11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863

Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Gia Lai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34501 Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B 64.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34502 Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34503 Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 168.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34504 Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 96.000 72.000 592.000 - - Đất SX-KD đô thị
34505 Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 88.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34506 Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 64.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34507 Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34508 Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 168.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34509 Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 96.000 72.000 592.000 - - Đất SX-KD đô thị
34510 Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 88.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34511 Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 64.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34512 Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34513 Huyện Phú Thiện Đường 19A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34514 Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch 104.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
34515 Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34516 Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34517 Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34518 Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34519 Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 104.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
34520 Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34521 Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34522 Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34523 Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34524 Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 104.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
34525 Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34526 Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34527 Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34528 Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34529 Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A 104.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
34530 Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34531 Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34532 Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34533 Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34534 Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 104.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
34535 Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34536 Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34537 Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34538 Huyện Phú Thiện Xã Ayun Hạ Khu vực 1 675.000 550.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
34539 Huyện Phú Thiện Xã Ayun Hạ Khu vực 2 187.000 140.000 103.000 85.000 50.000 Đất ở nông thôn
34540 Huyện Phú Thiện Xã Ayun Hạ Khu vực 3 160.000 1.133.000 81.000 75.000 45.000 Đất ở nông thôn
34541 Huyện Phú Thiện Xã Ayun Hạ Khu vực 4 137.000 93.000 71.000 50.000 40.000 Đất ở nông thôn
34542 Huyện Phú Thiện Xã Ia AKe Khu vực 1 688.000 550.000 - - - Đất ở nông thôn
34543 Huyện Phú Thiện Xã Ia AKe Khu vực 2 171.000 121.000 824.000 75.000 45.000 Đất ở nông thôn
34544 Huyện Phú Thiện Xã Ia AKe Khu vực 3 158.000 1.133.000 71.000 50.000 - Đất ở nông thôn
34545 Huyện Phú Thiện Xã Ia AKe Khu vực 4 137.000 93.000 51.000 40.000 30.000 Đất ở nông thôn
34546 Huyện Phú Thiện Xã Ia Sol Khu vực 1 750.000 610.000 494.000 - - Đất ở nông thôn
34547 Huyện Phú Thiện Xã Ia Sol Khu vực 2 196.000 161.000 124.000 94.000 77.000 Đất ở nông thôn
34548 Huyện Phú Thiện Xã Ia Sol Khu vực 3 180.000 1.345.000 106.000 77.000 60.000 Đất ở nông thôn
34549 Huyện Phú Thiện Xã Ia Sol Khu vực 4 1.345.000 97.000 69.000 64.000 40.000 Đất ở nông thôn
34550 Huyện Phú Thiện Xã Ia Sol Khu vực 5 30.000 20.000 - - - Đất ở nông thôn
34551 Huyện Phú Thiện Xã Ia Piar Khu vực 1 438.000 290.000 - - - Đất ở nông thôn
34552 Huyện Phú Thiện Xã Ia Piar Khu vực 2 99.000 84.000 465.000 40.000 30.000 Đất ở nông thôn
34553 Huyện Phú Thiện Xã Ia Piar Khu vực 3 74.000 67.000 355.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
34554 Huyện Phú Thiện Xã Ia Peng Khu vực 1 563.000 440.000 - - - Đất ở nông thôn
34555 Huyện Phú Thiện Xã Ia Peng Khu vực 2 121.000 84.000 62.000 45.000 37.000 Đất ở nông thôn
34556 Huyện Phú Thiện Xã Ia Peng Khu vực 3 1.105.000 82.000 55.000 41.000 35.000 Đất ở nông thôn
34557 Huyện Phú Thiện Xã Ia Peng Khu vực 4 105.000 775.000 51.000 40.000 - Đất ở nông thôn
34558 Huyện Phú Thiện Xã Ia Peng Khu vực 5 95.000 725.000 405.000 30.000 - Đất ở nông thôn
34559 Huyện Phú Thiện Xã Chrôh Pơnan Khu vực 1 438.000 - - - - Đất ở nông thôn
34560 Huyện Phú Thiện Xã Chrôh Pơnan Khu vực 2 121.000 95.000 57.000 40.000 - Đất ở nông thôn
34561 Huyện Phú Thiện Xã Chrôh Pơnan Khu vực 3 95.000 725.000 455.000 35.000 30.000 Đất ở nông thôn
34562 Huyện Phú Thiện Xã Ia Hiao Khu vực 1 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
34563 Huyện Phú Thiện Xã Ia Hiao Khu vực 2 132.000 100.000 62.000 45.000 - Đất ở nông thôn
34564 Huyện Phú Thiện Xã Ia Hiao Khu vực 3 105.000 775.000 51.000 40.000 34.000 Đất ở nông thôn
34565 Huyện Phú Thiện Xã Chư A Thai Khu vực 1 150.000 105.000 825.000 - - Đất ở nông thôn
34566 Huyện Phú Thiện Xã Chư A Thai Khu vực 2 77.000 62.000 56.000 40.000 30.000 Đất ở nông thôn
34567 Huyện Phú Thiện Xã Chư A Thai Khu vực 3 53.000 42.000 355.000 25.000 20.000 Đất ở nông thôn
34568 Huyện Phú Thiện Xã Chư A Thai Khu vực 4 475.000 415.000 305.000 25.000 15.000 Đất ở nông thôn
34569 Huyện Phú Thiện Xã Ia Yeng Khu vực 1 92.000 74.000 62.000 50.000 - Đất ở nông thôn
34570 Huyện Phú Thiện Xã Ia Yeng Khu vực 2 66.000 52.000 405.000 35.000 30.000 Đất ở nông thôn
34571 Huyện Phú Thiện Xã Ia Yeng Khu vực 3 53.000 415.000 355.000 30.000 20.000 Đất ở nông thôn
34572 Huyện Phú Thiện Xã Ia Yeng Khu vực 4 475.000 365.000 305.000 25.000 18.000 Đất ở nông thôn
34573 Huyện Phú Thiện Xã Ia Yeng Khu vực 5 42.000 31.000 255.000 20.000 15.000 Đất ở nông thôn
34574 Huyện Phú Thiện Xã Ayun Hạ Khu vực 1 675.000 550.000 500.000 - - Đất TM-DV nông thôn
34575 Huyện Phú Thiện Xã Ayun Hạ Khu vực 2 187.000 140.000 103.000 85.000 50.000 Đất TM-DV nông thôn
34576 Huyện Phú Thiện Xã Ayun Hạ Khu vực 3 160.000 1.133.000 81.000 75.000 45.000 Đất TM-DV nông thôn
34577 Huyện Phú Thiện Xã Ayun Hạ Khu vực 4 137.000 93.000 71.000 50.000 40.000 Đất TM-DV nông thôn
34578 Huyện Phú Thiện Xã Ia AKe Khu vực 1 688.000 550.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
34579 Huyện Phú Thiện Xã Ia AKe Khu vực 2 171.000 121.000 824.000 75.000 45.000 Đất TM-DV nông thôn
34580 Huyện Phú Thiện Xã Ia AKe Khu vực 3 158.000 1.133.000 71.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
34581 Huyện Phú Thiện Xã Ia AKe Khu vực 4 137.000 93.000 51.000 40.000 30.000 Đất TM-DV nông thôn
34582 Huyện Phú Thiện Xã Ia Sol Khu vực 1 750.000 610.000 494.000 - - Đất TM-DV nông thôn
34583 Huyện Phú Thiện Xã Ia Sol Khu vực 2 196.000 161.000 124.000 94.000 77.000 Đất TM-DV nông thôn
34584 Huyện Phú Thiện Xã Ia Sol Khu vực 3 180.000 1.345.000 106.000 77.000 60.000 Đất TM-DV nông thôn
34585 Huyện Phú Thiện Xã Ia Sol Khu vực 4 1.345.000 97.000 69.000 64.000 40.000 Đất TM-DV nông thôn
34586 Huyện Phú Thiện Xã Ia Sol Khu vực 5 30.000 20.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
34587 Huyện Phú Thiện Xã Ia Piar Khu vực 1 438.000 290.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
34588 Huyện Phú Thiện Xã Ia Piar Khu vực 2 99.000 84.000 465.000 40.000 30.000 Đất TM-DV nông thôn
34589 Huyện Phú Thiện Xã Ia Piar Khu vực 3 74.000 67.000 355.000 30.000 25.000 Đất TM-DV nông thôn
34590 Huyện Phú Thiện Xã Ia Peng Khu vực 1 563.000 440.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
34591 Huyện Phú Thiện Xã Ia Peng Khu vực 2 121.000 84.000 62.000 45.000 37.000 Đất TM-DV nông thôn
34592 Huyện Phú Thiện Xã Ia Peng Khu vực 3 1.105.000 82.000 55.000 41.000 35.000 Đất TM-DV nông thôn
34593 Huyện Phú Thiện Xã Ia Peng Khu vực 4 105.000 775.000 51.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34594 Huyện Phú Thiện Xã Ia Peng Khu vực 5 95.000 725.000 405.000 30.000 - Đất TM-DV nông thôn
34595 Huyện Phú Thiện Xã Chrôh Pơnan Khu vực 1 438.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
34596 Huyện Phú Thiện Xã Chrôh Pơnan Khu vực 2 121.000 95.000 57.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34597 Huyện Phú Thiện Xã Chrôh Pơnan Khu vực 3 95.000 725.000 455.000 35.000 30.000 Đất TM-DV nông thôn
34598 Huyện Phú Thiện Xã Ia Hiao Khu vực 1 500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
34599 Huyện Phú Thiện Xã Ia Hiao Khu vực 2 132.000 100.000 62.000 45.000 - Đất TM-DV nông thôn
34600 Huyện Phú Thiện Xã Ia Hiao Khu vực 3 105.000 775.000 51.000 40.000 34.000 Đất TM-DV nông thôn