11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
29201 Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi 210.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29202 Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29203 Huyện Chư Prông Bà Triệu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội Châu 275.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29204 Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội Châu 100.000 80.000 70.000 - - Đất TM-DV đô thị
29205 Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội Châu 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29206 Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội Châu 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29207 Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội Châu 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29208 Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29209 Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I 150.000 100.000 85.000 - - Đất TM-DV đô thị
29210 Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I 110.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29211 Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29212 Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29213 Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2) 330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29214 Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2) 110.000 85.000 75.000 - - Đất TM-DV đô thị
29215 Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2) 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29216 Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2) 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29217 Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2) 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29218 Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đường 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29219 Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đường 130.000 90.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
29220 Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đường 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29221 Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đường 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29222 Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đường 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29223 Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng Phong 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29224 Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng Phong 1.080.000 690.000 440.000 - - Đất TM-DV đô thị
29225 Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng Phong 920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29226 Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng Phong 620.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29227 Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng Phong 370.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29228 Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29229 Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh 530.000 370.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
29230 Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh 470.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29231 Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh 330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29232 Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29233 Huyện Chư Prông Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ 275.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29234 Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ 100.000 80.000 70.000 - - Đất TM-DV đô thị
29235 Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29236 Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29237 Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29238 Huyện Chư Prông Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29239 Huyện Chư Prông Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 110.000 85.000 75.000 - - Đất TM-DV đô thị
29240 Huyện Chư Prông Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29241 Huyện Chư Prông Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29242 Huyện Chư Prông Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29243 Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh 275.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29244 Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh 100.000 80.000 70.000 - - Đất TM-DV đô thị
29245 Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29246 Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29247 Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29248 Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài 330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29249 Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài 110.000 85.000 75.000 - - Đất TM-DV đô thị
29250 Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29251 Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29252 Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29253 Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ 275.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29254 Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ 100.000 80.000 70.000 - - Đất TM-DV đô thị
29255 Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29256 Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29257 Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ 65.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29258 Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 2 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29259 Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 2 330.000 240.000 170.000 - - Đất TM-DV đô thị
29260 Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 2 290.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29261 Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 2 210.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29262 Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 2 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29263 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29264 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 160.000 110.000 90.000 - - Đất TM-DV đô thị
29265 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29266 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29267 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29268 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29269 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) 130.000 90.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
29270 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29271 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29272 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29273 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29274 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường 130.000 90.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
29275 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29276 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29277 Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29278 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29279 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 160.000 110.000 90.000 - - Đất TM-DV đô thị
29280 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29281 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29282 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29283 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58) 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29284 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58) 130.000 90.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
29285 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58) 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29286 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58) 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29287 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58) 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29288 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29289 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9 130.000 90.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
29290 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29291 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29292 Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29293 Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 6 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29294 Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 6 130.000 90.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
29295 Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 6 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29296 Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 6 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29297 Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 6 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29298 Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 3 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29299 Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 3 130.000 90.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
29300 Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 3 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...