| 29201 |
Huyện Chư Prông |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29202 |
Huyện Chư Prông |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29203 |
Huyện Chư Prông |
Bà Triệu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Lợi - Phan Bội Châu
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29204 |
Huyện Chư Prông |
Bà Triệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Lợi - Phan Bội Châu
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29205 |
Huyện Chư Prông |
Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Lợi - Phan Bội Châu
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29206 |
Huyện Chư Prông |
Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Lợi - Phan Bội Châu
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29207 |
Huyện Chư Prông |
Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Lợi - Phan Bội Châu
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29208 |
Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29209 |
Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
|
150.000
|
100.000
|
85.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29210 |
Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29211 |
Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29212 |
Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29213 |
Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29214 |
Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29215 |
Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29216 |
Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29217 |
Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29218 |
Huyện Chư Prông |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29219 |
Huyện Chư Prông |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29220 |
Huyện Chư Prông |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29221 |
Huyện Chư Prông |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29222 |
Huyện Chư Prông |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29223 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29224 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
|
1.080.000
|
690.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29225 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29226 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
|
620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29227 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29228 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29229 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
|
530.000
|
370.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29230 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29231 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29232 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29233 |
Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29234 |
Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29235 |
Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29236 |
Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29237 |
Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29238 |
Huyện Chư Prông |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Hết đường
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29239 |
Huyện Chư Prông |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Hết đường
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29240 |
Huyện Chư Prông |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Hết đường
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29241 |
Huyện Chư Prông |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Hết đường
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29242 |
Huyện Chư Prông |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Hết đường
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29243 |
Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29244 |
Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29245 |
Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29246 |
Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29247 |
Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29248 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29249 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29250 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29251 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29252 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29253 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29254 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29255 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29256 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29257 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29258 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29259 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
|
330.000
|
240.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29260 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29261 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29262 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29263 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29264 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
160.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29265 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29266 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29267 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29268 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29269 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29270 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29271 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29272 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29273 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29274 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29275 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29276 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29277 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29278 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29279 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
160.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29280 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29281 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29282 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29283 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29284 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29285 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29286 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29287 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29288 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29289 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29290 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29291 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29292 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29293 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29294 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29295 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29296 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29297 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29298 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29299 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29300 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |