11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5501 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5502 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 380.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5503 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5504 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5505 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường mương nước đoạn từ kênh N1 - đến ngầm 12 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5506 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường trung tâm từ giáp Xã Thạch Điền - đến hết đất khu dân cư xóm 10 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5507 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Riêng đoạn từ đất ông Lê Đình Đức - đến hết đất ông Lê Minh Lục 800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5508 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường từ kênh N1 - đến hết đất ông Đậu Viết Đức 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5509 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thắng 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5510 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường từ đất ông Trần Văn Cương - đến hết đất ông Trần Nguyễn Hiếu 475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5511 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Tiếp đó - đến ngã 3 miếu thôn Lâm Hưng 475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5512 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường So đũa xóm 3, từ khu dân cư xóm 3 - đến ngã tư đường Động Ngang 475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5513 Huyện Thạch Hà Quốc lộ 8C- Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đoạn qua Xã Nam Hương 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5514 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 435.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5515 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 380.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5516 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5517 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 380.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5518 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5519 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5520 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường TL 17 dãy 1 (ĐT 553) vào UBND xã Thạch Hương cũ 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5521 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường từ giáp dãy 2 Tỉnh lộ TL 17 (ĐT 553) - đến hết đất ông Thắng (Lộc Điền) 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5522 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Tiếp đó - đến hết đất ông Hoài (Lộc Điền) 475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5523 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường từ kênh N1 - đến cầu Hương (Lâm Hưng) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5524 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Tiếp đó - đến QL 8C (Lâm Hưng) 475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5525 Huyện Thạch Hà Đường 92 - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đoạn ngã tư Cửa Ải trong vòng bán kính 150m 1.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5526 Huyện Thạch Hà Đường 92 - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến nhà văn hoá thôn Lộc Nội 1.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5527 Huyện Thạch Hà Đường 92 - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến đất xã Tân Lâm Hương (xã Thạch Hương cũ) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5528 Huyện Thạch Hà Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn 10) - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư Cựa Ải đi 150m 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5529 Huyện Thạch Hà Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn 10) - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến cầu kênh thôn 10 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5530 Huyện Thạch Hà Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn 10) - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến Cựa Miệu Ông (thôn 10) 650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5531 Huyện Thạch Hà Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Từ Thạch Tân - đến ngã tư đường 92 1.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5532 Huyện Thạch Hà Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến giáp kênh N1 Thạch Xuân 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5533 Huyện Thạch Hà Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến giáp đường 21 1.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5534 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư Cựa Hàng (giáp dãy 1 đường 92) - đến hết đất trường Tiểu học 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5535 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường từ trường Tiểu học - đến kênh N1 (thôn Quyết Tiến) 650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5536 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Từ nhà văn hoá thôn Quyết Tiến và - đến đường mương nước 650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5537 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 1 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5538 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 2 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5539 Huyện Thạch Hà Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường mới làm nối từ đường Bắc Nam (đất Cường Quế) - đến hết đất trường tiểu học 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5540 Huyện Thạch Hà Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó - đến xã Thạch Hương 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5541 Huyện Thạch Hà Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường từ thôn Đồng Tâm đi cống Khe Lác 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5542 Huyện Thạch Hà Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường từ ngã tư Cửa Hàng - đến Cầu Vải 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5543 Huyện Thạch Hà Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường từ đường 92 - đến thôn Đại Đồng xã Thạch Đài lối 1 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5544 Huyện Thạch Hà Đường mương nước - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường từ đường 92 - đến thôn Đại Đồng xã Thạch Đài lối 2 1.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5545 Huyện Thạch Hà Quốc lộ 8C - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đoạn qua xã Thạch Xuân 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5546 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5547 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5548 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5549 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5550 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5551 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5552 Huyện Thạch Hà Đường Bắc Nam - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Đường từ cổng chào thôn Đông Sơn đi hội quán thôn Lệ Sơn (cũ) 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5553 Huyện Thạch Hà Đường Bắc Nam - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) hội quán xóm Lệ Sơn - đến đầu kênh N1 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5554 Huyện Thạch Hà Đường Bắc Nam - Xã Thạch Xuân (xã miền núi) Tiếp đó đi hội quán thôn Quý Sơn (cũ) 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5555 Huyện Thạch Hà Quốc lộ 15A - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Từ giáp đất huyện Can Lộc - đến đỉnh dốc Đồng Bụt 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5556 Huyện Thạch Hà Đường ĐT 550 - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Từ giáp đất xã Thạch Vĩnh - đến đập Cầu Trắng 1.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5557 Huyện Thạch Hà Đường ĐT 550 - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Tiếp đó - đến giáp dãy 1 Quốc lộ 15A 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5558 Huyện Thạch Hà Quốc lộ 8C - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Đoạn qua xã Ngọc Sơn 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5559 Huyện Thạch Hà Đường Thượng Ngọc - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Đường từ tiếp giáp đất xã Thạch Ngọc đi qua trung tâm UBND xã Ngọc Sơn qua thôn Khe Giao II - đến tiếp giáp dãy 1 Quốc lộ 15A 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5560 Huyện Thạch Hà Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Đường nối từ đường Thượng Ngọc (Khe Giao 2) - đến giáp xã Sơn Lộc (huyện Can Lộc) 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5561 Huyện Thạch Hà Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Đường từ đất bà Bảy (thành) (giáp dãy 1 Tỉnh lộ 3) - đến ngã ba sân vận động xã 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5562 Huyện Thạch Hà Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Đường từ tiếp giáp đất ông Mạnh Minh - đến Đập Cầu Trắng Tỉnh lộ 3 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5563 Huyện Thạch Hà Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Đường liên xã từ dãy 1 Tỉnh lộ 3 đi xã Bắc Sơn 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5564 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5565 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5566 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5567 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5568 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5569 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5570 Huyện Thạch Hà Xã Ngọc Sơn (xã miền núi) Quy hoạch khu dân cư vùng 19/5 thôn Ngọc Hà 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5571 Huyện Thạch Hà Thị trấn Thạch Hà Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 55.800 53.200 50.600 - - Đất trồng cây hàng năm
5572 Huyện Thạch Hà Xã Tân Lâm Hương Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 53.200 50.600 48.200 - - Đất trồng cây hàng năm
5573 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Đài Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 53.200 50.600 48.200 - - Đất trồng cây hàng năm
5574 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Long Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 53.200 50.600 48.200 - - Đất trồng cây hàng năm
5575 Huyện Thạch Hà Xã Việt Tiến Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5576 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5577 Huyện Thạch Hà Xã Tượng Sơn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5578 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Thắng Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5579 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Lạc Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5580 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Trị Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5581 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Khê Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5582 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Văn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5583 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Kênh Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5584 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Liên Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5585 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Hải Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5586 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Sơn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5587 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Hội Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5588 Huyện Thạch Hà Xã Lưu Vĩnh Sơn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng cây hàng năm
5589 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Ngọc Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
5590 Huyện Thạch Hà Xã Ngọc Sơn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
5591 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
5592 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Xuân Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
5593 Huyện Thạch Hà Thị trấn Thạch Hà 61.400 58.500 55.700 - - Đất trồng cây lâu năm
5594 Huyện Thạch Hà Xã Tân Lâm Hương 58.500 55.700 53.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5595 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Đài 58.500 55.700 53.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5596 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Long 58.500 55.700 53.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5597 Huyện Thạch Hà Xã Việt Tiến 55.700 53.000 50.500 - - Đất trồng cây lâu năm
5598 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn 55.700 53.000 50.500 - - Đất trồng cây lâu năm
5599 Huyện Thạch Hà Xã Tượng Sơn 55.700 53.000 50.500 - - Đất trồng cây lâu năm
5600 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Thắng 55.700 53.000 50.500 - - Đất trồng cây lâu năm