| 29001 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29002 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29003 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29004 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
|
90.000
|
75.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29005 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29006 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29007 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29008 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29009 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29010 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29011 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29012 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29013 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29014 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
90.000
|
75.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29015 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29016 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29017 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29018 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29019 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29020 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29021 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29022 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29023 |
Huyện Chư Prông |
Đường hèm Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29024 |
Huyện Chư Prông |
Đường hèm Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29025 |
Huyện Chư Prông |
Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29026 |
Huyện Chư Prông |
Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29027 |
Huyện Chư Prông |
Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29028 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29029 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29030 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29031 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29032 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29033 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29034 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
|
90.000
|
75.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29035 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29036 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29037 |
Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29038 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29039 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29040 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29041 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29042 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29043 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29044 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
|
90.000
|
75.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29045 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29046 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29047 |
Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 29048 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29049 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
|
160.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29050 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29051 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29052 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29053 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29054 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
|
530.000
|
370.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29055 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29056 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29057 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29058 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29059 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
|
820.000
|
550.000
|
410.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29060 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29061 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29062 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29063 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29064 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
|
1.100.000
|
730.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29065 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
|
1.030.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29066 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29067 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29068 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29069 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
|
1.080.000
|
690.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29070 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29071 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
|
620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29072 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29073 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29074 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
530.000
|
370.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29075 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29076 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29077 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29078 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29079 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
1.080.000
|
690.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29080 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29081 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29082 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29083 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29084 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
|
330.000
|
240.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29085 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29086 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29087 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29088 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29089 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
|
190.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29090 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29091 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29092 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29093 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29094 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
|
1.080.000
|
690.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29095 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29096 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
|
620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29097 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29098 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29099 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
|
820.000
|
550.000
|
410.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 29100 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |