| 8601 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến khu dân cư Đồng Nát Đến thôn Khánh Yên
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8602 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường trục xóm Đức Châu (giáp đường Tỉnh lộ 547) - Đến giáp đường đi Thạch Mỹ
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8603 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng - Đến Tỉnh lộ 549
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8604 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường khu dân cư sau đất ông Đệ - Đến giáp đường JKa
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8605 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8606 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ đất anh Cơ - Đến đường đi thị trấn Lộc Hà
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8607 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua đất anh Phố - Đến đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8608 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ Tỉnh lộ 549 đất anh Hiền Ba - Đến đường vào trường Mai Thúc Loan
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8609 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường giáp đường Tỉnh lộ 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu - Đến trường tiểu học Thạch Mỹ
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8610 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường giáp từ đường qua đất anh Phố đi qua nhà ông Khương - Đến đường đi Lâm Châu
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8611 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ Tỉnh Lộ 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ - Đến kho muối anh Long
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8612 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8613 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đoạn từ đường đi nhà thờ họ Phan Huy - Đến đường Jika
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8614 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ đất anh Phố (phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc) - Đến hết đất nhà văn hóa thôn An Lộc
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8615 |
Huyện Lộc Hà |
|
Khu dân cư Đồng Nát
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8616 |
Huyện Lộc Hà |
|
Từ Tỉnh lộ 549 tiếp - Đến phía Đông thôn Đức Châu từ đất anh Sơn Đến đất anh Thắng tiếp Đến giáp đất trường Mai Thúc Loan
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8617 |
Huyện Lộc Hà |
|
Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8618 |
Huyện Lộc Hà |
|
Từ Tỉnh lộ 549 tiếp - Đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8619 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 5 m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8620 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8621 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường < 3 m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8622 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 5 m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8623 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8624 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường < 3 m
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8625 |
Huyện Lộc Hà |
|
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8626 |
Huyện Lộc Hà |
|
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8627 |
Huyện Lộc Hà |
|
Từ cầu bà Thụ - Đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8628 |
Huyện Lộc Hà |
|
Dãy ngoài kè chắn sóng (Phía Đông)
|
3.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8629 |
Huyện Lộc Hà |
|
Dãy trong kè chắn sóng (Phía Tây)
|
3.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8630 |
Huyện Lộc Hà |
|
Dãy ngoài kè chắn sóng (Phía Đông)
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8631 |
Huyện Lộc Hà |
|
Dãy trong kè chắn sóng (Phía Tây)
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8632 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam - Đến Âu thuyền Giang Hà
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8633 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ đất ốt bà Tâm Từ - Đến hội quán thôn Hoa Thành
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8634 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ đất nhà anh Lĩnh Ninh - Đến đường Khanh
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8635 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi - Đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8636 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ đất nhà anh Thiết Cảnh - Đến đất nhà anh Dũng Mỹ
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8637 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ đất nhà cô Ái - Đến Cảng cá
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8638 |
Huyện Lộc Hà |
|
Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8639 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ Tỉnh lộ 549 - Đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8640 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ Tỉnh lộ 549 - Đến hội quán thôn Liên Tân
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8641 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất nhà anh Tiến Bính - Đến kè chắn sóng
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8642 |
Huyện Lộc Hà |
|
Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8643 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ đất nhà chị Loan Sơn - Đến cụm Công nghiệp
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8644 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn - Đến Trạm y tế
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8645 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó - Đến đất ông Đạt
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8646 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó - Đến chùa Kim Quang
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8647 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ Trường THCS ra - Đến đất ông Kiện
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8648 |
Huyện Lộc Hà |
|
Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8649 |
Huyện Lộc Hà |
|
Các lô bám: Dãy trong kè chắn sóng (phía tây)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8650 |
Huyện Lộc Hà |
|
Các lô bám đường 20m (nền đường bê tông 12m)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8651 |
Huyện Lộc Hà |
|
Các lô còn lại
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8652 |
Huyện Lộc Hà |
|
Từ giáp xã Thạch Mỹ - Đến hết xã Phù Lưu
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8653 |
Huyện Lộc Hà |
|
Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8654 |
Huyện Lộc Hà |
|
Từ cầu Trù - Đến đường Hồng - Thụ
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8655 |
Huyện Lộc Hà |
|
Tiếp đó - Đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường Tỉnh lộ 547
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8656 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m)
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8657 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ Tỉnh lộ 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) - Đến Trường Mầm non
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8658 |
Huyện Lộc Hà |
|
Tiếp đo từ trường Mầm non - Đến giáp xã Thạch Mỹ
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8659 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu trù - Thạch Mỹ - Đến xã Hồng Lộc
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8660 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ Trường Mầm non - Đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn)
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8661 |
Huyện Lộc Hà |
|
Từ đường Tỉnh lộ 547 - Đến đường đi Chùa Kim Dung thị trấn Lộc Hà
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8662 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) - Đến kênh trục Hữu Ninh
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8663 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 5 m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8664 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8665 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường < 3 m
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8666 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 5 m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8667 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8668 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường < 3 m
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8669 |
Huyện Lộc Hà |
|
Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn (đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi - đến nhà ông Nguyễn Văn Nga)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8670 |
Huyện Lộc Hà |
|
Tuyến trục thôn Thanh Lương (Từ đường 548 - đến trạm điện thôn Thanh Lương)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8671 |
Huyện Lộc Hà |
|
Từ giáp huyện Can Lộc - Đến Cầu Trù
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8672 |
Huyện Lộc Hà |
|
Khu vực ngã tư Ích Hậu (bán kính 300m)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8673 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 548 - Đến hết trường Tiểu học xã Ích Hậu
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8674 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu Kênh Cạn
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8675 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường Hồng - Ích (từ TLộ 7) - Đến giáp xã Hồng Lộc
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8676 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (Sân bóng xã) - Đến hết Giếng Quán
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8677 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ tỉnh lộ 548 - Đến cửa anh Xuân Xy (Thôn Thống Nhất)
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8678 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đường từ nhà Ông Lập - Đến Hội quán Thôn Lương Trung
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8679 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 5 m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8680 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8681 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường < 3 m
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8682 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 5 m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8683 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8684 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường < 3 m
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8685 |
Huyện Lộc Hà |
|
Vùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8686 |
Huyện Lộc Hà |
|
Vùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8687 |
Huyện Lộc Hà |
|
Từ giáp xã Phù Lưu - Đến hết xã Bình Lộc
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8688 |
Huyện Lộc Hà |
|
Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8689 |
Huyện Lộc Hà |
|
Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc bán kính 300m
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8690 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đoạn 1:Từ đường Tỉnh lộ 547 - Đến qua chợ huyện mới 100m
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8691 |
Huyện Lộc Hà |
|
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến giáp xóm Bình Nguyên xã Bình An
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8692 |
Huyện Lộc Hà |
|
Từ đường Tỉnh lộ 547 qua UBND xã - Đến ngã tư ông Thịnh
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8693 |
Huyện Lộc Hà |
|
Từ đường Tỉnh lộ 547 qua giáo xứ Mỹ Lộc - Đến hết đất anh Thiện
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8694 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 5 m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8695 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8696 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường < 3 m
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8697 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 5 m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8698 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8699 |
Huyện Lộc Hà |
|
Độ rộng đường < 3 m
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8700 |
Huyện Lộc Hà |
|
Từ giáp xã Bình Lộc - Đến đường Vượng - An
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |