12:01 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Kon Tum – Cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Kon Tum được điều chỉnh theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 20/12/2019, thể hiện rõ sự chênh lệch giá trị giữa các khu vực. Nhờ tiềm năng phát triển mạnh mẽ và hệ thống hạ tầng đang dần hoàn thiện, Kon Tum đang trở thành tâm điểm thu hút đầu tư bất động sản tại Tây Nguyên.

Khái quát về Kon Tum và các yếu tố tác động đến giá đất

Kon Tum là tỉnh thuộc Tây Nguyên, nổi bật với địa hình cao nguyên rộng lớn, cảnh quan thiên nhiên hoang sơ và giàu tài nguyên du lịch sinh thái. Thành phố Kon Tum đóng vai trò trung tâm kinh tế, hành chính với các công trình nổi bật như Nhà Thờ Gỗ, Cầu Treo Kon Klor.

Hệ thống giao thông của tỉnh đã và đang được cải thiện đáng kể với các tuyến quốc lộ như QL14, QL24 kết nối thuận tiện với các tỉnh lân cận và cửa khẩu quốc tế Bờ Y. Các dự án quy hoạch lớn như khu công nghiệp Hòa Bình, đô thị ven sông Đăk Bla đang góp phần thúc đẩy sức hấp dẫn của thị trường bất động sản Kon Tum.

Phân tích chi tiết bảng giá đất Kon Tum

Theo bảng giá đất mới nhất, giá đất tại Thành phố Kon Tum đang dẫn đầu với mức dao động từ 15 triệu đồng/m² đến 80 triệu đồng/m², tập trung tại các tuyến đường lớn như Trần Phú, Phan Đình Phùng. Ngược lại, các huyện vùng sâu như Đăk Glei, Tu Mơ Rông có giá thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đồng/m². Giá trung bình toàn tỉnh ước tính từ 10-15 triệu đồng/m², thể hiện rõ sự phân hóa giữa khu vực trung tâm và vùng ven.

Đối với nhà đầu tư ngắn hạn, đất nền tại trung tâm Thành phố Kon Tum và ven sông Đăk Bla là lựa chọn hấp dẫn nhờ vào tiềm năng tăng giá cao. Trong khi đó, các huyện Đăk Hà và Ngọc Hồi với nhiều dự án quy hoạch hứa hẹn là cơ hội đầu tư dài hạn đầy tiềm năng. So với Gia Lai và Đăk Lăk, Kon Tum có lợi thế nhờ quỹ đất sạch và mức giá còn cạnh tranh.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Kon Tum

Kon Tum sở hữu nhiều lợi thế tự nhiên và văn hóa đặc sắc, nổi bật với các danh lam thắng cảnh như Vườn Quốc Gia Chư Mom Ray và các hệ sinh thái rừng nguyên sinh. Tiềm năng phát triển du lịch sinh thái kết hợp nghỉ dưỡng đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng.

Tỉnh đang tập trung đầu tư các dự án hạ tầng trọng điểm như mở rộng tuyến QL14, QL24 và các khu đô thị ven sông Đăk Bla. Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp như Hòa Bình, Sao Mai đang tạo ra động lực tăng trưởng bền vững cho thị trường bất động sản địa phương.

Thị trường bất động sản Kon Tum đang hội tụ đầy đủ các yếu tố thuận lợi về thiên nhiên, hạ tầng và chính sách quy hoạch. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Kon Tum nhằm đón đầu tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

 

Giá đất cao nhất tại Kon Tum là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Kon Tum là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Kon Tum là: 781.804 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Kon Tum
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4448

