11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
29101 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29102 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo 340.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29103 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 1.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29104 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 720.000 430.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
29105 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29106 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29107 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi 290.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29108 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29109 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 530.000 370.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
29110 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 470.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29111 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29112 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29113 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29114 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15 150.000 100.000 85.000 - - Đất TM-DV đô thị
29115 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15 110.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29116 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29117 Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29118 Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú - Lê Hồng Phong 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29119 Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú - Lê Hồng Phong 1.080.000 690.000 440.000 - - Đất TM-DV đô thị
29120 Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú - Lê Hồng Phong 920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29121 Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú - Lê Hồng Phong 620.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29122 Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú - Lê Hồng Phong 370.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29123 Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29124 Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh 450.000 320.000 230.000 - - Đất TM-DV đô thị
29125 Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh 410.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29126 Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29127 Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh 190.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29128 Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Hùng Vương 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29129 Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Hùng Vương 450.000 320.000 230.000 - - Đất TM-DV đô thị
29130 Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Hùng Vương 410.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29131 Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Hùng Vương 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29132 Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Trần Hưng Đạo - Hùng Vương 190.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29133 Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29134 Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn 450.000 320.000 230.000 - - Đất TM-DV đô thị
29135 Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn 410.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29136 Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29137 Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn 190.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29138 Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Trần Phú 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29139 Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Trần Phú 330.000 240.000 170.000 - - Đất TM-DV đô thị
29140 Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Trần Phú 290.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29141 Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Trần Phú 210.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29142 Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Trần Phú 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29143 Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Quý Đôn 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29144 Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Quý Đôn 150.000 100.000 85.000 - - Đất TM-DV đô thị
29145 Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Quý Đôn 110.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29146 Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Quý Đôn 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29147 Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Quý Đôn 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29148 Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Hùng Vương 1.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29149 Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Hùng Vương 720.000 430.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
29150 Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Hùng Vương 650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29151 Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Hùng Vương 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29152 Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Hùng Vương 290.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29153 Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Phan Đình Phùng 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29154 Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Phan Đình Phùng 130.000 90.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
29155 Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Phan Đình Phùng 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29156 Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Phan Đình Phùng 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29157 Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Phan Đình Phùng 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29158 Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29159 Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi 130.000 90.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
29160 Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29161 Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29162 Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29163 Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu 330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29164 Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu 110.000 85.000 75.000 - - Đất TM-DV đô thị
29165 Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29166 Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29167 Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29168 Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29169 Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 330.000 240.000 170.000 - - Đất TM-DV đô thị
29170 Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 290.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29171 Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 210.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29172 Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29173 Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29174 Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường 130.000 90.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
29175 Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29176 Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29177 Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29178 Huyện Chư Prông Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29179 Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 530.000 370.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
29180 Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 470.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29181 Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29182 Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29183 Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29184 Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường 150.000 100.000 85.000 - - Đất TM-DV đô thị
29185 Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường 110.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29186 Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29187 Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29188 Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường 385.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29189 Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường 130.000 90.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
29190 Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29191 Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29192 Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường 75.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29193 Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29194 Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong 160.000 110.000 90.000 - - Đất TM-DV đô thị
29195 Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29196 Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29197 Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong 85.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29198 Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
29199 Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi 330.000 240.000 170.000 - - Đất TM-DV đô thị
29200 Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi 290.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...