| 3001 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường nội thôn Đăk Viên
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3002 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3003 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3004 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3005 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3006 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3007 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường nội thôn Tu Thó
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3008 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3009 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Các khu vực còn lại
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3010 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri |
Từ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3011 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri |
Từ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3012 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Măng Ri |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3013 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi |
Đoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 2
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3014 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi |
Đoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3015 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi |
Đoạn từ hết thôn Ba Khen - Giáp xã Ngọc Yêu
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3016 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Văn Xuôi |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3017 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu |
Từ giáp ranh giới xã Văn Xuôi - Đến trường THCS Ngọc Yêu
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3018 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu |
Từ trường THCS Ngọc Yêu - Đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3019 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu |
Từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu - Đến hết đất thôn Long Láy 1
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3020 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Xã Ngọc Yêu |
Từ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu - Đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2)
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3021 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Yêu |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3022 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây |
Từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B - Đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3023 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây |
Từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 - Đến hết UBND xã Ngọc Lây
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3024 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây |
Từ hết UBND xã Ngọc Lây - Đến hết ranh giới xã Ngọc Lây
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3025 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3026 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3027 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS
|
54.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3028 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Từ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3029 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Từ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3030 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Từ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3031 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Từ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3032 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3033 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà |
Từ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu
|
54.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3034 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà |
Từ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3035 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà |
Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm
|
54.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3036 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà |
Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính)
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3037 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Hà |
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3038 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông |
Đoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3039 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông |
Đoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3040 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm Xã Tu Mơ Rông |
|
28.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3041 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Tu Mơ Rông |
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3042 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan |
Từ cầu Đăk Tờ Kan - Đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3043 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Tờ Kan |
Từ cầu Bê tông thôn Đăk Prông - Đến giáp xã Đăk Rơ Ông
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3044 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Tờ Kan |
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3045 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông |
Từ giáp xã Đăk Tờ Kan - Đến Kon Hia 1
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3046 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Rơ Ông |
Từ Kon Hia 1 - Đến đèo Văn Loan
|
26.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3047 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Rơ Ông |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3048 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao |
Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3049 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao |
Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 2
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3050 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao |
Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3051 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao |
Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3052 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo tỉnh lộ 678 - Xã Đăk Sao |
Từ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3053 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Sao |
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3054 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Đăk Na |
Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3055 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Đăk Na |
Các khu vực còn lại
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3056 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông - Đến giáp cầu Đăk Psi
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3057 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Từ cầu Đăk Psi - Đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3058 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên - Đến ranh giới xã Măng Ri
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3059 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3060 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ)
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3061 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3062 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường nội thôn Đăk Viên
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3063 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3064 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên
|
17.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3065 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3066 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông
|
17.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3067 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông
|
17.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3068 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường nội thôn Tu Thó
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3069 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Đường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3070 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Tê Xăng |
Các khu vực còn lại
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3071 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri |
Từ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3072 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc tỉnh lộ 672 - Xã Măng Ri |
Từ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3073 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Măng Ri |
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3074 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi |
Đoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 2
|
19.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3075 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi |
Đoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen
|
21.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3076 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Văn Xuôi |
Đoạn từ hết thôn Ba Khen - Giáp xã Ngọc Yêu
|
19.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3077 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Văn Xuôi |
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3078 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu |
Từ giáp ranh giới xã Văn Xuôi - Đến trường THCS Ngọc Yêu
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3079 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu |
Từ trường THCS Ngọc Yêu - Đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu
|
21.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3080 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo trục đường chính - Xã Ngọc Yêu |
Từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu - Đến hết đất thôn Long Láy 1
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3081 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Xã Ngọc Yêu |
Từ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu - Đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2)
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3082 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Yêu |
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3083 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây |
Từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B - Đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3084 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây |
Từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 - Đến hết UBND xã Ngọc Lây
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3085 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Xã Ngọc Lây |
Từ hết UBND xã Ngọc Lây - Đến hết ranh giới xã Ngọc Lây
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3086 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lây |
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3087 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô - Đến Phòng Giáo dục & Đào tạo
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3088 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo - Đến ngã ba Trường THCS
|
54.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3089 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Từ Trường THCS - Đến cầu Đăk Tíu
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3090 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Từ cầu Đăk Tíu - Đến cầu Đăk Xiêng
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3091 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Từ cầu Đăk Xiêng - Đến cầu Ngọc Leang
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3092 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Từ cầu Ngọc Leang - Đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3093 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo Quốc lộ 40B - Xã Đăk Hà |
Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3094 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà |
Từ Trường THCS Đăk Hà - Đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu
|
54.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3095 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà |
Từ ngã tư Đăk PTrang, TyTu - Đi hết làng Kon Tun
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3096 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà |
Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm
|
54.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3097 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện - Xã Đăk Hà |
Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính)
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3098 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Các khu vực còn lại - Xã Đăk Hà |
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3099 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông |
Đoạn từ giáp xã Đăk Hà - Đến thôn Long Leo
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3100 |
Huyện Tu Mơ Rông |
Dọc theo quốc lộ 40B - Xã Tu Mơ Rông |
Đoạn từ thôn Long Leo - Đến giáp xã Tê Xăng
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |