13:46 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Khánh Hòa: Giá trị để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Khánh Hòa vừa được cập nhật theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023, sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn với nhiều tiềm năng phát triển nổi bật. Khu vực này đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Khánh Hòa: Vị trí chiến lược và động lực phát triển

Khánh Hòa là một trong những tỉnh ven biển nổi bật nhất tại Việt Nam, sở hữu đường bờ biển dài và đẹp, là cửa ngõ giao thương kinh tế khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Thành phố Nha Trang, trung tâm kinh tế và du lịch của tỉnh, từ lâu đã là điểm đến hấp dẫn với hàng triệu du khách mỗi năm.

Yếu tố chính làm gia tăng giá trị bất động sản tại Khánh Hòa là hệ thống hạ tầng đồng bộ và hiện đại. Tuyến đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm, sân bay quốc tế Cam Ranh và cảng biển Nha Trang đều là những công trình quan trọng góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng nhu cầu bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các dự án lớn về du lịch nghỉ dưỡng và khu đô thị mới cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo đòn bẩy cho thị trường bất động sản Khánh Hòa.

Phân tích giá đất tại Khánh Hòa

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Khánh Hòa dao động từ mức thấp nhất 3.000 đồng/m² đến mức cao nhất 37.800.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.222.867 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như Thành phố Nha Trang có giá đất cao nhất, nhờ vào hạ tầng phát triển và vị trí đắc địa gần biển. Các khu vực ngoại thành và vùng ven có mức giá thấp hơn nhưng vẫn giữ tiềm năng tăng trưởng cao nhờ quy hoạch mở rộng đô thị.

So với các tỉnh thành khác trong khu vực, giá đất tại Khánh Hòa tương đối cạnh tranh, đặc biệt nếu so sánh với Đà Nẵng hay Phú Quốc, nơi giá đất thường ở mức cao hơn do nhu cầu bất động sản nghỉ dưỡng vượt trội. Điều này tạo ra cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức giá hợp lý và tiềm năng sinh lời trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, lựa chọn đầu tư tại Khánh Hòa có thể phân loại theo mục đích. Với tầm nhìn ngắn hạn, các dự án đất nền tại khu vực ngoại thành hoặc các dự án gần các khu đô thị mới là lựa chọn đáng cân nhắc.

Đối với đầu tư dài hạn hoặc mua để ở, các khu vực trung tâm như Nha Trang sẽ đảm bảo giá trị ổn định và gia tăng theo thời gian.

Tiềm năng bất động sản tại Khánh Hòa

Khánh Hòa không chỉ là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng mà còn đang dần trở thành điểm sáng về bất động sản đô thị. Các dự án lớn như khu đô thị Bắc Vân Phong, Vinpearl Land Nha Trang, và các khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển đều đang tạo ra sức hút đặc biệt.

Sự phát triển này không chỉ mang lại nguồn thu lớn cho địa phương mà còn góp phần gia tăng giá trị đất tại nhiều khu vực trong tỉnh.

Quy hoạch đô thị tại Khánh Hòa đang được thực hiện theo hướng hiện đại, xanh, và bền vững, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư dài hạn. Đặc biệt, với xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Khánh Hòa là một trong những khu vực được đánh giá cao về tiềm năng tăng giá đất trong tương lai gần.

Trong bối cảnh Khánh Hòa đang trên đà phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, du lịch, và đô thị, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Khánh Hòa trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Khánh Hoà là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Khánh Hoà là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Khánh Hoà là: 1.250.652 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2268

Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Huyện Vạn Ninh Từ ngã 3 K 18 đến QL1A (xã Vạn Hưng và Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu 240.000 120.000 72.000 - - Đất TM - DV nông thôn
4102 Huyện Vạn Ninh Từ ngã 3 K 18 đến QL1A (xã Vạn Hưng và Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến QL 1A 336.000 168.000 100.800 - - Đất TM - DV nông thôn
4103 Huyện Vạn Ninh Từ giáp QL1A gần Cầu Hiền Lương đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến Đường sắt (xã Vạn Lương) 672.000 336.000 201.600 - - Đất TM - DV nông thôn
4104 Huyện Vạn Ninh Từ giáp QL1A gần Cầu Hiền Lương đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) 480.000 240.000 144.000 - - Đất TM - DV nông thôn
4105 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến đường sắt (xã Vạn Lương) 528.000 264.000 158.400 - - Đất TM - DV nông thôn
4106 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến Trường Tiểu học Đại Lãnh 2 (xã Đại Lãnh) 576.000 288.000 172.800 - - Đất TM - DV nông thôn
4107 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến UBND xã Vạn Thắng 1.248.000 624.000 374.400 - - Đất TM - DV nông thôn
4108 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng) 768.000 384.000 230.400 - - Đất TM - DV nông thôn
4109 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh). 480.000 240.000 144.000 - - Đất TM - DV nông thôn
4110 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh) 480.000 240.000 144.000 - - Đất TM - DV nông thôn
4111 Huyện Vạn Ninh Từ cầu Ngòi Ngàn đến ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đường Nguyễn Huệ đến cống trường THPT Tô Văn Ơn 672.000 336.000 201.600 - - Đất TM - DV nông thôn
4112 Huyện Vạn Ninh Từ cầu Ngòi Ngàn đến ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đường Nguyễn Huệ đến ngã 3 chợ Vạn Khánh 864.000 432.000 259.200 - - Đất TM - DV nông thôn
4113 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh) 1.344.000 672.000 403.200 - - Đất TM - DV nông thôn
4114 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến UBND xã Vạn Phước (xã Vạn Phước) 1.536.000 768.000 460.800 - - Đất TM - DV nông thôn
4115 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến ngã tư Gò Ký (xã Vạn Phước) 432.000 216.000 129.600 - - Đất TM - DV nông thôn
4116 Huyện Vạn Ninh Đường Liên xã đến đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng) 480.000 240.000 144.000 - - Đất TM - DV nông thôn
4117 Huyện Vạn Ninh Đường Liên xã đến phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước) 1.440.000 720.000 432.000 - - Đất TM - DV nông thôn
4118 Huyện Vạn Ninh Đường đi Đầm Môn 576.000 288.000 172.800 - - Đất TM - DV nông thôn
4119 Huyện Vạn Ninh Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng 480.000 240.000 144.000 - - Đất TM - DV nông thôn
4120 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37, tờ 17) 281.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4121 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) 206.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4122 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) 206.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4123 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17) 281.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4124 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) 281.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4125 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) 206.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4126 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) 206.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4127 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh Cầu Đông Đại Lãnh 206.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4128 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17) 281.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4129 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13) 206.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4130 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8) 281.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4131 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12) 206.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4132 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) 206.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4133 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) 150.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4134 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8) 150.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4135 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh Nhà ông Hoàng Văn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) 150.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4136 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8) 150.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4137 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104, tờ 19) 281.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4138 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8) 150.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4139 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15) 150.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4140 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11) 150.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4141 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13) 150.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4142 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15) 150.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4143 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3) 150.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4144 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh 206.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4145 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh 150.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4146 Huyện Vạn Ninh Khu dân cư thôn Tây Nam 2-xã Đại Lãnh 112.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4147 Huyện Vạn Ninh Đường liên thôn Đông Bắc- Đông Nam-xã Đại Lãnh Đến cầu Suối Dừa 281.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4148 Huyện Vạn Ninh Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2)-xã Đại Lãnh 281.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4149 Huyện Vạn Ninh Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1, 2-xã Đại Lãnh 150.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4150 Huyện Vạn Ninh Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã-xã Đại Lãnh 112.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4151 Huyện Vạn Ninh Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát - xã Vạn Bình Đường sắt (thửa 08 tờ 34) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4152 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4153 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4154 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4155 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4156 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 1 - xã Vạn Bình Đến thửa 659, tờ 13 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4157 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32) 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4158 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình Đến nhà bà Ái 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4159 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình Đến nhà ông Thành 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4160 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình Đến đường Nguyễn Huệ 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4161 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Trung 2 - xã Vạn Bình Đến thửa 148, tờ 33 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4162 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4163 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4164 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 2 - xã Vạn Bình Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41) 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4165 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4166 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4167 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4168 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4169 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 1 - xã Vạn Bình Đến thửa 63, tờ 43 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4170 Huyện Vạn Ninh Đường liên thôn Trung Dõng 1- Trung Dõng 3 - xã Vạn Bình đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4171 Huyện Vạn Ninh Thôn Trung Dõng 3 - xã Vạn Bình Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4172 Huyện Vạn Ninh Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4173 Huyện Vạn Ninh Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình Đến núi Một (thửa 547 tờ 16) 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4174 Huyện Vạn Ninh Thôn Tứ Chánh - xã Vạn Bình Đến thửa 16, tờ 26 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4175 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình Đến Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11) 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4176 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 ) 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4177 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Bình Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27) 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4178 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 1 - xã Vạn Bình thửa 523 tờ 16 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4179 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 1 - xã Vạn Bình Đến thửa 557, tờ 07 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4180 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22) 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4181 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình Đến nhà ông Dũng 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4182 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình Đến thửa 135, tờ 25 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4183 Huyện Vạn Ninh Thôn Bình Lộc 2 - xã Vạn Bình Đến thửa 07, tờ 22 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4184 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng - xã Vạn Bình 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4185 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới - xã Vạn Bình 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4186 Huyện Vạn Ninh Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3 - xã Vạn Bình 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4187 Huyện Vạn Ninh Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Bình 100.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4188 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4189 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng Đến giáp Biển 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4190 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng Đến nhà ông Lê Đình Lợi 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4191 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng Đến chợ Xuân Đông 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4192 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng Mương NIA nam (thửa 551, tờ bản đồ 32) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4193 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Đông - xã Vạn Hưng đến đường số 2 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4194 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến Đập dâng thôn Xuân Tây 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4195 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4196 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710, tờ bản đồ 23) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4197 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến Đập dâng thôn Xuân Tây 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4198 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4199 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến mương NIA Bắc (thửa 198, tờ bản đồ 23) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4200 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Tây - xã Vạn Hưng Đến nhà ông Lê Sĩ Thở 81.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...