11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6801 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 4a - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp TL 725 - Đến kênh tiêu (cạnh tiệm sửa xe Hoàng) 220.000 - - - - Đất ở đô thị
6802 Huyện Đạ Te'h Đường vào trường Nguyễn Du - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp Tỉnh Lộ 725 (ông Vũ) - Đến giáp đường 26/3 đi đường TL725 270.000 - - - - Đất ở đô thị
6803 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 4D - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 30/4 - Đến hết đường (ông Nam) 240.000 - - - - Đất ở đô thị
6804 Huyện Đạ Te'h Đường vào Trường Mầm non Đạ Tẻh - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 30/4 - Đến hết trường Dân tộc nội trú 440.000 - - - - Đất ở đô thị
6805 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 4D - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp TL 725 (ông Bốn) - Đến hết đường bê tông 160.000 - - - - Đất ở đô thị
6806 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 4D - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp TL 725 - Đến hết đường (hẻm ông Vũ Văn Hạ) 220.000 - - - - Đất ở đô thị
6807 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 4D - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp TL 725 - Đến hết đường (hẻm cạnh Hoàng Hiển) 290.000 - - - - Đất ở đô thị
6808 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 5C - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết đường (hẻm cạnh ông Thịnh) 220.000 - - - - Đất ở đô thị
6809 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 5C - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết đường cạnh ông Yên) 210.000 - - - - Đất ở đô thị
6810 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 5C+5B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết đường (hẻm cạnh ông Việt xây dựng) 210.000 - - - - Đất ở đô thị
6811 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 5B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết đường (hẻm cạnh ông Trang) 210.000 - - - - Đất ở đô thị
6812 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 5B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến giáp đường hẻm Xuân Ân (ông Hậu) 210.000 - - - - Đất ở đô thị
6813 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 5B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến giáp đường hẻm Xuân Ân (ông Quyền) 210.000 - - - - Đất ở đô thị
6814 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 4B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp TL 725 - Đến kênh mương (hẻm cạnh ông Soan) 170.000 - - - - Đất ở đô thị
6815 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 4B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp TL 725 - Đến hết đường (hẻm cạnh ông Nguyễn Đình Hồng) 160.000 - - - - Đất ở đô thị
6816 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 4B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp TL 725 - Đến kênh mương (hẻm cạnh Hội Trường 4B) 160.000 - - - - Đất ở đô thị
6817 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 4B+4C - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp TL 725 - Đến hết đường (hẻm cạnh ông Viết Chu) 160.000 - - - - Đất ở đô thị
6818 Huyện Đạ Te'h Từ giáp đường 26/3 đi đường 725 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 26/3 đi đường 725 600.000 - - - - Đất ở đô thị
6819 Huyện Đạ Te'h Đường hẻm Tổ dân phố 4A - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 26/3 - Đến hết đường cạnh nhà ông Hoàng Hữu Linh 270.000 - - - - Đất ở đô thị
6820 Huyện Đạ Te'h Đường hẻm Tổ dân phố 4B, 4C, 10 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp trường Lê Lợi - Đến đường đi xã Quốc Oai), cạnh hộ ông Hiếu và Hộ ông Điển 150.000 - - - - Đất ở đô thị
6821 Huyện Đạ Te'h Đường Tổ dân phố 4D - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp tỉnh lộ 725 - Đến hết đường (Giáp đất ông Tuân) 170.000 - - - - Đất ở đô thị
6822 Huyện Đạ Te'h Đường lò gạch - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ kênh mương - Đến Tổ dân phố 7 150.000 - - - - Đất ở đô thị
6823 Huyện Đạ Te'h Đường kênh NN7 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp kênh N6-8 - Đến giáp kênh Nam 220.000 - - - - Đất ở đô thị
6824 Huyện Đạ Te'h Đường kênh NN3 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 26/3 đi đường TL 725 - Đến giáp kênh NN4 (Đường cạnh nhà ông Nguyễn Minh Phụng) 150.000 - - - - Đất ở đô thị
6825 Huyện Đạ Te'h Xã Hà Đông Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 29.000 24.000 15.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6826 Huyện Đạ Te'h Xã Mỹ Đức Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 29.000 24.000 15.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6827 Huyện Đạ Te'h Xã Quốc Oai Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 26.000 21.000 13.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6828 Huyện Đạ Te'h Xã Quảng Trị Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 25.000 20.000 13.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6829 Huyện Đạ Te'h Xã Triệu Hải Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 24.000 19.000 13.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6830 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Kho Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 24.000 19.000 12.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6831 Huyện Đạ Te'h Xã An Nhơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 30.000 25.000 15.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6832 Huyện Đạ Te'h Xã Hương Lâm Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 28.000 22.000 14.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6833 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Lây Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 28.000 22.000 14.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6834 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Pal Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 28.000 22.000 14.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6835 Huyện Đạ Te'h Thị trấn Đạ Tẻh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 36.000 29.000 18.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6836 Huyện Đạ Te'h Xã Hà Đông Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 26.000 21.000 13.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6837 Huyện Đạ Te'h Xã Mỹ Đức Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 26.000 21.000 13.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6838 Huyện Đạ Te'h Xã Quốc Oai Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 24.000 19.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6839 Huyện Đạ Te'h Xã Quảng Trị Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 25.000 20.000 13.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6840 Huyện Đạ Te'h Xã Triệu Hải Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 23.000 18.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6841 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Kho Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 23.000 18.000 11.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6842 Huyện Đạ Te'h Xã An Nhơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 27.000 22.000 14.