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3001 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường nội thôn Đăk Viên 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
3002 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
3003 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên 22.000 - - - - Đất ở nông thôn
3004 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
3005 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông 22.000 - - - - Đất ở nông thôn
3006 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông 22.000 - - - - Đất ở nông thôn
3007 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường nội thôn Tu Thó 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
3008 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
3009 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất ở nông thôn
3010 Huyện Tu Mơ Rông Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri Từ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri 30.000 - - - - Đất ở nông thôn
3011 Huyện Tu Mơ Rông Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri Từ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn 30.000 - - - - Đất ở nông thôn
3012 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Măng Ri 20.000 - - - - Đất ở nông thôn
3013 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 2 24.000 - - - - Đất ở nông thôn
3014 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen 27.000 - - - - Đất ở nông thôn
3015 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ hết thôn Ba Khen - Giáp xã Ngọc Yêu 24.000 - - - - Đất ở nông thôn
3016 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Văn Xuôi 20.000 - - - - Đất ở nông thôn
3017 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ giáp ranh giới xã Văn Xuôi - Đến trường THCS Ngọc Yêu 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
3018 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ trường THCS Ngọc Yêu - Đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu 27.000 - - - - Đất ở nông thôn
3019 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu - Đến hết đất thôn Long Láy 1 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
3020 Huyện Tu Mơ Rông Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Xã Ngọc Yêu Từ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu - Đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2) 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
3021 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Yêu 20.000 - - - - Đất ở nông thôn
3022 Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây Từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B - Đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2 40.000 - - - - Đất ở nông thôn
3023 Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây Từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 - Đến hết UBND xã Ngọc Lây 45.000 - - - - Đất ở nông thôn
3024 Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây Từ hết UBND xã Ngọc Lây - Đến hết ranh giới xã Ngọc Lây 40.000 - - - - Đất ở nông thôn
3025 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây 20.000 - - - - Đất ở nông thôn
3026 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo 44.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3027 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS 54.400 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3028 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu 176.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3029 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3030 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang 108.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3031 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông 32.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3032 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3033 Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Từ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu 54.400 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3034 Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Từ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun 76.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3035 Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm 54.400 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3036 Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) 76.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3037 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Hà 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3038 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông Đoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo 44.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3039 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông Đoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3040 Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3041 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Tu Mơ Rông 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3042 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan Từ cầu Đăk Tờ Kan - Đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông 44.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3043 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan Từ cầu Bê tông thôn Đăk Prông - Đến giáp xã Đăk Rơ Ông 36.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3044 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Tờ Kan 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3045 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông Từ giáp xã Đăk Tờ Kan - Đến Kon Hia 1 32.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3046 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông Từ Kon Hia 1 - Đến đèo Văn Loan 26.400 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3047 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Rơ Ông 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3048 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3049 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 2 32.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3050 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3051 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3052 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao Từ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung 16.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3053 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Sao 16.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3054 Huyện Tu Mơ Rông Xã Đăk Na Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3055 Huyện Tu Mơ Rông Xã Đăk Na Các khu vực còn lại 16.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3056 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông - Đến giáp cầu Đăk Psi 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3057 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Từ cầu Đăk Psi - Đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3058 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên - Đến ranh giới xã Măng Ri 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3059 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã 32.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3060 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3061 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3062 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường nội thôn Đăk Viên 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3063 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3064 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên 17.600 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3065 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3066 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông 17.600 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3067 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông 17.600 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3068 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường nội thôn Tu Thó 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3069 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Đường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3070 Huyện Tu Mơ Rông Xã Tê Xăng Các khu vực còn lại 16.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3071 Huyện Tu Mơ Rông Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri Từ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3072 Huyện Tu Mơ Rông Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri Từ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3073 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Măng Ri 16.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3074 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 2 19.200 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3075 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen 21.600 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3076 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi Đoạn từ hết thôn Ba Khen - Giáp xã Ngọc Yêu 19.200 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3077 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Văn Xuôi 16.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3078 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ giáp ranh giới xã Văn Xuôi - Đến trường THCS Ngọc Yêu 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3079 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ trường THCS Ngọc Yêu - Đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu 21.600 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3080 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu Từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu - Đến hết đất thôn Long Láy 1 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3081 Huyện Tu Mơ Rông Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Xã Ngọc Yêu Từ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu - Đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2) 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3082 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Yêu 16.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3083 Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây Từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B - Đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2 32.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3084 Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây Từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 - Đến hết UBND xã Ngọc Lây 36.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3085 Huyện Tu Mơ Rông Xã Ngọc Lây Từ hết UBND xã Ngọc Lây - Đến hết ranh giới xã Ngọc Lây 32.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3086 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây 16.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3087 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo 44.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3088 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS 54.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3089 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu 176.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3090 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3091 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3092 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Từ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông 32.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3093 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà 24.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3094 Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Từ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu 54.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3095 Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Từ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun 76.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3096 Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm 54.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3097 Huyện Tu Mơ Rông Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) 76.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3098 Huyện Tu Mơ Rông Các khu vực còn lại - Xã Đăk Hà 24.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3099 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông Đoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo 44.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3100 Huyện Tu Mơ Rông Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông Đoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...