11:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lào Cai: Tiềm năng đầu tư bất động sản nổi bật giữa núi rừng Tây Bắc

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Tại vùng đất nơi núi non giao hòa với bản sắc văn hóa độc đáo, thị trường bất động sản Lào Cai đang trở mình nhờ sự phát triển về kinh tế và hạ tầng. Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 đã góp phần định hình bảng giá đất và tiềm năng đầu tư tại đây.

Tổng quan khu vực Lào Cai

Nằm ở phía Tây Bắc Việt Nam, Lào Cai sở hữu vị trí chiến lược khi giáp biên giới Trung Quốc qua cửa khẩu quốc tế, là trung tâm giao thương và du lịch sôi động của khu vực.

Thành phố Lào Cai, đô thị loại I, đóng vai trò đầu tàu kinh tế, đồng thời là trung tâm văn hóa, giáo dục và hành chính của tỉnh. Điểm nhấn đặc biệt là thị xã Sapa – thiên đường du lịch quốc tế – thu hút hàng triệu du khách mỗi năm, làm gia tăng mạnh mẽ giá trị bất động sản trong khu vực.

Sự bứt phá về hạ tầng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của bất động sản Lào Cai. Cao tốc Hà Nội – Lào Cai rút ngắn thời gian di chuyển, kết nối thuận lợi với các khu vực lân cận.

Hệ thống giao thông nội tỉnh như Quốc lộ 4D hay các tuyến đường mới tại thành phố Lào Cai tiếp tục được nâng cấp, đồng thời các khu đô thị hiện đại, tiện ích công cộng như trường học, bệnh viện và trung tâm thương mại đang được xây dựng, tạo ra sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Lào Cai

Theo bảng giá đất chính thức, giá đất tại Lào Cai hiện dao động từ 7.000 VND/m² đến 46.000.000 VND/m². Các khu vực trung tâm thành phố, đặc biệt là các tuyến đường lớn hay gần các khu thương mại, dịch vụ có mức giá cao nhất, phản ánh sức hút mạnh mẽ của thị trường nơi đây.

Trong khi đó, các khu vực vùng sâu, vùng xa, giá đất thấp hơn, phù hợp với những nhà đầu tư có chiến lược dài hạn.

Mức giá trung bình hiện tại đạt 2.679.362 VND/m² – thấp hơn nhiều so với Hà Nội hay Đà Nẵng, nhưng lại là cơ hội để các nhà đầu tư tận dụng tiềm năng tăng trưởng trong tương lai. Với ngân sách phù hợp, bạn có thể lựa chọn đầu tư vào các khu vực trung tâm như Sapa hoặc Thành phố Lào Cai để đón đầu lợi nhuận ngắn hạn.

Nếu hướng đến tích lũy dài hạn, các vùng ven hoặc khu vực ngoại ô là lựa chọn lý tưởng, hứa hẹn giá trị gia tăng đáng kể khi hạ tầng và quy hoạch tiếp tục mở rộng.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản Lào Cai

Lào Cai không chỉ nổi bật với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ mà còn nhờ sự chuyển mình mạnh mẽ về kinh tế và du lịch. Các dự án lớn như khu đô thị mới Cốc San, quần thể du lịch Fansipan Legend đang tạo ra cú hích lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Hạ tầng đồng bộ, giao thông thuận tiện và sự phát triển của du lịch nghỉ dưỡng là những nhân tố chính giúp bất động sản Lào Cai ghi điểm trong mắt nhà đầu tư.

Thêm vào đó, Lào Cai là điểm đến lý tưởng cho xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt khi lượng du khách đổ về Sapa ngày càng tăng. Các khu vực như thung lũng Mường Hoa, cáp treo Fansipan không chỉ thu hút du khách mà còn là đích ngắm của các nhà đầu tư muốn khai thác tiềm năng du lịch.

Lào Cai hội tụ đầy đủ các yếu tố để trở thành điểm đến đầu tư bất động sản lý tưởng – từ thiên nhiên tươi đẹp, quy hoạch chiến lược đến hạ tầng đồng bộ. Với mức giá đất hiện tại, đây chính là thời điểm vàng để nhà đầu tư lựa chọn các khu vực tiềm năng.

Giá đất cao nhất tại Lào Cai là: 46.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lào Cai là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Lào Cai là: 2.789.235 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 của UBND Tỉnh Lào Cai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3625
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3901 Thị xã Sa Pa Phường Hàm Rồng 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3902 Thị xã Sa Pa Phường Ô Quý Hồ 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3903 Thị xã Sa Pa Phường Phan Si Păng 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3904 Thị xã Sa Pa Phường Sa Pa 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3905 Thị xã Sa Pa Phường Sa Pả 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3906 Thị xã Sa Pa Xã Bản Hồ 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3907 Thị xã Sa Pa Xã Hoàng Liên 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3908 Thị xã Sa Pa Xã Liên Minh 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3909 Thị xã Sa Pa Xã Mường Bo 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3910 Thị xã Sa Pa Xã Mường Hoa 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3911 Thị xã Sa Pa Xã Ngủ Chỉ Sơn 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3912 Thị xã Sa Pa Xã Tả Phìn 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3913 Thị xã Sa Pa Xã Tả Van 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3914 Thị xã Sa Pa Xã Trung Chải 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3915 Thị xã Sa Pa Phường Cầu Mây 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3916 Thị xã Sa Pa Phường Hàm Rồng 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3917 Thị xã Sa Pa Phường Ô Quý Hồ 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3918 Thị xã Sa Pa Phường Phan Si Păng 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3919 Thị xã Sa Pa Phường Sa Pa 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3920 Thị xã Sa Pa Phường Sa Pả 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3921 Thị xã Sa Pa Xã Bản Hồ 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3922 Thị xã Sa Pa Xã Hoàng Liên 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3923 Thị xã Sa Pa Xã Liên Minh 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3924 Thị xã Sa Pa Xã Mường Bo 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3925 Thị xã Sa Pa Xã Mường Hoa 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3926 Thị xã Sa Pa Xã Ngủ Chỉ Sơn 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3927 Thị xã Sa Pa Xã Tả Phìn 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3928 Thị xã Sa Pa Xã Tả Van 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3929 Thị xã Sa Pa Xã Trung Chải 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3930 Thị xã Sa Pa Phường Cầu Mây 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3931 Thị xã Sa Pa Phường Hàm Rồng 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3932 Thị xã Sa Pa Phường Ô Quý Hồ 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3933 Thị xã Sa Pa Phường Phan Si Păng 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3934 Thị xã Sa Pa Phường Sa Pa 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3935 Thị xã Sa Pa Phường Sa Pả 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3936 Thị xã Sa Pa Xã Bản Hồ 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3937 Thị xã Sa Pa Xã Hoàng Liên 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3938 Thị xã Sa Pa Xã Liên Minh 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3939 Thị xã Sa Pa Xã Mường Bo 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3940 Thị xã Sa Pa Xã Mường Hoa 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3941 Thị xã Sa Pa Xã Ngủ Chỉ Sơn 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3942 Thị xã Sa Pa Xã Tả Phìn 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3943 Thị xã Sa Pa Xã Tả Van 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3944 Thị xã Sa Pa Xã Trung Chải 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
3945 Thị xã Sa Pa Đường Violet - Phường Cầu Mây Từ đường Mường Hoa - Đến đường Fan Si Păng 30.600.000 15.300.000 10.710.000 6.120.000 - Đất ở đô thị
3946 Thị xã Sa Pa Đường Fan Si Păng - Phường Cầu Mây Từ ngã 3 đường Violet - Đến hết cổng bảo tồn 23.200.000 11.600.000 8.120.000 4.640.000 - Đất ở đô thị
3947 Thị xã Sa Pa Đường đi khu du lịch Cát Cát - Phường Cầu Mây Từ cổng Bảo tồn - Đến đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) 11.000.000 5.500.000 3.850.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
3948 Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây Từ ngã ba đường Violet - Đến hết nhà ông Nhượng 13.500.000 6.750.000 4.725.000 2.700.000 - Đất ở đô thị
3949 Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây Từ nhà ông Nhượng - Đến hết nhà ông Má A Đa 9.000.000 4.500.000 3.150.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
3950 Thị xã Sa Pa Đường Mường Hoa - Phường Cầu Mây Từ hết nhà ông Má A Đa - Đến đường đi lên thôn Hang Đá 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
3951 Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây Từ đường lên thôn Hang Đá - Đến đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa 4.500.000 2.250.000 1.575.000 900.000 - Đất ở đô thị
3952 Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 152 - Phường Cầu Mây Từ đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa - Đến hết địa phận phường Cầu Mây 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
3953 Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây Từ TL 152 (nhà ông Trìu) - Đến hết dự án Bản Mòng 2.200.000 1.100.000 770.000 440.000 - Đất ở đô thị
3954 Thị xã Sa Pa Đường nối TL 152 đến QL 4D - Phường Cầu Mây Từ hết dự án Bản Mòng - Đến hết địa phận phường cầu Mây 1.700.000 850.000 595.000 340.000 - Đất ở đô thị
3955 Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây Từ đường TL 152 - Đến ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
3956 Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây Từ ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 - Đến nhà ông Lồ A Thắng 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
3957 Thị xã Sa Pa Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải - Phường Cầu Mây Từ ngã 3 đi Ý Lình Hồ - Đến nhà ông Thào A Tung 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
3958 Thị xã Sa Pa Đường Lao Chải - Phường Cầu Mây Từ đường tỉnh lộ 152 - Đến đầu cầu thôn Lao Hàng Chải 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
3959 Thị xã Sa Pa Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ Từ Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Cầu Mây - Đến đập tràn đi Ý Lình Hồ 800.000 400.000 280.000 160.000 - Đất ở đô thị
3960 Thị xã Sa Pa Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - Phường Cầu Mây 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
3961 Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại - Phường Cầu Mây 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất ở đô thị
3962 Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ giáp địa phận xã Trung Chải - Đến cầu 31 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
3963 Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ cầu 31 - Đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
3964 Thị xã Sa Pa QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng - Đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
3965 Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đến đường vào Trung tâm Dạy nghề 8.250.000 4.125.000 2.887.500 1.650.000 - Đất ở đô thị
3966 Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề - Đến giáp số nhà 275 11.250.000 5.625.000 3.937.500 2.250.000 - Đất ở đô thị
3967 Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ số nhà 275 - Đến hết số nhà 224 14.000.000 7.000.000 4.900.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
3968 Thị xã Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ hết số nhà 224 - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng 17.500.000 8.750.000 6.125.000 3.500.000 - Đất ở đô thị
3969 Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ quốc lộ 4D - Đến ngã 3 Má Tra - Suối Hồ 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
3970 Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngã ban Má Tra- Suối Hồ - Đến ngã ba rẽ đi Tả Phìn 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
3971 Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG Đoạn Còn lại 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
3972 Thị xã Sa Pa Đường Sa Pả - Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ quốc lộ 4D - Đến theo đường Sa Pả - Tả Phìn Đến điểm nối giáp với đường tránh QL 4D 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
3973 Thị xã Sa Pa Đường Sa Pả - Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngã 3 đường tránh theo tuyến đường Sa Pả - Tả Phìn - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
3974 Thị xã Sa Pa Đường vào trụ sở Công ty cổ phần đầu tư GX Sa Pa - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong - Đến điểm trường Mầm Non Suối Hồ 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
