12:00 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hải Dương và cơ hội đầu tư bất động sản tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 24/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 14/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021, bảng giá đất tại Hải Dương phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh, mang đến nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư và người mua đất.

Hải Dương – Vùng đất chiến lược với tiềm năng phát triển vượt trội

Hải Dương nằm trên trục hành lang kinh tế trọng điểm Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh, sở hữu hệ thống giao thông đồng bộ và hiện đại. Quốc lộ 5, cao tốc Hà Nội – Hải Phòng và tuyến đường sắt kết nối Hải Phòng với Thủ đô là những tuyến giao thông quan trọng giúp tỉnh dễ dàng kết nối với các trung tâm kinh tế lớn.

Thành phố Hải Dương là trung tâm kinh tế, hành chính, và văn hóa của tỉnh, đang được đầu tư phát triển theo hướng hiện đại hóa với nhiều dự án quy hoạch đô thị và khu dân cư mới.

Ngoài ra, Hải Dương còn nổi bật với ngành công nghiệp và nông nghiệp công nghệ cao. Các khu công nghiệp lớn như Đại An, Lai Vu và Nam Sách không chỉ thu hút đầu tư trong và ngoài nước mà còn tạo ra nhu cầu lớn về bất động sản thương mại và nhà ở. Hệ thống tiện ích hiện đại, môi trường sống trong lành, cùng với quỹ đất rộng lớn, đã làm tăng sức hấp dẫn của thị trường bất động sản tại đây.

Phân tích chi tiết bảng giá đất tại Hải Dương

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hải Dương dao động từ mức thấp nhất 4.000 đồng/m² đến cao nhất 76.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 6.070.830 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Hải Dương ghi nhận mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường lớn và khu vực gần trung tâm hành chính.

Trong khi đó, các huyện như Cẩm Giàng, Gia Lộc, và Nam Sách có mức giá thấp hơn, nhưng tiềm năng tăng trưởng vẫn rất lớn nhờ vào các dự án phát triển hạ tầng và khu công nghiệp.

So với các tỉnh lân cận như Hưng Yên hay Bắc Ninh, giá đất tại Hải Dương vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư ngắn hạn tại các khu vực gần trung tâm hành chính hoặc khu công nghiệp lớn là chiến lược hiệu quả. Trong khi đó, các khu vực ven đô hoặc vùng nông thôn như Thanh Hà và Tứ Kỳ phù hợp cho đầu tư dài hạn với tiềm năng tăng giá cao khi hạ tầng và quy hoạch đô thị được hoàn thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Hải Dương

Hải Dương không chỉ có lợi thế về vị trí mà còn là trung tâm sản xuất lớn với các ngành công nghiệp mũi nhọn. Các khu công nghiệp hiện đại không chỉ thu hút hàng nghìn lao động mà còn tạo ra nhu cầu nhà ở và dịch vụ thương mại tại các khu vực lân cận. Ngoài ra, Hải Dương còn là tỉnh có nền nông nghiệp công nghệ cao phát triển, cung cấp nhiều sản phẩm chất lượng cho thị trường trong nước và xuất khẩu.

Tiềm năng du lịch của Hải Dương cũng đáng chú ý với các điểm đến nổi tiếng như Côn Sơn – Kiếp Bạc, đảo Cò Chi Lăng Nam và các làng nghề truyền thống. Những yếu tố này mở ra cơ hội lớn cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, homestay và dịch vụ du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Hải Dương tiếp tục được cải thiện mạnh mẽ với các tuyến đường mới và dự án cao tốc liên kết khu vực. Điều này không chỉ tăng cường khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị đất tại các khu vực ngoại thành. Các khu đô thị mới, như Khu đô thị phía Tây Thành phố Hải Dương, cũng đang góp phần làm thay đổi diện mạo đô thị và nâng cao chất lượng sống tại tỉnh.

Hải Dương, với vị trí chiến lược, sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và tiềm năng kinh tế, đang trở thành điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực đồng bằng sông Hồng. Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Hải Dương trong giai đoạn phát triển đầy hứa hẹn này.

Giá đất cao nhất tại Hải Dương là: 76.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hải Dương là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Hải Dương là: 6.341.699 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của UBND tỉnh Hải Dương được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 14/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Hải Dương
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4028

Mua bán nhà đất tại Hải Dương

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hải Dương
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2801 Huyện Bình Giang Đường Yết Kiêu - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C từ ngã 3 cây xăng cũ - đến hết Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Gia Lộc 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2802 Huyện Bình Giang Đường Phạm Ngọc Uyên thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2803 Huyện Bình Giang Đường Đoàn Thượng thuộc khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2804 Huyện Bình Giang Đường Trần Công Hiến thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2805 Huyện Bình Giang Đường Phạm Trấn thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2806 Huyện Bình Giang Đường Nguyễn Dương Kỳ thuộc Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2807 Huyện Bình Giang Đường Lê Duy Lương thuộc Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2808 Huyện Bình Giang Phố Chiến Thắng - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2809 Huyện Bình Giang Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Nguyễn Chế Nghĩa (thuộc KĐT mới phía Bắc) với đường Yết Kiêu Bn >=12m) - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2810 Huyện Bình Giang Đường thuộc khu đô thị mới phía Bắc có Bn>=7,5m - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2811 Huyện Bình Giang Phố Giỗ - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C từ ngã tư bưu điện - đến quốc lộ 38 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2812 Huyện Bình Giang Đường gom Khu đô thị phía Tây bên Quốc lộ 38 và đường Chiến Thắng - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2813 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38B - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2814 Huyện Bình Giang Đất ven Tỉnh lộ 393 - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C từ Cầu Gỗ - đến nút giao đường 62 m 14.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
2815 Huyện Bình Giang Đường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm A từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống Nhất 10.000.000 5.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
2816 Huyện Bình Giang Đường Yết Kiêu - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm A từ Khu dân cư mới phía Bắc - đến giáp Khu dân cư phía Tây thị trấn Gia Lộc 10.000.000 5.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
2817 Huyện Bình Giang Phố Giỗ - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm A từ Kho lương thực - đến trường mầm non 10.000.000 5.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
2818 Huyện Bình Giang Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm A 10.000.000 5.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
2819 Huyện Bình Giang Phố Cuối còn lại - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm B 8.000.000 4.000.000 2.500.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
2820 Huyện Bình Giang Phố Nguyễn Hới - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm A 6.000.000 3.000.000 2.000.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
2821 Huyện Bình Giang Đất ven tỉnh lộ 393 - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm An toàn thực phẩm từ nút giao đường 62m - đến giáp xã Lê Lợi 6.000.000 3.000.000 2.000.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
2822 Huyện Bình Giang Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm B 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000 - Đất ở đô thị
2823 Huyện Bình Giang Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm A từ ngã tư chợ Cuối - đến cổng sau chợ Cuối 17.500.000 8.400.000 4.900.000 3.500.000 - Đất TM-DV đô thị
2824 Huyện Bình Giang Đường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm A từ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ Cuối 17.500.000 8.400.000 4.900.000 3.500.000 - Đất TM-DV đô thị
2825 Huyện Bình Giang Đoạn bên đường Lê Thanh Nghị thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm A 17.500.000 8.400.000 4.900.000 3.500.000 - Đất TM-DV đô thị
2826 Huyện Bình Giang Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm B từ ngã 4 chợ Cuối - đến cổng Công an huyện 14.000.000 7.000.000 4.200.000 2.800.000 - Đất TM-DV đô thị
2827 Huyện Bình Giang Đường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm B từ ngã tư đường 62m - đến Đài tưởng niệm 14.000.000 7.000.000 4.200.000 2.800.000 - Đất TM-DV đô thị
2828 Huyện Bình Giang Phố Cuối - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm B từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng tròn 14.000.000 7.000.000 4.200.000 2.800.000 - Đất TM-DV đô thị
2829 Huyện Bình Giang Đoạn bên Quốc lộ 37 và Quốc lộ 38 thuộc Khu đô thị phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm B 14.000.000 7.000.000 4.200.000 2.800.000 - Đất TM-DV đô thị
2830 Huyện Bình Giang Đường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C từ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấn 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2831 Huyện Bình Giang Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C từ Công an huyện - đến Cầu Gỗ 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2832 Huyện Bình Giang Đường Yết Kiêu - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C từ ngã 3 cây xăng cũ - đến hết Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Gia Lộc 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2833 Huyện Bình Giang Đường Phạm Ngọc Uyên thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2834 Huyện Bình Giang Đường Đoàn Thượng thuộc khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2835 Huyện Bình Giang Đường Trần Công Hiến thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2836 Huyện Bình Giang Đường Phạm Trấn thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2837 Huyện Bình Giang Đường Nguyễn Dương Kỳ thuộc Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2838 Huyện Bình Giang Đường Lê Duy Lương thuộc Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2839 Huyện Bình Giang Phố Chiến Thắng - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2840 Huyện Bình Giang Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Nguyễn Chế Nghĩa (thuộc KĐT mới phía Bắc) với đường Yết Kiêu Bn >=12m) - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2841 Huyện Bình Giang Đường thuộc khu đô thị mới phía Bắc có Bn>=7,5m - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2842 Huyện Bình Giang Phố Giỗ - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C từ ngã tư bưu điện - đến quốc lộ 38 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2843 Huyện Bình Giang Đường gom Khu đô thị phía Tây bên Quốc lộ 38 và đường Chiến Thắng - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2844 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38B - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2845 Huyện Bình Giang Đất ven Tỉnh lộ 393 - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C từ Cầu Gỗ - đến nút giao đường 62 m 9.800.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất TM-DV đô thị
2846 Huyện Bình Giang Đường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm A từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống Nhất 7.000.000 3.500.000 2.100.000 1.400.000 - Đất TM-DV đô thị
2847 Huyện Bình Giang Đường Yết Kiêu - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm A từ Khu dân cư mới phía Bắc - đến giáp Khu dân cư phía Tây thị trấn Gia Lộc 7.000.000 3.500.000 2.100.000 1.400.000 - Đất TM-DV đô thị
2848 Huyện Bình Giang Phố Giỗ - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm A từ Kho lương thực - đến trường mầm non 7.000.000 3.500.000 2.100.000 1.400.000 - Đất TM-DV đô thị
2849 Huyện Bình Giang Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm A 7.000.000 3.500.000 2.100.000 1.400.000 - Đất TM-DV đô thị
2850 Huyện Bình Giang Phố Cuối còn lại - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm B 5.600.000 2.800.000 1.750.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
2851 Huyện Bình Giang Phố Nguyễn Hới - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm A 4.200.000 2.100.000 1.400.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
2852 Huyện Bình Giang Đất ven tỉnh lộ 393 - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm An toàn thực phẩm từ nút giao đường 62m - đến giáp xã Lê Lợi 4.200.000 2.100.000 1.400.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
2853 Huyện Bình Giang Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm B 2.100.000 1.400.000 700.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
2854 Huyện Bình Giang Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm A từ ngã tư chợ Cuối - đến cổng sau chợ Cuối 15.000.000 7.200.000 4.200.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
2855 Huyện Bình Giang Đường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm A từ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ Cuối 15.000.000 7.200.000 4.200.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
2856 Huyện Bình Giang Đoạn bên đường Lê Thanh Nghị thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm A 15.000.000 7.200.000 4.200.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
2857 Huyện Bình Giang Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm B từ ngã 4 chợ Cuối - đến cổng Công an huyện 12.000.000 6.000.000 3.600.000 2.400.000 - Đất SX-KD đô thị
2858 Huyện Bình Giang Đường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm B từ ngã tư đường 62m - đến Đài tưởng niệm 12.000.000 6.000.000 3.600.000 2.400.000 - Đất SX-KD đô thị
2859 Huyện Bình Giang Phố Cuối - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm B từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng tròn 12.000.000 6.000.000 3.600.000 2.400.000 - Đất SX-KD đô thị
2860 Huyện Bình Giang Đoạn bên Quốc lộ 37 và Quốc lộ 38 thuộc Khu đô thị phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm B 12.000.000 6.000.000 3.600.000 2.400.000 - Đất SX-KD đô thị
2861 Huyện Bình Giang Đường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C từ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấn 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2862 Huyện Bình Giang Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C từ Công an huyện - đến Cầu Gỗ 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2863 Huyện Bình Giang Đường Yết Kiêu - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C từ ngã 3 cây xăng cũ - đến hết Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Gia Lộc 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2864 Huyện Bình Giang Đường Phạm Ngọc Uyên thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2865 Huyện Bình Giang Đường Đoàn Thượng thuộc khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2866 Huyện Bình Giang Đường Trần Công Hiến thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2867 Huyện Bình Giang Đường Phạm Trấn thuộc Khu đô thị mới phía Tây - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2868 Huyện Bình Giang Đường Nguyễn Dương Kỳ thuộc Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2869 Huyện Bình Giang Đường Lê Duy Lương thuộc Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2870 Huyện Bình Giang Phố Chiến Thắng - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2871 Huyện Bình Giang Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Nguyễn Chế Nghĩa (thuộc KĐT mới phía Bắc) với đường Yết Kiêu Bn >=12m) - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2872 Huyện Bình Giang Đường thuộc khu đô thị mới phía Bắc có Bn>=7,5m - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2873 Huyện Bình Giang Phố Giỗ - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C từ ngã tư bưu điện - đến quốc lộ 38 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2874 Huyện Bình Giang Đường gom Khu đô thị phía Tây bên Quốc lộ 38 và đường Chiến Thắng - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2875 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38B - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2876 Huyện Bình Giang Đất ven Tỉnh lộ 393 - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại I - Nhóm C từ Cầu Gỗ - đến nút giao đường 62 m 8.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2877 Huyện Bình Giang Đường Nguyễn Chế Nghĩa - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm A từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống Nhất 6.000.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
2878 Huyện Bình Giang Đường Yết Kiêu - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm A từ Khu dân cư mới phía Bắc - đến giáp Khu dân cư phía Tây thị trấn Gia Lộc 6.000.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
2879 Huyện Bình Giang Phố Giỗ - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm A từ Kho lương thực - đến trường mầm non 6.000.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
2880 Huyện Bình Giang Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm A 6.000.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
2881 Huyện Bình Giang Phố Cuối còn lại - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại II - Nhóm B 4.800.000 2.400.000 1.500.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
2882 Huyện Bình Giang Phố Nguyễn Hới - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm A 3.600.000 1.800.000 1.200.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
2883 Huyện Bình Giang Đất ven tỉnh lộ 393 - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm An toàn thực phẩm từ nút giao đường 62m - đến giáp xã Lê Lợi 3.600.000 1.800.000 1.200.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
2884 Huyện Bình Giang Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Gia Lộc - Đường, phố loại III - Nhóm B 1.800.000 1.200.000 600.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
2885 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân đoạn từ ngã tư Gia Lộc - đến giáp đất thị trấn Gia Lộc 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000 5.000.000 Đất ở nông thôn
2886 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân (Vị trí 6) đoạn từ ngã tư Gia Lộc - đến giáp đất thị trấn Gia Lộc 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
2887 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38B (khu vực điểm dân cư Trạm Bóng xã Quang Minh) 18.000.000 8.000.000 7.200.000 5.400.000 4.500.000 Đất ở nông thôn
2888 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38B (khu vực điểm dân cư Trạm Bóng xã Quang Minh) (Vị trí 6) 3.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2889 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu) 18.000.000 8.000.000 7.200.000 5.400.000 4.500.000 Đất ở nông thôn
2890 Huyện Bình Giang Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu) (Vị trí 6) 3.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2891 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 37 đoạn còn lại thuộc xã Gia Tân 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.800.000 Đất ở nông thôn
2892 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 37 (Vị trí 6) đoạn còn lại thuộc xã Gia Tân 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
2893 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38B thuộc xã Gia Tân đoạn từ ngã tư Gia Lộc - đến giáp Kho bạc huyện mới 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.800.000 Đất ở nông thôn
2894 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 38B thuộc xã Gia Tân (Vị trí 6) đoạn từ ngã tư Gia Lộc - đến giáp Kho bạc huyện mới 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
2895 Huyện Bình Giang Đất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.800.000 Đất ở nông thôn
2896 Huyện Bình Giang Đất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc (Vị trí 6) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
2897 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng) 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.800.000 Đất ở nông thôn
2898 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng) (Vị trí 6) 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2899 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu) 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.500.000 Đất ở nông thôn
2900 Huyện Bình Giang Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu) (Vị trí 6) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...