12:01 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Kon Tum – Cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Kon Tum được điều chỉnh theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 20/12/2019, thể hiện rõ sự chênh lệch giá trị giữa các khu vực. Nhờ tiềm năng phát triển mạnh mẽ và hệ thống hạ tầng đang dần hoàn thiện, Kon Tum đang trở thành tâm điểm thu hút đầu tư bất động sản tại Tây Nguyên.

Khái quát về Kon Tum và các yếu tố tác động đến giá đất

Kon Tum là tỉnh thuộc Tây Nguyên, nổi bật với địa hình cao nguyên rộng lớn, cảnh quan thiên nhiên hoang sơ và giàu tài nguyên du lịch sinh thái. Thành phố Kon Tum đóng vai trò trung tâm kinh tế, hành chính với các công trình nổi bật như Nhà Thờ Gỗ, Cầu Treo Kon Klor.

Hệ thống giao thông của tỉnh đã và đang được cải thiện đáng kể với các tuyến quốc lộ như QL14, QL24 kết nối thuận tiện với các tỉnh lân cận và cửa khẩu quốc tế Bờ Y. Các dự án quy hoạch lớn như khu công nghiệp Hòa Bình, đô thị ven sông Đăk Bla đang góp phần thúc đẩy sức hấp dẫn của thị trường bất động sản Kon Tum.

Phân tích chi tiết bảng giá đất Kon Tum

Theo bảng giá đất mới nhất, giá đất tại Thành phố Kon Tum đang dẫn đầu với mức dao động từ 15 triệu đồng/m² đến 80 triệu đồng/m², tập trung tại các tuyến đường lớn như Trần Phú, Phan Đình Phùng. Ngược lại, các huyện vùng sâu như Đăk Glei, Tu Mơ Rông có giá thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đồng/m². Giá trung bình toàn tỉnh ước tính từ 10-15 triệu đồng/m², thể hiện rõ sự phân hóa giữa khu vực trung tâm và vùng ven.

Đối với nhà đầu tư ngắn hạn, đất nền tại trung tâm Thành phố Kon Tum và ven sông Đăk Bla là lựa chọn hấp dẫn nhờ vào tiềm năng tăng giá cao. Trong khi đó, các huyện Đăk Hà và Ngọc Hồi với nhiều dự án quy hoạch hứa hẹn là cơ hội đầu tư dài hạn đầy tiềm năng. So với Gia Lai và Đăk Lăk, Kon Tum có lợi thế nhờ quỹ đất sạch và mức giá còn cạnh tranh.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Kon Tum

Kon Tum sở hữu nhiều lợi thế tự nhiên và văn hóa đặc sắc, nổi bật với các danh lam thắng cảnh như Vườn Quốc Gia Chư Mom Ray và các hệ sinh thái rừng nguyên sinh. Tiềm năng phát triển du lịch sinh thái kết hợp nghỉ dưỡng đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng.

Tỉnh đang tập trung đầu tư các dự án hạ tầng trọng điểm như mở rộng tuyến QL14, QL24 và các khu đô thị ven sông Đăk Bla. Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp như Hòa Bình, Sao Mai đang tạo ra động lực tăng trưởng bền vững cho thị trường bất động sản địa phương.

Thị trường bất động sản Kon Tum đang hội tụ đầy đủ các yếu tố thuận lợi về thiên nhiên, hạ tầng và chính sách quy hoạch. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Kon Tum nhằm đón đầu tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

 

Giá đất cao nhất tại Kon Tum là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Kon Tum là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Kon Tum là: 781.804 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Kon Tum
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4448

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2801 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Nghĩa An - Xã la Chim 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2802 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671) - Đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy Đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2803 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim Đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư - Lô Cao su 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2804 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2805 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim Các khu còn lại thôn Tân An 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2806 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim Từ ngã ba xã Ya Chim - Đến ranh giới xã Đăk Năng 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2807 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim Các khu còn lại trong thôn 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2808 Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã la Chim 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2809 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Cầu Chà Mòn - Đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2810 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng - Hết cầu Đăk Kơ Wet 376.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2811 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ Cầu Đăk Kơ Wet - Hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang 272.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2812 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang - Hết cầu Đăk Rê 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2813 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ hết cầu Đăk Rê - Hết ranh giới xã Đăk Blà 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2814 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Drei - Xã Đăk BLà 44.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2815 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Tu I, Kon Tu II - Xã Đăk BLà 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2816 Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã Đăk BLà 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2817 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Vinh Quang Từ cầu số 1 - Cầu số 2 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2818 Thành phố Kon Tum Xã Vinh Quang Cầu Loh Rẽ - Đến Cầu Đắk Cấm (Đường từ làng Plei Đôn đi Trung tâm xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ)) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2819 Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Vinh Quang 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2820 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Ngọc Bay Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2821 Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Ngọc Bay 64.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2822 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thủy điện 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2823 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong Trạm y tế công trình thủy điện - Hết ranh giới xã Kroong 192.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2824 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong Đường vào các khu công nhân công trình thủy điện Plei Krông 176.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2825 Thành phố Kon Tum Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675 - Xã Kroong 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2826 Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Kroong 52.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2827 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đoàn Kết Cầu Đăk Tía - Cầu sắt trại giống 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2828 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đoàn Kết Cầu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã Ya Chim 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2829 Thành phố Kon Tum Thôn 5, 6, 7 - Xã Đoàn Kết 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2830 Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Đoàn Kết 52.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2831 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng Ranh giới P. Lê Lợi và xã Chư Hreng - Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Lê Lợi) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2832 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng Ngã ba đường vào làng PleiGroi - UBND xã Chư Hreng 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2833 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng UBND xã Chư Hreng - Suối Đắk Lái 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2834 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng Suối Đắk Lái - Giáp ranh giới xã Đăk RơWa 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2835 Thành phố Kon Tum Đường bao khu dân cư phía Nam (Đoạn đường thuộc khu vực xã Chư Hreng) 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2836 Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Chư Hreng 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2837 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa Cầu treo KonKlo - Ngã ba Trạm y tế xã 216.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2838 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa Ngã ba Trạm y tế xã - Trụ sở UBND xã 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2839 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2840 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa Ngã ba Trạm Y tế xã - Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn) 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2841 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 - Hết thôn Kon Tum KNâm 2 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2842 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa Ngã ba Trạm Y tế xã - Suối Đăk Rơ Wa 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2843 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa Suối Đăk Rơ Wa - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu 64.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2844 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2845 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường bê tông nội thôn Kon Klor 2 - Xã Đăk Rơ Wa Từ nhà ông Tài - Nhà ông Nguyễn Chu Toàn 64.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2846 Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Đăk Rơ Wa 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2847 Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm Ranh giới xã Đăk Cấm và P. Duy Tân - Đến ngã tư đường vào kho đạn 1.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2848 Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm Từ ngã tư đường vào kho đạn - Đến đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2849 Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm Từ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm - Đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671( đồng ruộng) 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2850 Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) - Đến ranh giới xã Đăk Cấm, Duy Tân 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2851 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đắk Cấm Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) - Đến Hết ranh giới xã Đăk Cấm (đường đi xã Ngọc Réo) 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2852 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Tuyến 2 - Xã Đắk Cấm Từ ranh giới P. Trường Chinh - Ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2853 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Tuyến 2 - Xã Đắk Cấm Từ Ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Ngã tư thôn 9, thôn 8 176.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2854 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 1, 2, 6, 8 - Xã Đắk Cấm 92.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2855 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 3, 4 - Xã Đắk Cấm 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2856 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 5 - Xã Đắk Cấm 52.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2857 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 7 - Xã Đắk Cấm 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2858 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm Các đường trong khu dân cư Hoàng Thành 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2859 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn xã Đăk Blà 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2860 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn xã Đăk Blà 216.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2861 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9 108.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2862 Thành phố Kon Tum Thôn Gia Hội - Xã Đăk Năng Trục đường chính 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2863 Thành phố Kon Tum Thôn Gia Hội - Xã Đăk Năng Các tuyến còn lại 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2864 Thành phố Kon Tum Đoạn chính qua trung tâm xã - Thôn Rơ Wăk - Xã Đăk Năng Từ cổng chào Rơ Wăk - Quán bà Lai 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2865 Thành phố Kon Tum Thôn Rơ Wăk - Xã Đăk Năng Các tuyến còn lại 52.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2866 Thành phố Kon Tum Thôn Ngô Thạnh - Xã Đăk Năng 52.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2867 Thành phố Kon Tum Thôn Dơ JRợp, Ya Kim - Xã Đăk Năng 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2868 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình Ranh giới phường Trần Hưng Đạo - Đất dòng tu thôn 2 560.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2869 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình Đất dòng tu thôn 2 - Cống nước thôn 2 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2870 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình Cống nước thôn 2 - Đường vào mỏ đá Sao Mai 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2871 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình Đường vào mỏ đá Sao Mai - Hết ranh giới xã Hòa Bình 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2872 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14B - Xã Hòa Bình Đoạn từ giáp phường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đập Đăk Yên 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2873 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14B - Xã Hòa Bình Đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên - Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2874 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14B - Xã Hòa Bình Đoạn đường thôn PleiCho và thôn 5 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2875 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Hòa Bình Đường vào UBND xã Hòa Bình 68.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2876 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường số 1 - Xã Hòa Bình Từ ngã ba thôn 4, thôn 2 - Đến trường Nguyễn Văn Trỗi 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2877 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường số 2 - Xã Hòa Bình 68.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2878 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường số 3 - Xã Hòa Bình 64.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2879 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Hòa Bình 44.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2880 Thành phố Kon Tum Giá đất tại khu công nghiệp Sao Mai - Xã Hòa Bình 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2881 Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 44.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2882 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim Ranh giới xã Đoàn Kết - Cây xăng xã Ya Chim 320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2883 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim Cây xăng xã Ya Chim - Quán cà phê Hoa Tím 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2884 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim Quán cà phê Hoa Tím - Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2885 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim - Hội trường thôn Nghĩa An 320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2886 Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim Hội trường thôn Nghĩa An - Ngã ba KLâuLah 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2887 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Nghĩa An - Xã la Chim 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2888 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671) - Đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy Đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2889 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim Đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư - Lô Cao su 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2890 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2891 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim Các khu còn lại thôn Tân An 56.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2892 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim Từ ngã ba xã Ya Chim - Đến ranh giới xã Đăk Năng 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2893 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim Các khu còn lại trong thôn 56.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2894 Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã la Chim 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2895 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Cầu Chà Mòn - Đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng 560.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2896 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng - Hết cầu Đăk Kơ Wet 376.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2897 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ Cầu Đăk Kơ Wet - Hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang 272.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2898 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang - Hết cầu Đăk Rê 160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2899 Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ hết cầu Đăk Rê - Hết ranh giới xã Đăk Blà 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
2900 Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Drei - Xã Đăk BLà 44.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...