3975 Thị xã Sa Pa Đường vào trụ sở Công ty cổ phần đầu tư GX Sa Pa - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ QL4D - Đến ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
3976 Thị xã Sa Pa Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ) - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ trường Mầm non - Đến suối Hồ 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
3977 Thị xã Sa Pa Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường đi Suối Hồ - Má Tra - Đến đường tránh Quốc lộ 4D 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
3978 Thị xã Sa Pa Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường tránh Quốc lộ 4D - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
3979 Thị xã Sa Pa Đường đi Suối Hồ - Má Tra - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) - Đến ngầm tràn Suối Hồ 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
3980 Thị xã Sa Pa Đường đi Suối Hồ - Má Tra - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ ngầm tràn Suối Hồ - Đến đường tránh QL 4D 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
3981 Thị xã Sa Pa Ngõ vào trường Lê Văn Tám - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và Đến nhà bà Hà 7.000.000 3.500.000 2.450.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
3982 Thị xã Sa Pa Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ) - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ nhà số 01 - Đến hết ngõ 7.000.000 3.500.000 2.450.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
3983 Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại tổ 4 ,5 - PHƯỜNG HÀM RỒNG 6.750.000 3.375.000 2.362.500 1.350.000 - Đất ở đô thị
3984 Thị xã Sa Pa Các vị trí còn lại của tổ 1, 2, 3 - PHƯỜNG HÀM RỒNG 800.000 400.000 280.000 160.000 - Đất ở đô thị
3985 Thị xã Sa Pa Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Trung Chải - PHƯỜNG HÀM RỒNG Từ đường tránh QL4D - Đến hết địa phận phường Hàm Rồng 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
3986 Thị xã Sa Pa Phố Đỗ Quyên - PHƯỜNG HÀM RỒNG Tuyến N2 (từ đường Điện Biên Phủ - Đến nhà nghỉ Văn Hương) 32.000.000 16.000.000 11.200.000 6.400.000 - Đất ở đô thị
3987 Thị xã Sa Pa Phố Đỗ Quyên - PHƯỜNG HÀM RỒNG Tuyến N2 (đoạn còn lại) 24.000.000 12.000.000 8.400.000 4.800.000 - Đất ở đô thị
3988 Thị xã Sa Pa Đường khu tái định cư đường tránh QL4D - PHƯỜNG HÀM RỒNG 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
3989 Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng - Đến giáp đất trường Võ Thị Sáu 7.000.000 3.500.000 2.450.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
3990 Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đất trường Võ Thị Sáu - Đến đường đi Bản Khoang 5.250.000 2.625.000 1.837.500 1.050.000 - Đất ở đô thị
3991 Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đường đi Bản Khoang - Đến đường vào Trung tâm Thủy sản 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
3992 Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đường vào Trung tâm thủy sản - Đến Km91+700 QL4D 5.250.000 2.625.000 1.837.500 1.050.000 - Đất ở đô thị
3993 Thị xã Sa Pa Đường Ô Quý Hồ - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ Km91+700 QL4D - Đến giáp đất Lai Châu 2.250.000 1.125.000 787.500 450.000 - Đất ở đô thị
3994 Thị xã Sa Pa Ngõ vào Công ty Nông Liên - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đường Điện Biên Phủ - Đến hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV 4.500.000 2.250.000 1.575.000 900.000 - Đất ở đô thị
3995 Thị xã Sa Pa Đường tránh QL4D - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng - Đến QL4D 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
3996 Thị xã Sa Pa Đường Sín Chải - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Đoạn từ QL4D - Đến 600m 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
3997 Thị xã Sa Pa Đường Sín Chải - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Đoạn cách quốc lộ 4D 600m - Đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
3998 Thị xã Sa Pa Tỉnh lộ 155 - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ QL4D - Đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ 2.250.000 1.125.000 787.500 450.000 - Đất ở đô thị
3999 Thị xã Sa Pa Các ngõ còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ TDP số 1 - Đến đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
4000 Thị xã Sa Pa Các ngõ còn lại - PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ Từ đường đi Bản Khoang - Đến hết TDP số 2 dọc theo QL4D 800.000 400.000 280.000 160.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...