| 29301 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29302 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29303 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29304 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29305 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29306 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29307 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29308 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29309 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29310 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29311 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29312 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29313 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29314 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
160.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29315 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29316 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29317 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29318 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29319 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29320 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29321 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29322 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29323 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29324 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29325 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29326 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29327 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29328 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29329 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29330 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29331 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29332 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29333 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29334 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29335 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29336 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29337 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29338 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29339 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29340 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29341 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29342 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29343 |
Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29344 |
Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
90.000
|
75.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29345 |
Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29346 |
Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29347 |
Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29348 |
Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vuơng - Hết đường
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29349 |
Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vuơng - Hết đường
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29350 |
Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vuơng - Hết đường
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29351 |
Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vuơng - Hết đường
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29352 |
Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vuơng - Hết đường
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29353 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29354 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
|
160.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29355 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29356 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29357 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29358 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29359 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29360 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29361 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29362 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29363 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29364 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29365 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29366 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29367 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29368 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29369 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29370 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29371 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29372 |
Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29373 |
Huyện Chư Prông |
Đường ven hồ thị trấn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29374 |
Huyện Chư Prông |
Đường ven hồ thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
|
160.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29375 |
Huyện Chư Prông |
Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29376 |
Huyện Chư Prông |
Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29377 |
Huyện Chư Prông |
Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29378 |
Huyện Chư Prông |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29379 |
Huyện Chư Prông |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
90.000
|
75.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29380 |
Huyện Chư Prông |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29381 |
Huyện Chư Prông |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29382 |
Huyện Chư Prông |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29383 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên xã Ia Kly (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29384 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên xã Ia Kly (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
|
160.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29385 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29386 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29387 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29388 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi cầu treo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D2 - Cầu treo
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29389 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi cầu treo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D2 - Cầu treo
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29390 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D2 - Cầu treo
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29391 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D2 - Cầu treo
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29392 |
Huyện Chư Prông |
Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D2 - Cầu treo
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29393 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Kpăklơng
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29394 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Kpăklơng
|
450.000
|
320.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29395 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Kpăklơng
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29396 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Kpăklơng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29397 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Kpăklơng
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29398 |
Huyện Chư Prông |
Đường vào bãi rác (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Bãi rác
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29399 |
Huyện Chư Prông |
Đường vào bãi rác (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Bãi rác
|
90.000
|
75.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29400 |
Huyện Chư Prông |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Bãi rác
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |