11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863

Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Gia Lai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34101 Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34102 Huyện Phú Thiện Đường Đ6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34103 Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34104 Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 104.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
34105 Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34106 Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34107 Huyện Phú Thiện Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34108 Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34109 Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 104.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
34110 Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34111 Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34112 Huyện Phú Thiện Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ58 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34113 Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34114 Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 104.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
34115 Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34116 Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34117 Huyện Phú Thiện Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ71 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34118 Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34119 Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 104.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
34120 Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34121 Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34122 Huyện Phú Thiện Lê Trọng Tấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A2 - Đường Đ26 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34123 Huyện Phú Thiện Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34124 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi 392.000 312.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
34125 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34126 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34127 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Hàm Nghi 232.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34128 Huyện Phú Thiện Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34129 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 200.000 160.000 136.000 - - Đất SX-KD đô thị
34130 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 176.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34131 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34132 Huyện Phú Thiện Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hàm Nghi - Đường A2 112.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34133 Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34134 Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 136.000 104.000 88.000 - - Đất SX-KD đô thị
34135 Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 128.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34136 Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34137 Huyện Phú Thiện Lê Đại Hành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34138 Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34139 Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 104.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
34140 Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34141 Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34142 Huyện Phú Thiện Hà Huy Tập (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34143 Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34144 Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 136.000 104.000 88.000 - - Đất SX-KD đô thị
34145 Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 128.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34146 Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34147 Huyện Phú Thiện Đường Đ16 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34148 Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34149 Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 360.000 280.000 216.000 - - Đất SX-KD đô thị
34150 Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34151 Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34152 Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34153 Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34154 Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 152.000 120.000 96.000 - - Đất SX-KD đô thị
34155 Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 136.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34156 Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 104.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34157 Huyện Phú Thiện Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 88.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34158 Huyện Phú Thiện Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 264.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34159 Huyện Phú Thiện Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 112.000 96.000 80.000 - - Đất SX-KD đô thị
34160 Huyện Phú Thiện Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 104.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34161 Huyện Phú Thiện Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 88.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34162 Huyện Phú Thiện Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34163 Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 264.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34164 Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 112.000 96.000 80.000 - - Đất SX-KD đô thị
34165 Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 104.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34166 Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 88.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34167 Huyện Phú Thiện Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34168 Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34169 Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương 104.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
34170 Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34171 Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34172 Huyện Phú Thiện Đường Đ22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Lê Đại Hành - Hùng Vương 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34173 Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34174 Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 136.000 104.000 88.000 - - Đất SX-KD đô thị
34175 Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 128.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34176 Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34177 Huyện Phú Thiện Đường Đ23 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Đường Đ26 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34178 Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34179 Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn 136.000 104.000 88.000 - - Đất SX-KD đô thị
34180 Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn 128.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34181 Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34182 Huyện Phú Thiện Đường Đ24 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Lê Trọng Tấn 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34183 Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34184 Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú 104.000 80.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
34185 Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34186 Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34187 Huyện Phú Thiện Đường Đ25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ72 - Trần Phú 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34188 Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34189 Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn 136.000 104.000 88.000 - - Đất SX-KD đô thị
34190 Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn 128.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34191 Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34192 Huyện Phú Thiện Trần Cao Vân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Lê Trọng Tấn 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34193 Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34194 Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú 392.000 312.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
34195 Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34196 Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34197 Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trường Chinh - Trần Phú 232.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34198 Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
34199 Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 136.000 104.000 88.000 - - Đất SX-KD đô thị
34200 Huyện Phú Thiện Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Phú - Đường Đ26 128.000 - - - - Đất SX-KD đô thị