Văn Long
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5363 |
Huyện Bát Xát |
Đường N1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Giao tuyến T2 với tuyến T13
|
1.050.000
|
525.000
|
367.500
|
210.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5364 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến N2 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5365 |
Huyện Bát Xát |
Đường BV 17 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường BV12 - Đến đường BV15 (đường 2 làn xe)
|
1.650.000
|
825.000
|
577.500
|
330.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5366 |
Huyện Bát Xát |
Đường BV 13 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5367 |
Huyện Bát Xát |
Đường BV 18 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường BV13 - Đến BV15
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5368 |
Huyện Bát Xát |
Đường BV 14 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5369 |
Huyện Bát Xát |
Đường BV 15 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 (đường 2 làn xe)
|
1.350.000
|
675.000
|
472.500
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5370 |
Huyện Bát Xát |
Đường BV 12 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) - Đến BV1
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5371 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ tuyến đường T13 - Đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5372 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T12 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) - Đến đường T10
|
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5373 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T13 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường N2 - Đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5374 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến đường N7 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) - Đến tuyến đường T13
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5375 |
Huyện Bát Xát |
Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ ngã 3 giao tỉnh lộ 158 - Đến nối các tuyến đường trong khu tái định cư (Tuyến T1, T2, T3)
|
300.000
|
150.000
|
105.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5376 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC |
Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược
|
66.600
|
33.300
|
23.310
|
15.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5377 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 cũ - Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC |
Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) - Đến cầu Ngòi Phát
|
150.000
|
75.000
|
52.500
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5378 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156B - Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC |
Từ hộ ông Phan Văn Long - Đến hết địa phận xã Bản Vược giáp Mường Vi
|
105.000
|
52.500
|
36.750
|
21.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5379 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC |
Các vị trí đất nông thôn còn lại
|
48.600
|
24.300
|
17.010
|
15.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5380 |
Huyện Bát Xát |
Đường 156 - Khu vực 1 - XÃ BẢN XÈO |
Từ Km 53+700 - Đến hết trạm y tế xã Bản Xèo
|
300.000
|
150.000
|
105.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5381 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN XÈO |
Từ cuối trạm y tế Bản Xèo - Đến cầu Bàn Xèo
|
90.000
|
45.000
|
31.500
|
18.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5382 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO |
Từ giáp xã Mường Vi - Đến Km53+700
|
75.000
|
37.500
|
26.250
|
15.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5383 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO |
Từ cầu Bản Xèo - Đến ngã ba Cán Tỷ
|
75.000
|
37.500
|
26.250
|
15.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5384 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO |
Các vị trí đất nông thôn còn lại
|
45.000
|
22.500
|
15.750
|
15.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5385 |
Huyện Bát Xát |
Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ |
Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã kéo dài ra hai đầu 300m
|
300.000
|
150.000
|
105.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5386 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN |
Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phin Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - - Đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m
|
80.000
|
40.000
|
28.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5387 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PA CHEO |
Các vị trí đất nông thôn còn lại
|
60.000
|
30.000
|
21.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5388 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PA CHEO |
Khu vực trung tâm xã
|
80.000
|
40.000
|
28.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5389 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM PUNG |
Các vị trí đất nông thôn còn lại
|
60.000
|
30.000
|
21.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5390 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM PUNG |
Khu vực trung tâm xã
|
80.000
|
40.000
|
28.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5391 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC |
Các vị trí đất nông thôn còn lại
|
60.000
|
30.000
|
21.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5392 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC |
Đường vào trung tâm xã Nậm Chạc (từ cầu thôn Cửa Suối - Đến UBND xã)
|
100.000
|
50.000
|
35.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5393 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC |
Từ cầu Cửa Suối - Đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về xã A Mú Sung
|
80.000
|
40.000
|
28.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5394 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC |
Từ cầu Cửa Suối - Đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về Trịnh Tường
|
120.000
|
60.000
|
42.000
|
24.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5395 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG VI |
Các vị trí đất nông thôn còn lại
|
60.000
|
30.000
|
21.000
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5396 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG VI |
Dọc tuyến đường tỉnh lộ 156B nằm ngoài trung tâm xã
|
120.000
|
60.000
|
42.000
|
24.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5397 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực Trung Tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG VI |
Từ cổng trường tiểu học - Đến cổng trường THCS
|
240.000
|
120.000
|
84.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5398 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM |
Các vị trí đất nông thôn còn lại
|
64.800
|
32.400
|
22.680
|
20.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5399 |
Huyện Bát Xát |
Đường đi xã Trung Lèng Hồ - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM |
Từ ngã 3 giao với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San - Đến đầu đập thủy điện Tà Lơi 3
|
480.000
|
240.000
|
168.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 5400 |
Huyện Bát Xát |
Đường đi xã Trung Lèng Hồ - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM |
Từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ - Đến ngã ba tổ 3 thôn Ky Quan San
|
480.000
|
240.000
|
168.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |