11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2201 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, tờ bản đồ 28 - Đến giáp nghĩa địa (thửa 847, tờ bản đồ 28) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2202 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 846, tờ bản đồ 28 - Đến cổng trường THPT Nguyễn Thái Bình 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
2203 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 45, tờ bản đồ 41 - Đến hết thửa 186, tờ bản đồ 41 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2204 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba cạnh thửa 333, tờ bản đồ 41 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2205 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 461, tờ bản đồ 40 - Đến ngã tư cạnh thửa 263, tờ bản đồ 41 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2206 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 288, tờ bản đồ 41 (đối diện đập phụ số 2) - Đến ngã ba cạnh thửa 236, tờ bản đồ 41 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2207 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 257, tờ bản đồ 41) - Đến hết thửa 523, tờ bản đồ 41 và hết thửa 522, tờ bản đồ 41 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2208 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Đường vào khu 1, Rchai 2: từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 219, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba giáp ĐT 724 (cạnh thửa 367, tờ bản đồ 27) 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
2209 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, tờ bản đồ 41 - Đến hết thửa 46, tờ bản đồ 41 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2210 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 01, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba cạnh thửa thửa 251, tờ bản đồ 41 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2211 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 316, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư cạnh thửa 438, tờ bản đồ 27 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2212 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã tư cạnh thửa 437, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 718, tờ bản đồ 40 232.000 - - - - Đất ở nông thôn
2213 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã tư cạnh thửa 437, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 229, tờ bản đồ 41 232.000 - - - - Đất ở nông thôn
2214 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Đường vào khu 4, R'Chai 2: Từ ngã ba cạnh thửa 242, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư cạnh thửa 438, tờ bản đồ 27 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2215 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 608, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 406, tờ bản đồ 26 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2216 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 640, tờ bản đồ 26 đi qua thửa 615 - Đến ngã ba cạnh thửa 641, tờ bản đồ 26 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2217 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 199, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 358, tờ bản đồ 26 232.000 - - - - Đất ở nông thôn
2218 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 203, tờ bản đồ 26 (xưởng gỗ) - Đến ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 26 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2219 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 98, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba hết thửa 205, tờ bản đồ 26 496.000 - - - - Đất ở nông thôn
2220 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 205, tờ bản đồ 26 - Đến hết giáp nghĩa trang R' Chai 2 (thửa 81, tờ bản đồ 25) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2221 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 93, tờ bản đồ 15 - Đến hết thửa 22 và 26, tờ bản đồ 26 232.000 - - - - Đất ở nông thôn
2222 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã ba (giáp ranh xã Tân Thành) cạnh thửa 74, tờ bản đồ 15 đi qua ngã tư cạnh thửa 32, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 209, tờ bản đồ 25 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2223 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 718, tờ bản đồ 40 - Đến hết thửa 136, và giáp thửa 78 tờ bản đồ 40 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2224 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 732, 734 tờ bản đồ 40 đi qua thửa 723, 725 - Đến ngã ba cạnh thửa 733, tờ bản đồ 40 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2225 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ Quốc Lộ 20 - cạnh thửa 669, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 739, tờ bản đồ 28 (phân trường Mẫu giáo R' Chai 2) 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
2226 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 361, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 99, tờ bản đồ 27 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2227 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 301, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 258, tờ bản đồ 27 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2228 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 287, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 197, tờ bản đồ 27 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2229 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 261, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba hết thửa 88, tờ bản đồ 27 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2230 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 166, tờ bản đồ 26 đi qua thửa 71, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 43, tờ bản đồ 27 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2231 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 125, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 11 và hết thửa 29, tờ bản đồ 26 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2232 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 69, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 14, tờ bản đồ 27 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2233 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 43, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 81, tờ bản đồ 27 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2234 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 121, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba cạnh thửa 166, tờ bản đồ 16 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2235 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 540, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 561, tờ bản đồ 26 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
2236 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 481, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 41, tờ bản đồ 26 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
2237 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 18, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba cạnh thửa 55 và 56, tờ bản đồ 26 (giáp xã Tân Hội) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
2238 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 90, tờ bản đồ 15 - Đến hết thửa 48, tờ bản đồ 15 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2239 Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Xã Phú Hội Đường ranh giáp Tân Hội - Từ đường ĐT 724 (cạnh thửa 67, tờ bản đồ 15) - Đến hết thửa 01, tờ bản đồ 15 232.000 - - - - Đất ở nông thôn
2240 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Xã Phú Hội Đường vào Sư đoàn 10 (Xóm 4, thôn Phú An); Từ Quốc lộ 20 - Đến ngã tư hết thửa 331, tờ bản đồ 40 296.000 - - - - Đất ở nông thôn
2241 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 255, tờ bản đồ 56 - Đến hết thửa 198, tờ bản đồ 56 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2242 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, tờ bản đồ 56 - Đến ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 56 và Đến hết thửa 286, tờ bản đồ 56 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2243 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 379, tờ bản đồ 56 - Đến giáp đường vào thác Pougour (hết thửa 243, tờ bản đồ 56) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2244 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 418, tờ bản đồ 56 - Đến hết thửa 480, tờ bản đồ 56 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2245 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 499, tờ bản đồ 56 (gần đường vào thác Ponguor) - Đến ngã ba cạnh thửa 449, tờ bản đồ 56 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2246 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 04, tờ bản đồ 72 - Đến ngã ba cạnh thửa 68, tờ bản đồ 72 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2247 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 72, tờ bản đồ 73 - Đến ngã ba giáp nghĩa địa (thửa 76, tờ bản đồ 73) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2248 Huyện Đức Trọng Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 (thửa 74, tờ bản đồ 73 hội trường thôn Phú An) - Đến ngã ba cạnh thửa 45, tờ bản đồ 72 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
2249 Huyện Đức Trọng Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy - Xã Phú Hội Từ ngã ba giáp thửa 45, tờ bản đồ 72 - Đến ngã ba hết thửa 187, tờ bản đồ 72 296.000 - - - - Đất ở nông thôn
2250 Huyện Đức Trọng Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy - Xã Phú Hội Từ ngã ba giáp thửa 187, tờ bản đồ 72 - Đến ngã ba giáp đường nhựa vào Trung tâm Cai nghiện Ma túy (hết thửa 203, tờ bản đồ 72) 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
2251 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 209, tờ bản đồ 72 (gần phân trường Tiểu học Phú An) đi qua ngã tư (cạnh thửa 96, tờ bản đồ 72) - Đến hết thửa 56, tờ bản đồ 72 768.000 - - - - Đất ở nông thôn
2252 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 138, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 106, tờ bản đồ 72 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2253 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh phân trường Tiểu học Phú An) - Đến hết thửa 221, tờ bản đồ 72 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2254 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, tờ bản đồ 72) - Đến hết thửa 243, tờ bản đồ 72 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2255 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 251, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 229, tờ bản đồ 72 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
2256 Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, tờ bản đồ 89 - Đến hết thửa 07, tờ bản đồ 89 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2257 Huyện Đức Trọng Đường trục chính xóm 1 - Xã Phú Hội Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 47, tờ bản đồ 89) - Đến giáp thửa 94, tờ bản đồ 88 768.000 - - - - Đất ở nông thôn
2258 Huyện Đức Trọng Đường trục chính xóm 1 - Xã Phú Hội Từ thửa 94, tờ bản đồ 88 - Đến cầu treo (hết thửa 84, tờ bản đồ 88) 736.000 - - - - Đất ở nông thôn
2259 Huyện Đức Trọng Đường trục chính xóm 1 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 98, tờ bản đồ 88 (hướng đi vào chùa Bát Nhã) - Đến cống (cạnh thửa 57, tờ bản đồ 88) 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
2260 Huyện Đức Trọng Đường trục chính xóm 1 - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 57, tờ bản đồ 88 - Đến ngã ba cạnh thửa 241, tờ bản đồ 72 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
2261 Huyện Đức Trọng Đường trục chính xóm 1 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 241, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 09, tờ bản đồ 87-2013 và hết thửa 166, tờ bản đồ 71 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
2262 Huyện Đức Trọng Đường trục chính xóm 1 - Xã Phú Hội Từ giáp thửa 09, tờ bản đồ 87-2013 và giáp thửa 166, tờ bản đồ 71 - Đến hết thửa 12, tờ bản đồ 86 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2263 Huyện Đức Trọng Đường trục chính xóm 1 - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 241, tờ bản đồ 72 - Đến cổng Trung tâm 05-06 408.000 - - - - Đất ở nông thôn
2264 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 63, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 02, tờ bản đồ 88 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
2265 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 49, tờ bản đồ 88 đi qua ngã hết thửa 06, tờ bản đồ 88 và hết thửa 08, tờ bản đồ 88 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
2266 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 270, tờ bản đồ 88 408.000 - - - - Đất ở nông thôn
2267 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 87, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 31, tờ bản đồ 88 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
2268 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 52, tờ bản đồ 88 - Đến hết thửa 270, tờ bản đồ 72 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2269 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 138, tờ bản đồ 88 (chùa Hương Sen) - Đến hết thửa 338, tờ bản đồ 88; từ thửa 167, tờ bản đồ 88 (đường đi cầu treo) Đến ngã ba cạnh thửa 214; từ thửa 167, tờ bản đồ 88 (giáp cầu treo) Đến 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
2270 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 185, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 237, tờ bản đồ 88 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2271 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 236, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 230, tờ bản đồ 88 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2272 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 153, tờ bản đồ 88 - Đến hết đường 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2273 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 120, tờ bản đồ 88 - Đến hết đường 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
2274 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 96, tờ bản đồ 88 - Đến hết đường 496.000 - - - - Đất ở nông thôn
2275 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 94, tờ bản đồ 88 - Đến hết đường 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
2276 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 92, tờ bản đồ 88 - Đến hết đường 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
2277 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 76, tờ bản đồ 88 - Đến hết đường 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
2278 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú Hội Đường nội bộ quy hoạch dân cư xóm 01, thôn Phú An (tờ bản đồ 71). 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
2279 Huyện Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú Hội Từ giáp đường ĐH 6 (cạnh thửa 127, tờ bản đồ 23) - Đến ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 23 và ngã ba cạnh thửa 744.000 - - - - Đất ở nông thôn
2280 Huyện Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 31, tờ bản đồ 23 đi qua thửa 55, 152, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 226, tờ bản đồ 23 744.000 - - - - Đất ở nông thôn
2281 Huyện Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 189, tờ bản đồ 23 đi qua thửa 16, 90, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 317, tờ bản đồ 23 744.000 - - - - Đất ở nông thôn
2282 Huyện Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 189, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 30, tờ bản đồ 23 664.000 - - - - Đất ở nông thôn
2283 Huyện Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 299, tờ bản đồ 23 664.000 - - - - Đất ở nông thôn
2284 Huyện Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 298, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 318, tờ bản đồ 23 592.000 - - - - Đất ở nông thôn
2285 Huyện Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 219, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 307, tờ bản đồ 23 592.000 - - - - Đất ở nông thôn
2286 Huyện Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 218, tờ bản đồ 23 đi qua thửa 146, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 129, tờ bản đồ 23 và Đến hết thửa 256, tờ bản đồ 23 592.000 - - - - Đất ở nông thôn
2287 Huyện Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 27, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 123, tờ bản đồ 23 592.000 - - - - Đất ở nông thôn
2288 Huyện Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba cạnh thửa 82, tờ bản đồ 22 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
2289 Huyện Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba giáp thửa 82, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba cạnh thửa 193, tờ bản đồ 22 464.000 - - - - Đất ở nông thôn
2290 Huyện Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 22 đi qua ngã ba cạnh thửa 35, tờ bản đồ 22 - Đến hết thửa 12, tờ bản đồ 22 448.000 - - - - Đất ở nông thôn
2291 Huyện Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 30, tờ bản đồ 22 - Đến giáp thửa 68, tờ bản đồ 22 448.000 - - - - Đất ở nông thôn
2292 Huyện Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 193, tờ bản đồ 22 - Đến cống tràn Pré (hết thửa 300, tờ bản đồ 22 và hết thửa 321, tờ bản đồ 22) 416.000 - - - - Đất ở nông thôn
2293 Huyện Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré - Xã Phú Hội Từ cống tràn Pré (giáp thửa 300 và 321, tờ bản đồ 22) - Đến ngã ba cạnh thửa 381, tờ bản đồ 22 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2294 Huyện Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 381, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba (hết thửa 463, tờ bản đồ 22) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
2295 Huyện Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã tư cạnh thửa 381, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 31 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2296 Huyện Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 31 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) - Đến cuối làng (giáp cầu xi măng hết thửa 361, tờ bản đồ 31) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2297 Huyện Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 459, tờ bản đồ 22 - Đến hết thửa 48, tờ bản đồ 32 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2298 Huyện Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré - Xã Phú Hội Từ cầu Phú Hội mới (giáp thửa 66, tờ bản đồ 31) - Đến hết đường dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội 808.000 - - - - Đất ở nông thôn
2299 Huyện Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré - Xã Phú Hội Từ ngã ba cạnh thửa 740, tờ bản đồ 11 (hướng vào Sô Rem) - Đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 10, tờ bản đồ 12) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2300 Huyện Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré - Xã Phú Hội Từ giáp ĐH 6 (ngã ba cạnh thửa 314, tờ bản đồ 22) - Đến giáp thửa 364, tờ bản đồ 22 240.000 - - - - Đất ở nông thôn