08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3701 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CẢNG BẾN NGHÉ 4.800.000
4.800.000
2.400.000
2.400.000
1.920.000
1.920.000
1.536.000
1.536.000
- Đất SX-KD đô thị
3702 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY MÍA ĐƯỜNG 4.800.000
4.800.000
2.400.000
2.400.000
1.920.000
1.920.000
1.536.000
1.536.000
- Đất SX-KD đô thị
3703 Quận 7 ĐƯỜNG NỐI LÊ VĂN LƯƠNG VỚI NGUYỄN HỮU THỌ NGUYỄN HỮU THỌ - LÊ VĂN LƯƠNG 7.920.000
7.920.000
3.960.000
3.960.000
3.168.000
3.168.000
2.534.000
2.534.000
- Đất SX-KD đô thị
3704 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ CÔNG TY VẠN PHÁT HƯNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 3.960.000
3.960.000
1.980.000
1.980.000
1.584.000
1.584.000
1.267.000
1.267.000
- Đất SX-KD đô thị
3705 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY VẠN PHÁT HƯNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 3.120.000
3.120.000
1.560.000
1.560.000
1.248.000
1.248.000
998.000
998.000
- Đất SX-KD đô thị
3706 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ CÔNG TY TTNT (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 3.960.000
3.960.000
1.980.000
1.980.000
1.584.000
1.584.000
1.267.000
1.267.000
- Đất SX-KD đô thị
3707 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY TTNT (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 3.120.000
3.120.000
1.560.000
1.560.000
1.248.000
1.248.000
998.000
998.000
- Đất SX-KD đô thị
3708 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ) 6.120.000
6.120.000
3.060.000
3.060.000
2.448.000
2.448.000
1.958.000
1.958.000
- Đất SX-KD đô thị
3709 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ) 3.180.000
3.180.000
1.590.000
1.590.000
1.272.000
1.272.000
1.018.000
1.018.000
- Đất SX-KD đô thị
3710 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M KHU DÂN CƯ CÔNG TY NAM LONG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 3.660.000
3.660.000
1.830.000
1.830.000
1.464.000
1.464.000
1.171.000
1.171.000
- Đất SX-KD đô thị
3711 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ < 14M KHU DÂN CƯ CÔNG TY NAM LONG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 2.280.000
2.280.000
1.140.000
1.140.000
912.000
912.000
730.000
730.000
- Đất SX-KD đô thị
3712 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ TÂN MỸ 6.600.000
6.600.000
3.300.000
3.300.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
- Đất SX-KD đô thị
3713 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸ 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất SX-KD đô thị
3714 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 6.600.000
6.600.000
3.300.000
3.300.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
- Đất SX-KD đô thị
3715 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 < 16M 4.440.000
4.440.000
2.220.000
2.220.000
1.776.000
1.776.000
1.421.000
1.421.000
- Đất SX-KD đô thị
3716 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 >= 16M 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất SX-KD đô thị
3717 Quận 7 ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN NGUYỄN VĂN QUỲ - KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN 3.960.000
3.960.000
1.980.000
1.980.000
1.584.000
1.584.000
1.267.000
1.267.000
- Đất SX-KD đô thị
3718 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN HƯNG (4.6 HA) TRỌN ĐƯỜNG 4.920.000
4.920.000
2.460.000
2.460.000
1.968.000
1.968.000
1.574.000
1.574.000
- Đất SX-KD đô thị
3719 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN HƯNG (4.6 HA) TRỌN ĐƯỜNG 4.380.000
4.380.000
2.190.000
2.190.000
1.752.000
1.752.000
1.402.000
1.402.000
- Đất SX-KD đô thị
3720 Quận 7 PHÚ THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) ĐÀO TRÍ - HUỲNH TẤN PHÁT 4.440.000
4.440.000
2.220.000
2.220.000
1.776.000
1.776.000
1.421.000
1.421.000
- Đất SX-KD đô thị
3721 Quận 7 PHÚ THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) HUỲNH TẤN PHÁT - TÂN PHÚ 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất SX-KD đô thị
3722 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN THÀNH LẬP (PHƯỜNG PHÚ MỸ) TRỌN ĐƯỜNG 3.660.000
3.660.000
1.830.000
1.830.000
1.464.000
1.464.000
1.171.000
1.171.000
- Đất SX-KD đô thị
3723 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN THÀNH LẬP (PHƯỜNG PHÚ MỸ) TRỌN ĐƯỜNG 3.120.000
3.120.000
1.560.000
1.560.000
1.248.000
1.248.000
998.000
998.000
- Đất SX-KD đô thị
3724 Quận 7 ĐƯỜNG VÀO CHỢ GÒ Ô MÔI TRỌN ĐƯỜNG 4.440.000
4.440.000
2.220.000
2.220.000
1.776.000
1.776.000
1.421.000
1.421.000
- Đất SX-KD đô thị
3725 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LÊ HOÀI ANH (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 3.960.000
3.960.000
1.980.000
1.980.000
1.584.000
1.584.000
1.267.000
1.267.000
- Đất SX-KD đô thị
3726 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TẤN TRƯỜNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 4.440.000
4.440.000
2.220.000
2.220.000
1.776.000
1.776.000
1.421.000
1.421.000
- Đất SX-KD đô thị
3727 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH < 14 M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TẤN TRƯỜNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 3.960.000
3.960.000
1.980.000
1.980.000
1.584.000
1.584.000
1.267.000
1.267.000
- Đất SX-KD đô thị
3728 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ ĐÀO CHIẾN THẮNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 3.540.000
3.540.000
1.770.000
1.770.000
1.416.000
1.416.000
1.133.000
1.133.000
- Đất SX-KD đô thị
3729 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ MỸ (PHƯỜNG PHÚ MỸ) 2.100.000
2.100.000
1.050.000
1.050.000
840.000
840.000
672.000
672.000
- Đất SX-KD đô thị
3730 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ MỸ (PHƯỜNG PHÚ MỸ) TRỌN ĐƯỜNG 1.560.000
1.560.000
780.000
780.000
624.000
624.000
499.000
499.000
- Đất SX-KD đô thị
3731 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NAM LONG (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG) TRỌN ĐƯỜNG 6.600.000
6.600.000
3.300.000
3.300.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
- Đất SX-KD đô thị
3732 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NAM LONG (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG) TRỌN ĐƯỜNG 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất SX-KD đô thị
3733 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) TRỌN ĐƯỜNG 5.040.000
5.040.000
2.520.000
2.520.000
2.016.000
2.016.000
1.613.000
1.613.000
- Đất SX-KD đô thị
3734 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SÔNG MIỀN NAM TRỌN ĐƯỜNG 5.040.000
5.040.000
2.520.000
2.520.000
2.016.000
2.016.000
1.613.000
1.613.000
- Đất SX-KD đô thị
3735 Quận 7 ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÔNG TY SAVIMEX (PHÚ THUẬN) ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M 4.440.000
4.440.000
2.220.000
2.220.000
1.776.000
1.776.000
1.421.000
1.421.000
- Đất SX-KD đô thị
3736 Quận 7 ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÔNG TY SAVIMEX (PHÚ THUẬN) ĐƯỜNG NHÁNH < 14 M 3.960.000
3.960.000
1.980.000
1.980.000
1.584.000
1.584.000
1.267.000
1.267.000
- Đất SX-KD đô thị
3737 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIM LAM (PHƯỜNG TÂN HƯNG) ĐƯỜNG CÓ LỘ GIỚI >=16M 3.720.000
3.720.000
1.860.000
1.860.000
1.488.000
1.488.000
1.190.000
1.190.000
- Đất SX-KD đô thị
3738 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIM LAM (PHƯỜNG TÂN HƯNG) ĐƯỜNG CÓ LỘ GIỚI <16M 3.300.000
3.300.000
1.650.000
1.650.000
1.320.000
1.320.000
1.056.000
1.056.000
- Đất SX-KD đô thị
3739 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY TNHH PHƯƠNG NAM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) TRỌN ĐƯỜNG 2.640.000
2.640.000
1.320.000
1.320.000
1.056.000
1.056.000
845.000
845.000
- Đất SX-KD đô thị
3740 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY TNHH PHƯƠNG NAM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) TRỌN ĐƯỜNG 2.220.000
2.220.000
1.110.000
1.110.000
888.000
888.000
710.000
710.000
- Đất SX-KD đô thị
3741 Quận 7 GÒ Ô MÔI TRỌN ĐƯỜNG 3.360.000
3.360.000
1.680.000
1.680.000
1.344.000
1.344.000
1.075.000
1.075.000
- Đất SX-KD đô thị
3742 Quận 7 HOÀNG QUỐC VIỆT TRỌN ĐƯỜNG 4.560.000
4.560.000
2.280.000
2.280.000
1.824.000
1.824.000
1.459.000
1.459.000
- Đất SX-KD đô thị
3743 Quận 7 HUỲNH TẤN PHÁT CẦU TÂN THUẬN - NGUYỄN THỊ THẬP 6.660.000
6.660.000
3.330.000
3.330.000
2.664.000
2.664.000
2.131.000
2.131.000
- Đất SX-KD đô thị
3744 Quận 7 HUỲNH TẤN PHÁT NGUYỄN THỊ THẬP - CẦU PHÚ XUÂN 6.120.000
6.120.000
3.060.000
3.060.000
2.448.000
2.448.000
1.958.000
1.958.000
- Đất SX-KD đô thị
3745 Quận 7 LÂM VĂN BỀN TRỌN ĐƯỜNG 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất SX-KD đô thị
3746 Quận 7 LÊ VĂN LƯƠNG TRẦN XUÂN SOẠN - CẦU RẠCH BÀNG 7.140.000
7.140.000
3.570.000
3.570.000
2.856.000
2.856.000
2.285.000
2.285.000
- Đất SX-KD đô thị
3747 Quận 7 LÊ VĂN LƯƠNG CẦU RẠCH BÀNG - CẦU RẠCH ĐĨA 6.060.000
6.060.000
3.030.000
3.030.000
2.424.000
2.424.000
1.939.000
1.939.000
- Đất SX-KD đô thị
3748 Quận 7 LƯU TRỌNG LƯ HUỲNH TẤN PHÁT - KHO 18 4.680.000
4.680.000
2.340.000
2.340.000
1.872.000
1.872.000
1.498.000
1.498.000
- Đất SX-KD đô thị
3749 Quận 7 LÝ PHỤC MAN TRỌN ĐƯỜNG 5.940.000
5.940.000
2.970.000
2.970.000
2.376.000
2.376.000
1.901.000
1.901.000
- Đất SX-KD đô thị
3750 Quận 7 MAI VĂN VĨNH TRỌN ĐƯỜNG 6.420.000
6.420.000
3.210.000
3.210.000
2.568.000
2.568.000
2.054.000
2.054.000
- Đất SX-KD đô thị
3751 Quận 7 NGUYỄN HỮU THỌ CẦU KÊNH TẺ - BỜ SÔNG RẠCH ĐĨA 7.560.000
7.560.000
3.780.000
3.780.000
3.024.000
3.024.000
2.419.000
2.419.000
- Đất SX-KD đô thị
3752 Quận 7 NGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT - CẦU HIM LAM 9.780.000
9.780.000
4.890.000
4.890.000
3.912.000
3.912.000
3.130.000
3.130.000
- Đất SX-KD đô thị
3753 Quận 7 NGUYỄN VĂN LINH HUỲNH TẤN PHÁT - RẠCH THẦY TIÊU 9.240.000
9.240.000
4.620.000
4.620.000
3.696.000
3.696.000
2.957.000
2.957.000
- Đất SX-KD đô thị
3754 Quận 7 NGUYỄN VĂN LINH RẠCH THẦY TIÊU - LÊ VĂN LƯƠNG 14.100.000
14.100.000
7.050.000
7.050.000
5.640.000
5.640.000
4.512.000
4.512.000
- Đất SX-KD đô thị
3755 Quận 7 NGUYỄN VĂN LINH LÊ VĂN LƯƠNG - RẠCH ÔNG LỚN 7.800.000
7.800.000
3.900.000
3.900.000
3.120.000
3.120.000
2.496.000
2.496.000
- Đất SX-KD đô thị
3756 Quận 7 NGUYỄN VĂN QUỲ TRỌN ĐƯỜNG 5.820.000
5.820.000
2.910.000
2.910.000
2.328.000
2.328.000
1.862.000
1.862.000
- Đất SX-KD đô thị
3757 Quận 7 PHẠM HỮU LẦU TRỌN ĐƯỜNG 2.880.000
2.880.000
1.440.000
1.440.000
1.152.000
1.152.000
922.000
922.000
- Đất SX-KD đô thị
3758 Quận 7 PHAN HUY THỰC TRỌN ĐƯỜNG 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất SX-KD đô thị
3759 Quận 7 TÂN MỸ TRỌN ĐƯỜNG 4.800.000
4.800.000
2.400.000
2.400.000
1.920.000
1.920.000
1.536.000
1.536.000
- Đất SX-KD đô thị
3760 Quận 7 TÂN THUẬN TÂY TRỌN ĐƯỜNG 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất SX-KD đô thị
3761 Quận 7 TRẦN TRỌNG CUNG TRỌN ĐƯỜNG 6.120.000
6.120.000
3.060.000
3.060.000
2.448.000
2.448.000
1.958.000
1.958.000
- Đất SX-KD đô thị
3762 Quận 7 TRẦN VĂN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG 3.840.000
3.840.000
1.920.000
1.920.000
1.536.000
1.536.000
1.229.000
1.229.000
- Đất SX-KD đô thị
3763 Quận 7 TRẦN XUÂN SOẠN TRỌN ĐƯỜNG 7.380.000
7.380.000
3.690.000
3.690.000
2.952.000
2.952.000
2.362.000
2.362.000
- Đất SX-KD đô thị
3764 Quận 7 BERTRAND RUSSELL (CR2102+C22102) TRỌN ĐƯỜNG 11.340.000
11.340.000
5.670.000
5.670.000
4.536.000
4.536.000
3.629.000
3.629.000
- Đất SX-KD đô thị
3765 Quận 7 BÙI BẰNG ĐOÀN (BẮC PARK WAY) TRỌN ĐƯỜNG 10.320.000
10.320.000
5.160.000
5.160.000
4.128.000
4.128.000
3.302.000
3.302.000
- Đất SX-KD đô thị
3766 Quận 7 CAO TRIỀU PHÁT (R2102) TRỌN ĐƯỜNG 11.520.000
11.520.000
5.760.000
5.760.000
4.608.000
4.608.000
3.686.000
3.686.000
- Đất SX-KD đô thị
3767 Quận 7 ĐẶNG ĐẠI ĐỘ (R2105) TRỌN ĐƯỜNG 11.220.000
11.220.000
5.610.000
5.610.000
4.488.000
4.488.000
3.590.000
3.590.000
- Đất SX-KD đô thị
3768 Quận 7 ĐẶNG ĐỨC THUẬT (H2103) TRỌN ĐƯỜNG 9.180.000
9.180.000
4.590.000
4.590.000
3.672.000
3.672.000
2.938.000
2.938.000
- Đất SX-KD đô thị
3769 Quận 7 ĐÔ ĐỐC TUYẾT (CN2106) TRỌN ĐƯỜNG 9.000.000
9.000.000
4.500.000
4.500.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
- Đất SX-KD đô thị
3770 Quận 7 ĐƯỜNG 10 TRỌN ĐƯỜNG 8.520.000
8.520.000
4.260.000
4.260.000
3.408.000
3.408.000
2.726.000
2.726.000
- Đất SX-KD đô thị
3771 Quận 7 ĐƯỜNG 15 TRỌN ĐƯỜNG 6.600.000
6.600.000
3.300.000
3.300.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
- Đất SX-KD đô thị
3772 Quận 7 ĐƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNG 8.520.000
8.520.000
4.260.000
4.260.000
3.408.000
3.408.000
2.726.000
2.726.000
- Đất SX-KD đô thị
3773 Quận 7 ĐƯỜNG 17 TRỌN ĐƯỜNG 8.520.000
8.520.000
4.260.000
4.260.000
3.408.000
3.408.000
2.726.000
2.726.000
- Đất SX-KD đô thị
3774 Quận 7 ĐƯỜNG 18 TRỌN ĐƯỜNG 7.080.000
7.080.000
3.540.000
3.540.000
2.832.000
2.832.000
2.266.000
2.266.000
- Đất SX-KD đô thị
3775 Quận 7 ĐƯỜNG 19 TRỌN ĐƯỜNG 7.980.000
7.980.000
3.990.000
3.990.000
3.192.000
3.192.000
2.554.000
2.554.000
- Đất SX-KD đô thị
3776 Quận 7 ĐƯỜNG 2 TRỌN ĐƯỜNG 8.580.000
8.580.000
4.290.000
4.290.000
3.432.000
3.432.000
2.746.000
2.746.000
- Đất SX-KD đô thị
3777 Quận 7 ĐƯỜNG 20 TRỌN ĐƯỜNG 9.180.000
9.180.000
4.590.000
4.590.000
3.672.000
3.672.000
2.938.000
2.938.000
- Đất SX-KD đô thị
3778 Quận 7 ĐƯỜNG 21 TRỌN ĐƯỜNG 6.960.000
6.960.000
3.480.000
3.480.000
2.784.000
2.784.000
2.227.000
2.227.000
- Đất SX-KD đô thị
3779 Quận 7 ĐƯỜNG 22 TRỌN ĐƯỜNG 8.460.000
8.460.000
4.230.000
4.230.000
3.384.000
3.384.000
2.707.000
2.707.000
- Đất SX-KD đô thị
3780 Quận 7 ĐƯỜNG 23 TRỌN ĐƯỜNG 9.480.000
9.480.000
4.740.000
4.740.000
3.792.000
3.792.000
3.034.000
3.034.000
- Đất SX-KD đô thị
3781 Quận 7 ĐƯỜNG 6 TRỌN ĐƯỜNG 9.960.000
9.960.000
4.980.000
4.980.000
3.984.000
3.984.000
3.187.000
3.187.000
- Đất SX-KD đô thị
3782 Quận 7 ĐƯỜNG B HOÀNG VĂN THÁI - TRẦN VĂN TRÀ 7.740.000
7.740.000
3.870.000
3.870.000
3.096.000
3.096.000
2.477.000
2.477.000
- Đất SX-KD đô thị
3783 Quận 7 ĐƯỜNG B ĐƯỜNG 15 - ĐƯỜNG 16 6.120.000
6.120.000
3.060.000
3.060.000
2.448.000
2.448.000
1.958.000
1.958.000
- Đất SX-KD đô thị
3784 Quận 7 ĐƯỜNG C HOÀNG VĂN THÁI - RẠCH CẢ CẤM 9.660.000
9.660.000
4.830.000
4.830.000
3.864.000
3.864.000
3.091.000
3.091.000
- Đất SX-KD đô thị
3785 Quận 7 ĐƯỜNG C RẠCH CẢ CẤM - ĐƯỜNG 23 7.500.000
7.500.000
3.750.000
3.750.000
3.000.000
3.000.000
2.400.000
2.400.000
- Đất SX-KD đô thị
3786 Quận 7 ĐƯỜNG D HOÀNG VĂN THÁI - TRẦN VĂN TRÀ 7.500.000
7.500.000
3.750.000
3.750.000
3.000.000
3.000.000
2.400.000
2.400.000
- Đất SX-KD đô thị
3787 Quận 7 ĐƯỜNG D ĐƯỜNG 15 - ĐƯỜNG 16 6.240.000
6.240.000
3.120.000
3.120.000
2.496.000
2.496.000
1.997.000
1.997.000
- Đất SX-KD đô thị
3788 Quận 7 ĐƯỜNG G TRỌN ĐƯỜNG 9.480.000
9.480.000
4.740.000
4.740.000
3.792.000
3.792.000
3.034.000
3.034.000
- Đất SX-KD đô thị
3789 Quận 7 ĐƯỜNG N TRẦN VĂN TRÀ - TÔN DẬT TIÊN 7.980.000
7.980.000
3.990.000
3.990.000
3.192.000
3.192.000
2.554.000
2.554.000
- Đất SX-KD đô thị
3790 Quận 7 ĐƯỜNG N NGUYỄN VĂN LINH - NGUYỄN ĐỔNG CHI 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất SX-KD đô thị
3791 Quận 7 ĐƯỜNG O TRỌN ĐƯỜNG 8.340.000
8.340.000
4.170.000
4.170.000
3.336.000
3.336.000
2.669.000
2.669.000
- Đất SX-KD đô thị
3792 Quận 7 ĐƯỜNG P NGUYỄN VĂN LINH - HÀ HUY TẬP 9.420.000
9.420.000
4.710.000
4.710.000
3.768.000
3.768.000
3.014.000
3.014.000
- Đất SX-KD đô thị
3793 Quận 7 ĐƯỜNG P ĐƯỜNG 10 - TRẦN VĂN TRÀ 10.200.000
10.200.000
5.100.000
5.100.000
4.080.000
4.080.000
3.264.000
3.264.000
- Đất SX-KD đô thị
3794 Quận 7 ĐƯỜNG U TRỌN ĐƯỜNG 10.140.000
10.140.000
5.070.000
5.070.000
4.056.000
4.056.000
3.245.000
3.245.000
- Đất SX-KD đô thị
3795 Quận 7 HÀ HUY TẬP (H2102) TRỌN ĐƯỜNG 7.020.000
7.020.000
3.510.000
3.510.000
2.808.000
2.808.000
2.246.000
2.246.000
- Đất SX-KD đô thị
3796 Quận 7 HOÀNG VĂN THÁI (CR2101+C2101) TRỌN ĐƯỜNG 9.780.000
9.780.000
4.890.000
4.890.000
3.912.000
3.912.000
3.130.000
3.130.000
- Đất SX-KD đô thị
3797 Quận 7 HƯNG LONG TRỌN ĐƯỜNG 8.580.000
8.580.000
4.290.000
4.290.000
3.432.000
3.432.000
2.746.000
2.746.000
- Đất SX-KD đô thị
3798 Quận 7 LÊ VĂN THÊM (R2103) TRỌN ĐƯỜNG 9.780.000
9.780.000
4.890.000
4.890.000
3.912.000
3.912.000
3.130.000
3.130.000
- Đất SX-KD đô thị
3799 Quận 7 LUTHER KING (CR2106) TRỌN ĐƯỜNG 11.880.000
11.880.000
5.940.000
5.940.000
4.752.000
4.752.000
3.802.000
3.802.000
- Đất SX-KD đô thị
3800 Quận 7 LÝ LONG TƯỜNG (H2105) TRỌN ĐƯỜNG 10.920.000
10.920.000
5.460.000
5.460.000
4.368.000
4.368.000
3.494.000
3.494.000
- Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...