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6843 Huyện Đạ Te'h Xã Hương Lâm Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 24.000 19.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6844 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Lây Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 24.000 19.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6845 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Pal Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 25.000 20.000 13.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6846 Huyện Đạ Te'h Thị trấn Đạ Tẻh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 34.000 24.000 15.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6847 Huyện Đạ Te'h Xã Hà Đông Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 29.000 24.000 15.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6848 Huyện Đạ Te'h Xã Mỹ Đức Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 29.000 24.000 15.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6849 Huyện Đạ Te'h Xã Quốc Oai Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 26.000 21.000 12.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6850 Huyện Đạ Te'h Xã Quảng Trị Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 25.000 20.000 13.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6851 Huyện Đạ Te'h Xã Triệu Hải Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 18.000 14.000 10.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6852 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Kho Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 21.000 17.000 12.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6853 Huyện Đạ Te'h Xã An Nhơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 23.000 20.000 14.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6854 Huyện Đạ Te'h Xã Hương Lâm Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 20.000 16.000 10.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6855 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Lây Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 20.000 16.000 10.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6856 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Pal Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 20.000 16.000 10.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6857 Huyện Đạ Te'h Thị trấn Đạ Tẻh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 25.000 21.000 14.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6858 Huyện Đạ Te'h Xã Hà Đông Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 29.000 24.000 15.000 - - Đất nông nghiệp khác
6859 Huyện Đạ Te'h Xã Mỹ Đức Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 29.000 24.000 15.000 - - Đất nông nghiệp khác
6860 Huyện Đạ Te'h Xã Quốc Oai Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 26.000 21.000 13.000 - - Đất nông nghiệp khác
6861 Huyện Đạ Te'h Xã Quảng Trị Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 25.000 20.000 13.000 - - Đất nông nghiệp khác
6862 Huyện Đạ Te'h Xã Triệu Hải Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 24.000 19.000 13.000 - - Đất nông nghiệp khác
6863 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Kho Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 24.000 19.000 12.000 - - Đất nông nghiệp khác
6864 Huyện Đạ Te'h Xã An Nhơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 30.000 25.000 15.000 - - Đất nông nghiệp khác
6865 Huyện Đạ Te'h Xã Hương Lâm Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 28.000 22.000 14.000 - - Đất nông nghiệp khác
6866 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Lây Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 28.000 22.000 14.000 - - Đất nông nghiệp khác
6867 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Pal Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 28.000 22.000 14.000 - - Đất nông nghiệp khác
6868 Huyện Đạ Te'h Thị trấn Đạ Tẻh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 36.000 29.000 18.000 - - Đất nông nghiệp khác
6869 Huyện Đạ Te'h Xã Mỹ Đức 8.000 7.000 6.000 - - Đất rừng sản xuất
6870 Huyện Đạ Te'h Xã Quốc Oai 8.000 7.000 6.000 - - Đất rừng sản xuất
6871 Huyện Đạ Te'h Xã Quảng Trị 8.000 7.000 6.000 - - Đất rừng sản xuất
6872 Huyện Đạ Te'h Xã Triệu Hải 8.000 7.000 6.000 - - Đất rừng sản xuất
6873 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Kho 8.000 7.000 6.000 - - Đất rừng sản xuất
6874 Huyện Đạ Te'h Xã An Nhơn 8.000 7.000 6.000 - - Đất rừng sản xuất
6875 Huyện Đạ Te'h Xã Hương Lâm 8.000 7.000 6.000 - - Đất rừng sản xuất
6876 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Lây 8.000 7.000 6.000 - - Đất rừng sản xuất
6877 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Pal 8.000 7.000 6.000 - - Đất rừng sản xuất
6878 Huyện Đạ Te'h Thị trấn Đạ Tẻh 8.000 7.000 6.000 - - Đất rừng sản xuất
6879 Huyện Đạ Te'h Xã Mỹ Đức 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng phòng hộ
6880 Huyện Đạ Te'h Xã Quốc Oai 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng phòng hộ
6881 Huyện Đạ Te'h Xã Quảng Trị 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng phòng hộ
6882 Huyện Đạ Te'h Xã Triệu Hải 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng phòng hộ
6883 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Kho 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng phòng hộ
6884 Huyện Đạ Te'h Xã An Nhơn 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng phòng hộ
6885 Huyện Đạ Te'h Xã Hương Lâm 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng phòng hộ
6886 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Lây 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng phòng hộ
6887 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Pal 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng phòng hộ
6888 Huyện Đạ Te'h Thị trấn Đạ Tẻh 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng phòng hộ
6889 Huyện Đạ Te'h Xã Mỹ Đức 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng đặc dụng
6890 Huyện Đạ Te'h Xã Quốc Oai 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng đặc dụng
6891 Huyện Đạ Te'h Xã Quảng Trị 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng đặc dụng
6892 Huyện Đạ Te'h Xã Triệu Hải 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng đặc dụng
6893 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Kho 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng đặc dụng
6894 Huyện Đạ Te'h Xã An Nhơn 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng đặc dụng
6895 Huyện Đạ Te'h Xã Hương Lâm 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng đặc dụng
6896 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Lây 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng đặc dụng
6897 Huyện Đạ Te'h Xã Đạ Pal 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng đặc dụng
6898 Huyện Đạ Te'h Thị trấn Đạ Tẻh 6.400 5.600 4.800 - - Đất rừng đặc dụng
6899 Huyện Đạ Te'h Đường liên Thôn 4+7 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ thửa số 324(4) - Đến thửa số(6) 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
6900 Huyện Đạ Te'h Đường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ cầu Tân Bồi, thửa số 258(4) - Đến hết nhà bà Đảo, thửa số 137(4) 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...