| 29701 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29702 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29703 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
308.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29704 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
104.000
|
72.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29705 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29706 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29707 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29708 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29709 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
128.000
|
88.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29710 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29711 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29712 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29713 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
308.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29714 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
104.000
|
72.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29715 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29716 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29717 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29718 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
308.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29719 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
104.000
|
72.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29720 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29721 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29722 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29723 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
308.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29724 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
104.000
|
72.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29725 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29726 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29727 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29728 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
308.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29729 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
104.000
|
72.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29730 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29731 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29732 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29733 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29734 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
88.000
|
68.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29735 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29736 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
64.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29737 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29738 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29739 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
80.000
|
64.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29740 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29741 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29742 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29743 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29744 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
128.000
|
88.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29745 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29746 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29747 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29748 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
308.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29749 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
104.000
|
72.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29750 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29751 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29752 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29753 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29754 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
80.000
|
64.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29755 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29756 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29757 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29758 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29759 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
|
88.000
|
68.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29760 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29761 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
|
64.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29762 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29763 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29764 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
|
88.000
|
68.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29765 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29766 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
|
64.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29767 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29768 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29769 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
|
88.000
|
68.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29770 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29771 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
|
64.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29772 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29773 |
Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29774 |
Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
72.000
|
60.000
|
52.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29775 |
Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
64.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29776 |
Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29777 |
Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29778 |
Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vuơng - Hết đường
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29779 |
Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vuơng - Hết đường
|
88.000
|
68.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29780 |
Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vuơng - Hết đường
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29781 |
Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vuơng - Hết đường
|
64.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29782 |
Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vuơng - Hết đường
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29783 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29784 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
|
128.000
|
88.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29785 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29786 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29787 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29788 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
|
308.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29789 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
|
104.000
|
72.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29790 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29791 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
|
68.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29792 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29793 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29794 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
|
88.000
|
68.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29795 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29796 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
|
64.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29797 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29798 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
|
308.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29799 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
|
104.000
|
72.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 29800 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |