11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3501 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - Đến đường Nguyễn Văn Cừ 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
3502 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 37, tờ bản đồ 44 768.000 - - - - Đất ở đô thị
3503 Huyện Đức Trọng Đường Yết Kiêu - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Văn Linh 1.304.000 - - - - Đất ở đô thị
3504 Huyện Đức Trọng Đường Yết Kiêu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 49, tờ bản đồ 41 832.000 - - - - Đất ở đô thị
3505 Huyện Đức Trọng Đường Yết Kiêu - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Nguyễn Văn Linh - Đến đường Đinh Tiên Hoàng 1.248.000 - - - - Đất ở đô thị
3506 Huyện Đức Trọng Đường Yết Kiêu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1029, tờ bản đồ 44 - Đến hết đường 784.000 - - - - Đất ở đô thị
3507 Huyện Đức Trọng Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Nguyễn Văn Linh 1.312.000 - - - - Đất ở đô thị
3508 Huyện Đức Trọng Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Nguyễn Văn Linh - Đến đường Trần Phú 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
3509 Huyện Đức Trọng Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 91, tờ bản đồ 44 672.000 - - - - Đất ở đô thị
3510 Huyện Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ Quốc lộ 20 - Đến đường Phan Đăng Lưu 2.712.000 - - - - Đất ở đô thị
3511 Huyện Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Phan Đăng Lưu - Đến đường Phạm Hùng 2.368.000 - - - - Đất ở đô thị
3512 Huyện Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Phạm Hùng - Đến đường Trường Chinh 2.112.000 - - - - Đất ở đô thị
3513 Huyện Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Trường Chinh - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng 1.824.000 - - - - Đất ở đô thị
3514 Huyện Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - Đến đường An Dương Vương và hết thửa 72, tờ bản đồ 44 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
3515 Huyện Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường An Dương Vương và giáp thửa 72, tờ bản đồ 44 - Đến đường Nguyễn Văn Cừ 1.304.000 - - - - Đất ở đô thị
3516 Huyện Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm nối đường Đinh Tiên Hoàng và đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 113, tờ bản đồ 44) 728.000 - - - - Đất ở đô thị
3517 Huyện Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 501, tờ bản đồ 43 872.000 - - - - Đất ở đô thị
3518 Huyện Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Liên Nghĩa Từ Quốc lộ 20 - Đến đường Phan Đăng Lưu 2.712.000 - - - - Đất ở đô thị
3519 Huyện Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Phan Đăng Lưu - Đến đường Phạm Hùng 2.456.000 - - - - Đất ở đô thị
3520 Huyện Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Phạm Hùng - Đến đường Trường Chinh 2.232.000 - - - - Đất ở đô thị
3521 Huyện Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Trường Chinh - Đến đường Tăng Bạt Hổ 1.880.000 - - - - Đất ở đô thị
3522 Huyện Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến đường An Dương Vương 1.696.000 - - - - Đất ở đô thị
3523 Huyện Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường An Dương Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ 1.304.000 - - - - Đất ở đô thị
3524 Huyện Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 383, tờ bản đồ 44 568.000 - - - - Đất ở đô thị
3525 Huyện Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm nối đường Hà Huy Tập và đường Trường Chinh (cạnh thửa 239, tờ bản đồ 44) 512.000 - - - - Đất ở đô thị
3526 Huyện Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 207, tờ bản đồ 44 672.000 - - - - Đất ở đô thị
3527 Huyện Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 368, tờ bản đồ 44 672.000 - - - - Đất ở đô thị
3528 Huyện Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Phan Đăng Lưu - Đến đường Phạm Hùng 1.784.000 - - - - Đất ở đô thị
3529 Huyện Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Phạm Hùng - Đến đường Trường Chinh 1.632.000 - - - - Đất ở đô thị
3530 Huyện Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Trường Chinh - Đến đường An Dương Vương 1.472.000 - - - - Đất ở đô thị
3531 Huyện Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường An Dương Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ 1.224.000 - - - - Đất ở đô thị
3532 Huyện Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 941, tờ bản đồ 44 - Đến ngã tư cạnh thửa 103, tờ bản đồ 45 768.000 - - - - Đất ở đô thị
3533 Huyện Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã tư cạnh thửa 103, tờ bản đồ 45 - Đến hết các thửa 76,78, tờ bản đồ 45; Đến giáp thửa 137, tờ bản đồ 45 590.000 - - - - Đất ở đô thị
3534 Huyện Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 96, tờ bản đồ 45 - Đến ngã ba cạnh thửa 95, tờ bản đồ 45 728.000 - - - - Đất ở đô thị
3535 Huyện Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 48, tờ bản đồ 45 768.000 - - - - Đất ở đô thị
3536 Huyện Đức Trọng Đường An Dương Vương - Thị trấn Liên Nghĩa 1.248.000 - - - - Đất ở đô thị
3537 Huyện Đức Trọng Đường Tăng Bạt Hổ - Thị trấn Liên Nghĩa 1.176.000 - - - - Đất ở đô thị
3538 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Lê Thị Hồng Gấm 2.248.000 - - - - Đất ở đô thị
3539 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến đường Hà Huy Tập 2.264.000 - - - - Đất ở đô thị
3540 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Đinh Tiên Hoàng 2.320.000 - - - - Đất ở đô thị
3541 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1026, tờ bản đồ 43 - Đến giáp thửa 230, tờ bản đồ 43 704.000 - - - - Đất ở đô thị
3542 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Nguyễn Văn Linh 2.368.000 - - - - Đất ở đô thị
3543 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm nối đường Phan Đăng Lưu và đường Phạm Hùng (cạnh thửa 296, tờ bản đồ 43) 1.280.000 - - - - Đất ở đô thị
3544 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 137, tờ bản đồ 43 384.000 - - - - Đất ở đô thị
3545 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 273, tờ bản đồ 43 - Đến hết thửa 284, tờ bản đồ 43 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3546 Huyện Đức Trọng Đường Phạm Hừng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Lý Thái Tổ - Đến đường Phan Đình Phùng 1.632.000 - - - - Đất ở đô thị
3547 Huyện Đức Trọng Đường Phạm Hừng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Lê Thị Hồng Gấm 1.776.000 - - - - Đất ở đô thị
3548 Huyện Đức Trọng Đường Phạm Hừng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến đường Hà Huy Tập 1.696.000 - - - - Đất ở đô thị
3549 Huyện Đức Trọng Đường Phạm Hừng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Đinh Tiên Hoàng 1.768.000 - - - - Đất ở đô thị
3550 Huyện Đức Trọng Đường Phạm Hừng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Nguyễn Văn Linh 1.856.000 - - - - Đất ở đô thị
3551 Huyện Đức Trọng Đường Phạm Hừng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Nguyễn Văn Linh - Đến đường Trần Phú 1.984.000 - - - - Đất ở đô thị
3552 Huyện Đức Trọng Đường Phạm Hừng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 210, tờ bản đồ 43 448.000 - - - - Đất ở đô thị
3553 Huyện Đức Trọng Đường Trường Chinh - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Lê Thị Hồng Gấm 1.368.000 - - - - Đất ở đô thị
3554 Huyện Đức Trọng Đường Trường Chinh - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến đường Hà Huy Tập 1.424.000 - - - - Đất ở đô thị
3555 Huyện Đức Trọng Đường Trường Chinh - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Đinh Tiên Hoàng 1.496.000 - - - - Đất ở đô thị
3556 Huyện Đức Trọng Đường Trường Chinh - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Nguyễn Văn Linh 1.672.000 - - - - Đất ở đô thị
3557 Huyện Đức Trọng Đường Trường Chinh - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Nguyễn Văn Linh - Đến đường Trần Phú 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
3558 Huyện Đức Trọng Đường Trường Chinh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 08, tờ bản đồ 43 728.000 - - - - Đất ở đô thị
3559 Huyện Đức Trọng Đường Trường Chinh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 674, tờ bản đồ 44 512.000 - - - - Đất ở đô thị
3560 Huyện Đức Trọng Đường Trường Chinh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 865, tờ bản đồ 48 - Đến ngã ba cạnh thửa 745, tờ bản đồ 48 640.000 - - - - Đất ở đô thị
3561 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ Quốc lộ 20 - Đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 356, tờ bản đồ 48 2.608.000 - - - - Đất ở đô thị
3562 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Phan Đăng Lưu và giáp thửa 356, tờ bản đồ 48 - Đến đường Phạm Hùng 2.568.000 - - - - Đất ở đô thị
3563 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Phạm Hùng - Đến đường Trường Chinh 2.464.000 - - - - Đất ở đô thị
3564 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Trường Chinh - Đến đường hẻm cạnh thửa 127, tờ bản đồ 47 và hết thửa 217, tờ bản đồ 47 2.128.000 - - - - Đất ở đô thị
3565 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường hẻm cạnh thửa 127, tờ bản đồ 47 và giáp thửa 217, tờ bản đồ 47 - Đến đường Lý Thái Tổ 2.176.000 - - - - Đất ở đô thị
3566 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 143, tờ bản đồ 47 - Đến ngã ba cạnh thửa 208, tờ bản đồ 47 536.000 - - - - Đất ở đô thị
3567 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 146, tờ bản đồ 47 - Đến giáp thửa 192, tờ bản đồ 47 528.000 - - - - Đất ở đô thị
3568 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 127, tờ bản đồ 47 (Đặng Thanh Long) - Đến ngã ba cạnh thửa 06, tờ bản đồ 47 (giáp khu vực phân lô) 1.304.000 - - - - Đất ở đô thị
3569 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Nghĩa Các trục đường khu vực phân lô - Từ thửa 606 - Đến thửa 503; từ thửa 522 Đến thửa 529, tờ bản đồ 47 1.248.000 - - - - Đất ở đô thị
3570 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 380, tờ bản đồ 48 - Đến giáp thửa 152,186, tờ bản đồ 47; Đến giáp thửa 385, tờ bản đồ 48 512.000 - - - - Đất ở đô thị
3571 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 771 tờ bản đố 48 - Đến hết đường 728.000 - - - - Đất ở đô thị
3572 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 188, tờ bản đồ 48 (nhà hàng Hoàng Kim Thành) - Đến hết đường 848.000 - - - - Đất ở đô thị
3573 Huyện Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 89, tờ bản đồ 48 790.000 - - - - Đất ở đô thị
3574 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ Quốc lộ 20 - Đến đường hẻm cạnh thửa 112, tờ bản đồ 51 1.336.000 - - - - Đất ở đô thị
3575 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường hẻm cạnh thửa 112, tờ bản đồ số 51 - Đến đường Phan Đình Giót (cạnh thửa số 05, tờ bản đồ 52) 1.264.000 - - - - Đất ở đô thị
3576 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Phan Đình Giót (cạnh thửa số 05, tờ bản đồ 52) giáp đường Phan Đình Phùng 1.232.000 - - - - Đất ở đô thị
3577 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 26, tờ bản đồ 47 - Đến hết thửa 650, tờ bản đồ 47; Đến ngã ba cạnh thửa 208, tờ bản đồ 47 550.000 - - - - Đất ở đô thị
3578 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 208, tờ bản đồ 47 - Đến ngã ba cạnh thửa 153, tờ bản đồ 51; Đến hết thửa 202, tờ bản đồ 51; Đến giáp thửa 695, tờ bản đồ 51; 550.000 - - - - Đất ở đô thị
3579 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 05, tờ bản đồ 52 - Đến hết thửa 03 và 04, tờ bản đồ 52 672.000 - - - - Đất ở đô thị
3580 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 112, tờ bản đồ 51 - Đến hết thửa 206, tờ bản đồ 51 và Đến giáp thửa 207, tờ bản đồ 51 472.000 - - - - Đất ở đô thị
3581 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 145, tờ bản đồ 51 - Đến giáp thửa 205, tờ bản đồ 51 472.000 - - - - Đất ở đô thị
3582 Huyện Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 71, tờ bản đồ 52 480.000 - - - - Đất ở đô thị
3583 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Trần Phú - Đến đường Đinh Tiên Hoàng 1.688.000 - - - - Đất ở đô thị
3584 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Hà Huy Tập 1.448.000 - - - - Đất ở đô thị
3585 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Lê Thị Hồng Gấm 1.232.000 - - - - Đất ở đô thị
3586 Huyện Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến giáp thửa 484, tờ bản đồ 38 (khu phân lô) 832.000 - - - - Đất ở đô thị
3587 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Liên Nghĩa Từ giáp thửa 508, tờ bản đồ 38 - Đến hẻm nối mương thủy lợi - cạnh thửa 129, tờ bản đồ 45 (khu phân lô) đi thửa 133, tờ bản đồ 45 Đến giáp thửa 35, tờ bản đồ 45 712.000 - - - - Đất ở đô thị
3588 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 904, tờ bản đồ 38 đi thửa 640, tờ bản đồ 38 - Đến giáp thửa 1114, tờ bản đồ 38 560.000 - - - - Đất ở đô thị
3589 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1147, tờ bản đồ 38 - Đến giáp thửa 648, tờ bản đồ 38 560.000 - - - - Đất ở đô thị
3590 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 911, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba hết thửa 233, tờ bản đồ 38 984.000 - - - - Đất ở đô thị
3591 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1059, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba hết thửa 329, tờ bản đồ 38 632.000 - - - - Đất ở đô thị
3592 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1495, tờ bản đồ 38 - Đến giáp thửa 302, tờ bản đồ 38 và Đến giáp thửa 301, tờ bản đồ 38 592.000 - - - - Đất ở đô thị
3593 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 353, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 283, tờ bản đồ 38 968.000 - - - - Đất ở đô thị
3594 Huyện Đức Trọng Đường Bà Triệu - Thị trấn Liên Nghĩa Từ đường Lê Hồng Phong - Đến ngã ba cạnh thửa 91, tờ bản đồ 38 1.640.000 - - - - Đất ở đô thị
3595 Huyện Đức Trọng Đường Bà Triệu - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba cạnh thửa 91, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba cạnh thửa 374, tờ bản đồ 38 1.496.000 - - - - Đất ở đô thị
3596 Huyện Đức Trọng Đường Bà Triệu - Thị trấn Liên Nghĩa Đoạn còn lại của đường Bà Triệu 1.360.000 - - - - Đất ở đô thị
3597 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 159, tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa 392, tờ bản đồ 24 và giáp thửa 225, tờ bản đồ 24 560.000 - - - - Đất ở đô thị
3598 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1152, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 442, tờ bản đồ 38 440.000 - - - - Đất ở đô thị
3599 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 697, tờ bản đồ 38 - Đến hết đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị
3600 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 432, tờ bản đồ 38 384.000 - - - - Đất ở đô thị