11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
29401 Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Bãi rác 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29402 Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Bãi rác 60.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29403 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 275.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29404 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 100.000 80.000 70.000 - - Đất TM-DV đô thị
29405 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29406 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29407 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29408 Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 275.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29409 Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 100.000 80.000 70.000 - - Đất TM-DV đô thị
29410 Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29411 Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29412 Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29413 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29414 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) 130.000 90.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
29415 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29416 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29417 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29418 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29419 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai 130.000 90.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
29420 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29421 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29422 Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29423 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 275.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29424 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 100.000 80.000 70.000 - - Đất TM-DV đô thị
29425 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29426 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29427 Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29428 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 275.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29429 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 100.000 80.000 70.000 - - Đất TM-DV đô thị
29430 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29431 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29432 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29433 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác 220.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29434 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác 90.000 75.000 65.000 - - Đất TM-DV đô thị
29435 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29436 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29437 Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác 60.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29438 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò 275.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29439 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò 100.000 80.000 70.000 - - Đất TM-DV đô thị
29440 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29441 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29442 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29443 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 220.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29444 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 90.000 75.000 65.000 - - Đất TM-DV đô thị
29445 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29446 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29447 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến 60.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29448 Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) 275.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29449 Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) 100.000 80.000 70.000 - - Đất TM-DV đô thị
29450 Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29451 Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29452 Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29453 Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai 275.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29454 Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai 100.000 80.000 70.000 - - Đất TM-DV đô thị
29455 Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29456 Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29457 Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29458 Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường 275.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29459 Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường 100.000 80.000 70.000 - - Đất TM-DV đô thị
29460 Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29461 Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29462 Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29463 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) 220.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29464 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) 90.000 75.000 65.000 - - Đất TM-DV đô thị
29465 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29466 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29467 Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) 60.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29468 Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân 330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29469 Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân 110.000 85.000 75.000 - - Đất TM-DV đô thị
29470 Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29471 Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29472 Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29473 Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường 220.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29474 Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường 90.000 75.000 65.000 - - Đất TM-DV đô thị
29475 Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29476 Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29477 Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường 60.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29478 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29479 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) 128.000 88.000 72.000 - - Đất SX-KD đô thị
29480 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) 96.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29481 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29482 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) 68.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29483 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29484 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5 424.000 296.000 216.000 - - Đất SX-KD đô thị
29485 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29486 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5 264.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29487 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29488 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D5 - Hết cầu xi măng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29489 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D5 - Hết cầu xi măng 656.000 440.000 328.000 - - Đất SX-KD đô thị
29490 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D5 - Hết cầu xi măng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29491 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D5 - Hết cầu xi măng 384.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29492 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D5 - Hết cầu xi măng 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29493 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29494 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi 880.000 584.000 432.000 - - Đất SX-KD đô thị
29495 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi 824.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29496 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi 528.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29497 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29498 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29499 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang 864.000 552.000 352.000 - - Đất SX-KD đô thị
29500 Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...