11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
29801 Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29802 Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29803 Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29804 Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo 128.000 88.000 72.000 - - Đất SX-KD đô thị
29805 Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29806 Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29807 Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29808 Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 176.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29809 Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 72.000 60.000 52.000 - - Đất SX-KD đô thị
29810 Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 64.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29811 Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29812 Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 48.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29813 Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29814 Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly 128.000 88.000 72.000 - - Đất SX-KD đô thị
29815 Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29816 Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29817 Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29818 Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D2 - Cầu treo 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29819 Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D2 - Cầu treo 80.000 64.000 56.000 - - Đất SX-KD đô thị
29820 Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D2 - Cầu treo 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29821 Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D2 - Cầu treo 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29822 Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D2 - Cầu treo 52.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29823 Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpăklơng 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29824 Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpăklơng 360.000 256.000 184.000 - - Đất SX-KD đô thị
29825 Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpăklơng 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29826 Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpăklơng 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29827 Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpăklơng 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29828 Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Bãi rác 176.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29829 Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Bãi rác 72.000 60.000 52.000 - - Đất SX-KD đô thị
29830 Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Bãi rác 64.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29831 Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Bãi rác 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29832 Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Bãi rác 48.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29833 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29834 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 80.000 64.000 56.000 - - Đất SX-KD đô thị
29835 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29836 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29837 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 52.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29838 Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29839 Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 80.000 64.000 56.000 - - Đất SX-KD đô thị
29840 Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29841 Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29842 Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 52.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29843 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) 308.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29844 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) 104.000 72.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
29845 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29846 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29847 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29848 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai 308.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29849 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai 104.000 72.000 64.000 - - Đất SX-KD đô thị
29850 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29851 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29852 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29853 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29854 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 80.000 64.000 56.000 - - Đất SX-KD đô thị
29855 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29856 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29857 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 52.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29858 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29859 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 80.000 64.000 56.000 - - Đất SX-KD đô thị
29860 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29861 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29862 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 52.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29863 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác 176.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29864 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác 72.000 60.000 52.000 - - Đất SX-KD đô thị
29865 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác 64.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29866 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29867 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác 48.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29868 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29869 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò 80.000 64.000 56.000 - - Đất SX-KD đô thị
29870 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29871 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29872 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò 52.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29873 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 176.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29874 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 72.000 60.000 52.000 - - Đất SX-KD đô thị
29875 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 64.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29876 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29877 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 48.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29878 Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29879 Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) 80.000 64.000 56.000 - - Đất SX-KD đô thị
29880 Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29881 Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29882 Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) 52.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29883 Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29884 Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai 80.000 64.000 56.000 - - Đất SX-KD đô thị
29885 Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29886 Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29887 Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai 52.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29888 Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường 220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29889 Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường 80.000 64.000 56.000 - - Đất SX-KD đô thị
29890 Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29891 Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường 60.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29892 Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường 52.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29893 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) 176.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29894 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) 72.000 60.000 52.000 - - Đất SX-KD đô thị
29895 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) 64.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29896 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29897 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) 48.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29898 Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân 264.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29899 Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân 88.000 68.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
29900 Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân 72.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...