| 13901 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường TDP 3, TDP 4 và TDP 7
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13902 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường TDP 8
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13903 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường TDP 9, TDP 10, TDP 11 và TDP 12
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 13904 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh)
|
2.340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13905 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13906 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13907 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13908 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội
|
4.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13909 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn
|
4.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13910 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế)
|
4.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13911 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi
|
4.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13912 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)
|
3.060.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13913 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13914 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13915 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh
|
3.960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13916 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13917 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13918 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13919 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình Phùng
|
3.780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13920 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13921 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắt
|
3.780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13922 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia Phố
|
2.670.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13923 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần Phú
|
2.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13924 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế
|
1.860.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13925 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường Xuân Diệu
|
1.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13926 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13927 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công Trứ
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13928 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường Nguyễn Tuy
|
2.340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13929 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh)
|
2.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13930 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13931 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13932 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6)
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13933 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn Huệ
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13934 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc Đế
|
2.580.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13935 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông Thạch
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13936 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13937 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình Giót
|
1.860.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13938 |
Huyện Hương Khê |
|
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13939 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung Thiên
|
2.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13940 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13941 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần Phú
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13942 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)
|
3.180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13943 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương)
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13944 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình Phùng
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13945 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành)
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13946 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan)
|
3.780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13947 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13948 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13949 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13950 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn)
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13951 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe Su
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13952 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13953 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao Thắng
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13954 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất Thuyết
|
810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13955 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm Nghi
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13956 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường Hàm Nghi
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13957 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường Cao Thắng
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13958 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường Mai Phì
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13959 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ
|
1.740.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13960 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình Phùng
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13961 |
Huyện Hương Khê |
|
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13962 |
Huyện Hương Khê |
|
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13963 |
Huyện Hương Khê |
|
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13964 |
Huyện Hương Khê |
|
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13965 |
Huyện Hương Khê |
|
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13966 |
Huyện Hương Khê |
|
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13967 |
Huyện Hương Khê |
|
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13968 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh(cạnh trường tiểu học) - Đến gặp ngõ 01 đường Xuân Diệu
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13969 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) - Đến gặp đường Trần Phú
|
1.620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13970 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường TDP 5 và TDP 6
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13971 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường TDP 1 và TDP 2
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13972 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường TDP 3, TDP 4 và TDP 7
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13973 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường TDP 8
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13974 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường TDP 9, TDP 10, TDP 11 và TDP 12
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 13975 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh)
|
1.950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13976 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13977 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13978 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV
|
3.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13979 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội
|
3.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13980 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13981 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế)
|
3.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13982 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi
|
3.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13983 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)
|
2.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13984 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13985 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13986 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13987 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13988 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13989 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13990 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình Phùng
|
3.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13991 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng
|
3.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13992 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắt
|
3.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13993 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia Phố
|
2.225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13994 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần Phú
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13995 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế
|
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13996 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường Xuân Diệu
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13997 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13998 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công Trứ
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 13999 |
Huyện Hương Khê |
|
Đường Nguyễn Tuy
|
1.950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 14000 |
Huyện Hương Khê |
|
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh)
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |