11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10201 Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Tiếp - Đến ngã 4 Trung Hà 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10202 Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Tiếp - Đến ngã 4 thôn Tân Hà 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10203 Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất Trường tiểu học Nam Hà 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10204 Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Tiếp - Đến ngã 3 hội quán thôn Bắc Hà 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10205 Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Tiếp - Đến giáp đất xã Kỳ Thượng 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10206 Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Từ ngã 4 Kỳ Lâm - Đến ngầm Ma Rến 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10207 Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Tiếp - Đến ngã 3 đất anh Thương Lý (Đông Hà) 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10208 Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất anh Nam Luật (Xuân Hà) 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10209 Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Tiếp - Đến giáp đất xã Kỳ Lạc 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10210 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22B) - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Từ đất anh Long Hiền Đường QL12C (Đường Vũng Áng - Lào) - Đến ngã 3 đất chị Anh Thám 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10211 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Đường Từ ngã 3 đất ông Nhạ (Tỉnh lộ 554: tên cũ: Tỉnh lộ 22) - Đến ngã 3 đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10212 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Đường Từ ngã 4 đất ông Tuyền Thoa, đường QL12C (đường Vũng Áng - Lào) - Đến giáp đất anh Quý Diên thôn Hải Hà 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10213 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Đường Từ ngã 4 quán ông Thảo, đường QL12C (đường Vũng Áng - Lào) - Đến ngã 3 đất chị Lan Mạnh 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10214 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Đường Từ ngã 4 đất anh Thìn Thu Tỉnh lộ ĐT 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) - Đến đất anh Hoàn thôn Hải Hà 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10215 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Đường Từ ngã 4 đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 (đường 22) - Đến ngã 3 đất anh Thắng thôn Hải Hà 115.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10216 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất ông Bình Hương (Hải Hà) 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10217 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Đường Từ ngã 4 đất anh Bình Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - Đến ngã 3 đất anh Lập thôn Trung Hà 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10218 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Đường Từ ngã 4 đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - Đến ngã 3 đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10219 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Đường Từ ngã 4 đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - Đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10220 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Đường Từ ngã 3 đất chị Tư - Đến ngã 3 hội quán Kim Hà 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10221 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Tiếp - Đến ngã 3 đất anh Cường Tỉnh lộ 554 (đường 22 cũ) 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10222 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Độ rộng đường > 8 m 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10223 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m đến ≤ 8m 65.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10224 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 55.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10225 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10226 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10227 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10228 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lâm Hợp (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10229 Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH.141 (Quốc lộ 1A) - Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Từ đi Kỳ Trung: Từ dốc Am - Đến cầu Bông Ngọt 105.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10230 Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH.141 (Quốc lộ 1A) - Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất Bắc Lý 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10231 Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH.141 (Quốc lộ 1A) - Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất Lâm Tuyết 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10232 Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH.141 (Quốc lộ 1A) - Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất Hội trường thôn Đất Đỏ 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10233 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Đường Từ giáp đất chị Lài - Đến ngã 3 đất chị Hằng Liêm 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10234 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất Phương Linh 110.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10235 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Đường Từ Hằng Liêm - Đến ngã tư nhà ông Thăng thôn Nam Sơn 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10236 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Đường Tây Văn đi qua xã Kỳ Trung Từ đất ông Giáp thôn Tây Sơn 110.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10237 Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 552 - Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10238 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Đường Trung Giang đoạn qua xã Kỳ Trung: Từ tiếp giáp đất Kỳ Giang - Đến nhà anh Nhật Vinh thôn Đất Đỏ 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10239 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Đường trục thôn Từ Đất Đỏ đi Bắc Sơn: Từ ngã 3 thôn Đất Đỏ - Đến ngã 3 thôn Bắc Sơn 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10240 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Đường Từ trạm y tế - Đến nhà ông Quý 110.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10241 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường > 8 m 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10242 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m Đến ≤ 8m 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10243 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10244 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10245 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10246 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10247 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10248 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân (Xã miền núi) Đường Từ UBND xã - Đến ngã 4 đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10249 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân (Xã miền núi) Đường Từ đất anh Hanh Hoài - Đến Cổng chào thôn Xuân Phú 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10250 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân (Xã miền núi) Đường Từ đất anh Diễn Kính - Đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú) 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10251 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân (Xã miền núi) Đường Từ ngã 3 anh Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) - Đến ngã 3 đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10252 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân (Xã miền núi) Đường Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng - Đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10253 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân (Xã miền núi) Đường Từ ngã 3 đất anh Thệ - Đến đường tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10254 Huyện Kỳ Anh Độ rộng đường > 8 m Độ rộng đường > 8 m 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10255 Huyện Kỳ Anh Độ rộng đường > 8 m Độ rộng đường ≥ 5 m Đến ≤ 8m 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10256 Huyện Kỳ Anh Độ rộng đường > 8 m Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10257 Huyện Kỳ Anh Độ rộng đường > 8 m Độ rộng đường < 3 m 55.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10258 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Xuân (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10259 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Xuân (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10260 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Xuân (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10261 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thư gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 48.200 45.900 43.700 - - Đất trồng cây hàng năm
10262 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 48.200 45.900 43.700 - - Đất trồng cây hàng năm
10263 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
10264 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phú gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
10265 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
10266 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
10267 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
10268 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
10269 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Giang gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
10270 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
10271 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
10272 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 48.200 45.900 43.700 - - Đất trồng cây hàng năm
10273 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng cây hàng năm
10274 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Lạc gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 43.700 41.600 39.700 - - Đất trồng cây hàng năm
10275 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 43.700 41.600 39.700 - - Đất trồng cây hàng năm
10276 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 43.700 41.600 39.700 - - Đất trồng cây hàng năm
10277 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 43.700 41.600 39.700 - - Đất trồng cây hàng năm
10278 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 43.700 41.600 39.700 - - Đất trồng cây hàng năm
10279 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 43.700 41.600 39.700 - - Đất trồng cây hàng năm
10280 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 43.700 41.600 39.700 - - Đất trồng cây hàng năm
10281 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thư 53.000 50.500 48.100 - - Đất trồng cây lâu năm
10282 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu 53.000 50.500 48.100 - - Đất trồng cây lâu năm
10283 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải 50.500 48.100 45.800 - - Đất trồng cây lâu năm
10284 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phú 50.500 48.100 45.800 - - Đất trồng cây lâu năm
10285 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ 50.500 48.100 45.800 - - Đất trồng cây lâu năm
10286 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong 50.500 48.100 45.800 - - Đất trồng cây lâu năm
10287 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc 50.500 48.100 45.800 - - Đất trồng cây lâu năm
10288 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến 50.500 48.100 45.800 - - Đất trồng cây lâu năm
10289 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Giang 50.500 48.100 45.800 - - Đất trồng cây lâu năm
10290 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng 50.500 48.100 45.800 - - Đất trồng cây lâu năm
10291 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang 50.500 48.100 45.800 - - Đất trồng cây lâu năm
10292 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân 53.000 50.500 48.100 - - Đất trồng cây lâu năm
10293 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn 50.500 48.100 45.800 - - Đất trồng cây lâu năm
10294 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Lạc 48.100 45.800 43.600 - - Đất trồng cây lâu năm
10295 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng 48.100 45.800 43.600 - - Đất trồng cây lâu năm
10296 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn 48.100 45.800 43.600 - - Đất trồng cây lâu năm
10297 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây 48.100 45.800 43.600 - - Đất trồng cây lâu năm
10298 Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp 48.100 45.800 43.600 - - Đất trồng cây lâu năm
10299 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung 48.100 45.800 43.600 - - Đất trồng cây lâu năm
10300 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân 48.100 45.800 43.600 - - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...