| 3101 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông |
|
28.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3102 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Tu Mơ Rông |
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3103 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan |
Từ cầu Đăk Tờ Kan - Đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3104 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan |
Từ cầu Bê tông thôn Đăk Prông - Đến giáp xã Đăk Rơ Ông
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3105 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Tờ Kan |
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3106 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông |
Từ giáp xã Đăk Tờ Kan - Đến Kon Hia 1
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3107 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông |
Từ Kon Hia 1 - Đến đèo Văn Loan
|
26.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3108 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Rơ Ông |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3109 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao |
Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3110 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao |
Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 2
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3111 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao |
Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3112 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao |
Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3113 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao |
Từ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3114 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Sao |
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3115 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Đăk Na |
Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3116 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Đăk Na |
Các khu vực còn lại
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3117 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông - Đến giáp cầu Đăk Psi
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3118 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Từ cầu Đăk Psi - Đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3119 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên - Đến ranh giới xã Măng Ri
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3120 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3121 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ)
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3122 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3123 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường nội thôn Đăk Viên
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3124 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3125 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên
|
17.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3126 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3127 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông
|
17.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3128 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông
|
17.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3129 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường nội thôn Tu Thó
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3130 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3131 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Các khu vực còn lại
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3132 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri |
Từ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3133 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri |
Từ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3134 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Măng Ri |
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3135 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi |
Đoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 2
|
19.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3136 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi |
Đoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen
|
21.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3137 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi |
Đoạn từ hết thôn Ba Khen - Giáp xã Ngọc Yêu
|
19.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3138 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Văn Xuôi |
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3139 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu |
Từ giáp ranh giới xã Văn Xuôi - Đến trường THCS Ngọc Yêu
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3140 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu |
Từ trường THCS Ngọc Yêu - Đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu
|
21.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3141 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu |
Từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu - Đến hết đất thôn Long Láy 1
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3142 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Xã Ngọc Yêu |
Từ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu - Đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2)
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3143 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Yêu |
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3144 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây |
Từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B - Đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3145 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây |
Từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 - Đến hết UBND xã Ngọc Lây
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3146 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây |
Từ hết UBND xã Ngọc Lây - Đến hết ranh giới xã Ngọc Lây
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3147 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây |
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3148 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na |
Đất ruộng lúa 2 vụ
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 3149 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na |
Đất ruộng còn lại
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 3150 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) |
Đất ruộng lúa 2 vụ
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 3151 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) |
Đất ruộng còn lại
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 3152 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã: xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na |
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3153 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) |
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3154 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na |
|
5.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3155 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) |
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3156 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na |
|
2.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3157 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) |
|
2.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3158 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na |
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3159 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Huyện Tu Mơ Rông (các xã còn lại) |
|
4.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3160 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ đất thị trấn (cầu Đắk Sia) - Đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ
|
1.200.000
|
830.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3161 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến ngã ba cửa hàng xăng dầu
|
1.300.000
|
910.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3162 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba cửa hàng xăng dầu - Đến ngã ba Trường Chinh
|
1.400.000
|
980.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3163 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba Trường Chinh - Đến ngã ba Bế Văn Đàn
|
1.500.000
|
1.050.000
|
830.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3164 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba Bế Văn Đàn - Đến ngã ba Lê Duẩn
|
1.600.000
|
1.120.000
|
880.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3165 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba Lê Duẩn - Đến hết đất Chợ trung tâm huyện
|
2.000.000
|
1.380.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3166 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ hết đất Chợ trung tâm huyện - Đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng.
|
1.500.000
|
1.090.000
|
830.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3167 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng - Đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
|
1.400.000
|
980.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3168 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ - Đến cầu Km 29
|
1.000.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3169 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ cầu Km 29 - Đến ngã ba Lê Hồng Phong
|
700.000
|
490.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3170 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh
|
550.000
|
390.000
|
310.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3171 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh - Đến hết ranh giới thị trấn và xã Sa Nhơn
|
400.000
|
280.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3172 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Ngõ 323 (khu đấu giá Phòng Giáo dục cũ)
|
680.000
|
480.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3173 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Ngõ 351 (đường cạnh nhà ông Thao)
|
680.000
|
480.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3174 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Ngõ 406 (Trường TH Nguyễn Tất Thành)
|
680.000
|
480.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3175 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Hưng Đạo |
Ngõ 350 - Đến đường Đoàn Thị Điểm
|
400.000
|
280.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3176 |
Huyện Sa Thầy |
Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo |
Trần Hưng Đạo - Đến Hai Bà Trưng
|
550.000
|
380.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3177 |
Huyện Sa Thầy |
Ngõ 416 - Trần Hưng Đạo |
Hai Bà Trưng - Đến Bùi Thị Xuân
|
400.000
|
280.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3178 |
Huyện Sa Thầy |
Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo |
Ngõ từ nhà ông Hà Mận - Đến ngã ba Đoàn Thị Điểm
|
750.000
|
530.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3179 |
Huyện Sa Thầy |
Ngõ 420 - Trần Hưng Đạo |
Đoạn từ Đoàn Thị Điểm - Đến Hai Bà Trưng
|
620.000
|
430.000
|
310.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3180 |
Huyện Sa Thầy |
Đường U rê |
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản
|
450.000
|
320.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3181 |
Huyện Sa Thầy |
Đường U rê |
Từ Trần Quốc Toản - Ngã ba Điện Biên Phủ
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3182 |
Huyện Sa Thầy |
Đường quy hoạch N1 |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3183 |
Huyện Sa Thầy |
Đường quy hoạch N2 |
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3184 |
Huyện Sa Thầy |
Đường quy hoạch N3 |
|
700.000
|
490.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3185 |
Huyện Sa Thầy |
Hàm Nghi |
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đi 100m
|
550.000
|
390.000
|
310.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3186 |
Huyện Sa Thầy |
Hàm Nghi |
Từ 100m - Đến ngã tư Điện Biên Phủ
|
350.000
|
250.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3187 |
Huyện Sa Thầy |
Hàm Nghi |
Ngã tư Điện Biên Phủ - Đến ngã tư Phan Bội Châu (QH)
|
250.000
|
180.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3188 |
Huyện Sa Thầy |
Hàm Nghi |
Ngã tư Phan Bội Châu - Đến hết đất thị trấn.
|
200.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3189 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Hồng Phong |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
|
400.000
|
280.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3190 |
Huyện Sa Thầy |
Cù Chính Lan |
Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
|
1.500.000
|
1.050.000
|
830.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3191 |
Huyện Sa Thầy |
Tô Vĩnh Diện |
Điện Biên Phủ - Đến Hai Bà Trưng
|
1.200.000
|
840.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3192 |
Huyện Sa Thầy |
Tô Vĩnh Diện |
Hai Bà Trưng - Đến Đoàn Thị Điểm
|
450.000
|
315.000
|
225.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3193 |
Huyện Sa Thầy |
Trường Chinh |
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
|
1.500.000
|
1.050.000
|
830.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3194 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Văn Hai |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến A Khanh
|
350.000
|
250.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3195 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Văn Hai |
A Khanh - Đến ngã tư A Dừa
|
200.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3196 |
Huyện Sa Thầy |
Bế Văn Đàn |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã tư Hai Bà Trưng
|
1.000.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3197 |
Huyện Sa Thầy |
Bế Văn Đàn |
Ngã tư Hai Bà Trưng - Đến Trần Quốc Toản
|
900.000
|
630.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3198 |
Huyện Sa Thầy |
Bế Văn Đàn |
Trần Quốc Toản - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
|
500.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3199 |
Huyện Sa Thầy |
A Dừa |
Ngã ba Lê Hồng Phong - Đến ngã ba Trần Văn Hai.
|
130.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3200 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Duẩn |
Từ ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến Lê Hữu Trác
|
1.300.000
|
910.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |