08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7901 Quận Tân Phú CẦU XÉO TRỌN ĐƯỜNG 72.900.000
10.400.000
36.450.000
5.200.000
29.160.000
4.160.000
23.328.000
3.328.000
- Đất ở đô thị
7902 Quận Tân Phú CÁCH MẠNG LŨY BÁN BÍCH - NGUYỄN XUÂN KHOÁT -
10.800.000
-
5.400.000
-
4.320.000
-
3.456.000
- Đất ở đô thị
7903 Quận Tân Phú CAO VĂN NGỌC KHUÔNG VIỆT - KHUÔNG VIỆT 72.900.000
5.400.000
36.450.000
2.700.000
29.160.000
2.160.000
23.328.000
1.728.000
- Đất ở đô thị
7904 Quận Tân Phú CHÂN LÝ ĐỘC LẬP - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ 58.300.000
9.400.000
29.150.000
4.700.000
23.320.000
3.760.000
18.656.000
3.008.000
- Đất ở đô thị
7905 Quận Tân Phú CHẾ LAN VIÊN TRƯỜNG CHINH - CUỐI ĐƯỜNG 76.100.000
9.600.000
38.050.000
4.800.000
30.440.000
3.840.000
24.352.000
3.072.000
- Đất ở đô thị
7906 Quận Tân Phú CHU THIÊN NGUYỄN MỸ CA - TÔ HIỆU 81.000.000
9.400.000
40.500.000
4.700.000
32.400.000
3.760.000
25.920.000
3.008.000
- Đất ở đô thị
7907 Quận Tân Phú CHU VĂN AN NGUYỄN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG 93.200.000
9.400.000
46.600.000
4.700.000
37.280.000
3.760.000
29.824.000
3.008.000
- Đất ở đô thị
7908 Quận Tân Phú CỘNG HÒA 3 PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN HUYÊN -
8.600.000
-
4.300.000
-
3.440.000
-
2.752.000
- Đất ở đô thị
7909 Quận Tân Phú DÂN CHỦ PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN XUÂN KHOÁT 77.800.000
9.400.000
38.900.000
4.700.000
31.120.000
3.760.000
24.896.000
3.008.000
- Đất ở đô thị
7910 Quận Tân Phú DÂN TỘC TRỌN ĐƯỜNG 81.000.000
10.800.000
40.500.000
5.400.000
32.400.000
4.320.000
25.920.000
3.456.000
- Đất ở đô thị
7911 Quận Tân Phú DƯƠNG KHUÊ LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆU 81.000.000
10.200.000
40.500.000
5.100.000
32.400.000
4.080.000
25.920.000
3.264.000
- Đất ở đô thị
7912 Quận Tân Phú DƯƠNG ĐỨC HIỀN LÊ TRỌNG TẤN - CHẾ LAN VIÊN 87.500.000
9.600.000
43.750.000
4.800.000
35.000.000
3.840.000
28.000.000
3.072.000
- Đất ở đô thị
7913 Quận Tân Phú DƯƠNG THIỆU TƯỚC LÝ TUỆ - TÂN KỲ TÂN QUÝ 60.800.000
6.400.000
30.400.000
3.200.000
24.320.000
2.560.000
19.456.000
2.048.000
- Đất ở đô thị
7914 Quận Tân Phú DƯƠNG VĂN DƯƠNG TÂN KỲ TÂN QUÝ - ĐỖ THỪA LUÔNG 89.100.000
10.000.000
44.550.000
5.000.000
35.640.000
4.000.000
28.512.000
3.200.000
- Đất ở đô thị
7915 Quận Tân Phú DIỆP MINH CHÂU TÂN SƠN NHÌ - TRƯƠNG VĨNH KÝ 97.200.000
10.800.000
48.600.000
5.400.000
38.880.000
4.320.000
31.104.000
3.456.000
- Đất ở đô thị
7916 Quận Tân Phú ĐÀM THẬN HUY TRỌN ĐƯỜNG 94.000.000
9.400.000
47.000.000
4.700.000
37.600.000
3.760.000
30.080.000
3.008.000
- Đất ở đô thị
7917 Quận Tân Phú ĐẶNG THẾ PHONG ÂU CƠ - TRẦN TẤN 64.800.000
7.600.000
32.400.000
3.800.000
25.920.000
3.040.000
20.736.000
2.432.000
- Đất ở đô thị
7918 Quận Tân Phú ĐINH LIỆT TRỌN ĐƯỜNG 81.000.000
9.700.000
40.500.000
4.850.000
32.400.000
3.880.000
25.920.000
3.104.000
- Đất ở đô thị
7919 Quận Tân Phú ĐOÀN HỒNG PHƯỚC TRỊNH ĐÌNH TRỌNG - HUỲNH THIỆN LỘC 64.800.000
4.800.000
32.400.000
2.400.000
25.920.000
1.920.000
20.736.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7920 Quận Tân Phú ĐOÀN GIỎI TRỌN ĐƯỜNG 81.000.000
7.000.000
40.500.000
3.500.000
32.400.000
2.800.000
25.920.000
2.240.000
- Đất ở đô thị
7921 Quận Tân Phú ĐOÀN KẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT - DIỆP MINH CHÂU -
9.400.000
-
4.700.000
-
3.760.000
-
3.008.000
- Đất ở đô thị
7922 Quận Tân Phú ĐỖ BÍ TRỌN ĐƯỜNG 62.400.000
9.400.000
31.200.000
4.700.000
24.960.000
3.760.000
19.968.000
3.008.000
- Đất ở đô thị
7923 Quận Tân Phú ĐỖ CÔNG TƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG 64.800.000
7.200.000
32.400.000
3.600.000
25.920.000
2.880.000
20.736.000
2.304.000
- Đất ở đô thị
7924 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC CHẤN TRỌN ĐƯỜNG 68.900.000
6.400.000
34.450.000
3.200.000
27.560.000
2.560.000
22.048.000
2.048.000
- Đất ở đô thị
7925 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC LỘC TRỌN ĐƯỜNG 89.100.000
7.800.000
44.550.000
3.900.000
35.640.000
3.120.000
28.512.000
2.496.000
- Đất ở đô thị
7926 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC LONG TRỌN ĐƯỜNG 56.700.000
7.200.000
28.350.000
3.600.000
22.680.000
2.880.000
18.144.000
2.304.000
- Đất ở đô thị
7927 Quận Tân Phú ĐÔ ĐỐC THỦ TRỌN ĐƯỜNG 68.900.000
6.400.000
34.450.000
3.200.000
27.560.000
2.560.000
22.048.000
2.048.000
- Đất ở đô thị
7928 Quận Tân Phú ĐỖ ĐỨC DỤC TRỌN ĐƯỜNG 75.000.000
10.000.000
37.500.000
5.000.000
30.000.000
4.000.000
24.000.000
3.200.000
- Đất ở đô thị
7929 Quận Tân Phú ĐỖ THỊ TÂM TRỌN ĐƯỜNG 72.900.000
7.200.000
36.450.000
3.600.000
29.160.000
2.880.000
23.328.000
2.304.000
- Đất ở đô thị
7930 Quận Tân Phú ĐỖ THỪA LUÔNG TRỌN ĐƯỜNG 77.000.000
10.400.000
38.500.000
5.200.000
30.800.000
4.160.000
24.640.000
3.328.000
- Đất ở đô thị
7931 Quận Tân Phú ĐỖ THỪA TỰ TRỌN ĐƯỜNG 72.900.000
9.400.000
36.450.000
4.700.000
29.160.000
3.760.000
23.328.000
3.008.000
- Đất ở đô thị
7932 Quận Tân Phú ĐỖ NHUẬN LÊ TRỌNG TẤN - CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ 77.000.000
8.600.000
38.500.000
4.300.000
30.800.000
3.440.000
24.640.000
2.752.000
- Đất ở đô thị
7933 Quận Tân Phú ĐỖ NHUẬN CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ - TÂN KỲ TÂN QUÝ 59.200.000
5.200.000
29.600.000
2.600.000
23.680.000
2.080.000
18.944.000
1.664.000
- Đất ở đô thị
7934 Quận Tân Phú ĐỘC LẬP TRỌN ĐƯỜNG 105.300.000
12.000.000
52.650.000
6.000.000
42.120.000
4.800.000
33.696.000
3.840.000
- Đất ở đô thị
7935 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C1 ĐƯỜNG C8 - ĐƯỜNG C2 56.700.000
4.800.000
28.350.000
2.400.000
22.680.000
1.920.000
18.144.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7936 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C4 ĐƯỜNG C5 - ĐƯỜNG C7 60.800.000
5.200.000
30.400.000
2.600.000
24.320.000
2.080.000
19.456.000
1.664.000
- Đất ở đô thị
7937 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C4A ĐƯỜNG S11 - ĐƯỜNG C1 60.800.000
5.200.000
30.400.000
2.600.000
24.320.000
2.080.000
19.456.000
1.664.000
- Đất ở đô thị
7938 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C5 ĐƯỜNG C8 - ĐƯỜNG C2 56.700.000
4.800.000
28.350.000
2.400.000
22.680.000
1.920.000
18.144.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7939 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C6 ĐƯỜNG C5 - ĐƯỜNG C7 56.700.000
5.000.000
28.350.000
2.500.000
22.680.000
2.000.000
18.144.000
1.600.000
- Đất ở đô thị
7940 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C6A ĐƯỜNG S11 - ĐƯỜNG C1 56.700.000
5.000.000
28.350.000
2.500.000
22.680.000
2.000.000
18.144.000
1.600.000
- Đất ở đô thị
7941 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C8 ĐƯỜNG C7 - ĐƯỜNG S11 60.800.000
5.200.000
30.400.000
2.600.000
24.320.000
2.080.000
19.456.000
1.664.000
- Đất ở đô thị
7942 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC1 ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CC2 55.100.000
6.200.000
27.550.000
3.100.000
22.040.000
2.480.000
17.632.000
1.984.000
- Đất ở đô thị
7943 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC2 ĐƯỜNG DC9 - ĐƯỜNG CN1 52.700.000
6.000.000
26.350.000
3.000.000
21.080.000
2.400.000
16.864.000
1.920.000
- Đất ở đô thị
7944 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC3 ĐƯỜNG CC4 - ĐƯỜNG CC2 72.900.000
6.200.000
36.450.000
3.100.000
29.160.000
2.480.000
23.328.000
1.984.000
- Đất ở đô thị
7945 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC4 ĐƯỜNG CC5 - ĐƯỜNG CN1 52.700.000
5.800.000
26.350.000
2.900.000
21.080.000
2.320.000
16.864.000
1.856.000
- Đất ở đô thị
7946 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CC5 ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CC2 56.700.000
6.200.000
28.350.000
3.100.000
22.680.000
2.480.000
18.144.000
1.984.000
- Đất ở đô thị
7947 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CN1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - LÊ TRỌNG TẤN 64.800.000
11.000.000
32.400.000
5.500.000
25.920.000
4.400.000
20.736.000
3.520.000
- Đất ở đô thị
7948 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CN6 ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CN11 89.100.000
9.600.000
44.550.000
4.800.000
35.640.000
3.840.000
28.512.000
3.072.000
- Đất ở đô thị
7949 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CN11 ĐƯỜNG CN1 - TÂY THẠNH 77.000.000
8.800.000
38.500.000
4.400.000
30.800.000
3.520.000
24.640.000
2.816.000
- Đất ở đô thị
7950 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D9 TÂY THẠNH - CHẾ LAN VIÊN 74.500.000
7.000.000
37.250.000
3.500.000
29.800.000
2.800.000
23.840.000
2.240.000
- Đất ở đô thị
7951 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D14A ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15 64.800.000
6.800.000
32.400.000
3.400.000
25.920.000
2.720.000
20.736.000
2.176.000
- Đất ở đô thị
7952 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC1 ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG 60.800.000
7.000.000
30.400.000
3.500.000
24.320.000
2.800.000
19.456.000
2.240.000
- Đất ở đô thị
7953 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC11 ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG 60.800.000
7.000.000
30.400.000
3.500.000
24.320.000
2.800.000
19.456.000
2.240.000
- Đất ở đô thị
7954 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D10 ĐƯỜNG D9 - CUỐI ĐƯỜNG 64.800.000
4.800.000
32.400.000
2.400.000
25.920.000
1.920.000
20.736.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7955 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D11 ĐƯỜNG D10 - CUỐI ĐƯỜNG 64.800.000
4.800.000
32.400.000
2.400.000
25.920.000
1.920.000
20.736.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7956 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D12 ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15 64.800.000
4.800.000
32.400.000
2.400.000
25.920.000
1.920.000
20.736.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7957 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D13 TÂY THẠNH - CUỐI ĐƯỜNG 64.800.000
4.800.000
32.400.000
2.400.000
25.920.000
1.920.000
20.736.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7958 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D14B ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15 64.800.000
4.800.000
32.400.000
2.400.000
25.920.000
1.920.000
20.736.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7959 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D15 ĐƯỜNG D10 - CUỐI ĐƯỜNG 56.700.000
4.800.000
28.350.000
2.400.000
22.680.000
1.920.000
18.144.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7960 Quận Tân Phú ĐƯỜNG D16 ĐƯỜNG D9 - CUỐI ĐƯỜNG 64.800.000
4.800.000
32.400.000
2.400.000
25.920.000
1.920.000
20.736.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7961 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC3 ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG 64.800.000
7.400.000
32.400.000
3.700.000
25.920.000
2.960.000
20.736.000
2.368.000
- Đất ở đô thị
7962 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC4 ĐƯỜNG DC9 - ĐƯỜNG CN11 64.800.000
7.400.000
32.400.000
3.700.000
25.920.000
2.960.000
20.736.000
2.368.000
- Đất ở đô thị
7963 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC5 ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG 60.800.000
7.400.000
30.400.000
3.700.000
24.320.000
2.960.000
19.456.000
2.368.000
- Đất ở đô thị
7964 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC7 ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG 60.800.000
7.400.000
30.400.000
3.700.000
24.320.000
2.960.000
19.456.000
2.368.000
- Đất ở đô thị
7965 Quận Tân Phú ĐƯỜNG DC9 ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG 60.800.000
8.000.000
30.400.000
4.000.000
24.320.000
3.200.000
19.456.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
7966 Quận Tân Phú ĐƯỜNG KÊNH 19/5 BÌNH LONG - LƯU CHÍ HIẾU 61.600.000
8.400.000
30.800.000
4.200.000
24.640.000
3.360.000
19.712.000
2.688.000
- Đất ở đô thị
7967 Quận Tân Phú ĐƯỜNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG 64.800.000
9.400.000
32.400.000
4.700.000
25.920.000
3.760.000
20.736.000
3.008.000
- Đất ở đô thị
7968 Quận Tân Phú ĐƯỜNG BỜ BAO TÂN THẮNG BÌNH LONG - ĐƯỜNG KÊNH 19/5 -
9.400.000
-
4.700.000
-
3.760.000
-
3.008.000
- Đất ở đô thị
7969 Quận Tân Phú ĐƯỜNG CÂY KEO LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆU 95.200.000
10.800.000
47.600.000
5.400.000
38.080.000
4.320.000
30.464.000
3.456.000
- Đất ở đô thị
7970 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S5 ĐƯỜNG S2 - KÊNH 19/5 65.600.000
4.800.000
32.800.000
2.400.000
26.240.000
1.920.000
20.992.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7971 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - CUỐI ĐƯỜNG 68.000.000
6.600.000
34.000.000
3.300.000
27.200.000
2.640.000
21.760.000
2.112.000
- Đất ở đô thị
7972 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S11 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - TÂY THẠNH 65.600.000
4.800.000
32.800.000
2.400.000
26.240.000
1.920.000
20.992.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7973 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S3 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - ĐƯỜNG S2 64.800.000
4.800.000
32.400.000
2.400.000
25.920.000
1.920.000
20.736.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7974 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S7 ĐƯỜNG S2 - ĐƯỜNG KÊNH 19/5 64.800.000
4.800.000
32.400.000
2.400.000
25.920.000
1.920.000
20.736.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7975 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S9 ED - ĐƯỜNG KÊNH 19/5 64.800.000
4.800.000
32.400.000
2.400.000
25.920.000
1.920.000
20.736.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7976 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S2 (PHƯỜNG TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S11 - CUỐI ĐƯỜNG -
4.800.000
-
2.400.000
-
1.920.000
-
1.536.000
- Đất ở đô thị
7977 Quận Tân Phú ĐƯỜNG C2 (PHƯỜNG TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S11 - LƯU CHÍ HIẾU -
6.600.000
-
3.300.000
-
2.640.000
-
2.112.000
- Đất ở đô thị
7978 Quận Tân Phú ĐƯỜNG S4 (PHƯỜNG TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S1 - ĐƯỜNG S11 -
6.600.000
-
3.300.000
-
2.640.000
-
2.112.000
- Đất ở đô thị
7979 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T3 (PHƯỜNG TÂY THẠNH) ĐƯỜNG T2 - KÊNH 19/5 -
4.800.000
-
2.400.000
-
1.920.000
-
1.536.000
- Đất ở đô thị
7980 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T5 (PHƯỜNG TÂY THẠNH) ĐƯỜNG T4A - KÊNH 19/5 -
4.800.000
-
2.400.000
-
1.920.000
-
1.536.000
- Đất ở đô thị
7981 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 1 PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TỐ 81.800.000
8.000.000
40.900.000
4.000.000
32.720.000
3.200.000
26.176.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
7982 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 2 PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TỐ 68.900.000
8.000.000
34.450.000
4.000.000
27.560.000
3.200.000
22.048.000
2.560.000
- Đất ở đô thị
7983 Quận Tân Phú ĐƯỜNG KÊNH NƯỚC ĐEN TRỌN ĐƯỜNG 64.800.000
6.600.000
32.400.000
3.300.000
25.920.000
2.640.000
20.736.000
2.112.000
- Đất ở đô thị
7984 Quận Tân Phú ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓA TRỌN ĐƯỜNG -
7.200.000
-
3.600.000
-
2.880.000
-
2.304.000
- Đất ở đô thị
7985 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 18 (PHƯỜNG TÂN QUÝ) TRỌN ĐƯỜNG -
5.600.000
-
2.800.000
-
2.240.000
-
1.792.000
- Đất ở đô thị
7986 Quận Tân Phú ĐƯỜNG SỐ 27 (PHƯỜNG SƠN KỲ) TRỌN ĐƯỜNG -
7.200.000
-
3.600.000
-
2.880.000
-
2.304.000
- Đất ở đô thị
7987 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - CUỐI ĐƯỜNG 63.200.000
4.800.000
31.600.000
2.400.000
25.280.000
1.920.000
20.224.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7988 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T4A ĐƯỜNG T3 - ĐƯỜNG T5 63.600.000
4.800.000
31.800.000
2.400.000
25.440.000
1.920.000
20.352.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7989 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T4B ĐƯỜNG T3 - ĐƯỜNG T5 63.600.000
4.800.000
31.800.000
2.400.000
25.440.000
1.920.000
20.352.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
7990 Quận Tân Phú ĐƯỜNG T6 LÊ TRỌNG TẤN - ĐƯỜNG S1 72.900.000
6.600.000
36.450.000
3.300.000
29.160.000
2.640.000
23.328.000
2.112.000
- Đất ở đô thị
7991 Quận Tân Phú GÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNG 89.100.000
12.000.000
44.550.000
6.000.000
35.640.000
4.800.000
28.512.000
3.840.000
- Đất ở đô thị
7992 Quận Tân Phú HÀN MẶC TỬ THỐNG NHẤT - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ 68.900.000
9.400.000
34.450.000
4.700.000
27.560.000
3.760.000
22.048.000
3.008.000
- Đất ở đô thị
7993 Quận Tân Phú HIỀN VƯƠNG VĂN CAO - PHAN VĂN NĂM 89.100.000
10.800.000
44.550.000
5.400.000
35.640.000
4.320.000
28.512.000
3.456.000
- Đất ở đô thị
7994 Quận Tân Phú HIỀN VƯƠNG PHAN VĂN NĂM - CUỐI ĐƯỜNG -
7.200.000
-
3.600.000
-
2.880.000
-
2.304.000
- Đất ở đô thị
7995 Quận Tân Phú HỒ ĐẮC DI TRỌN ĐƯỜNG 89.100.000
9.400.000
44.550.000
4.700.000
35.640.000
3.760.000
28.512.000
3.008.000
- Đất ở đô thị
7996 Quận Tân Phú HỒ NGỌC CẨN TRẦN HƯNG ĐẠO - THỐNG NHẤT 77.800.000
9.400.000
38.900.000
4.700.000
31.120.000
3.760.000
24.896.000
3.008.000
- Đất ở đô thị
7997 Quận Tân Phú HOA BẰNG NGUYỄN CỬU ĐÀM - CUỐI ĐƯỜNG 96.400.000
9.400.000
48.200.000
4.700.000
38.560.000
3.760.000
30.848.000
3.008.000
- Đất ở đô thị
7998 Quận Tân Phú HÒA BÌNH KHUÔNG VIỆT - LŨY BÁN BÍCH 109.400.000
16.800.000
54.700.000
8.400.000
43.760.000
6.720.000
35.008.000
5.376.000
- Đất ở đô thị
7999 Quận Tân Phú HÒA BÌNH LŨY BÁN BÍCH - NGÃ TƯ 4 XÃ 87.500.000
12.000.000
43.750.000
6.000.000
35.000.000
4.800.000
28.000.000
3.840.000
- Đất ở đô thị
8000 Quận Tân Phú HOÀNG NGỌC PHÁCH NGUYỄN SƠN - LÊ THÚC HOẠCH 79.000.000
10.000.000
39.500.000
5.000.000
31.600.000
4.000.000
25.280.000
3.200.000
- Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...