| 28801 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28802 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28803 |
Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28804 |
Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28805 |
Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28806 |
Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28807 |
Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28808 |
Huyện Chư Prông |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Hết đường
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28809 |
Huyện Chư Prông |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Hết đường
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28810 |
Huyện Chư Prông |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Hết đường
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28811 |
Huyện Chư Prông |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Hết đường
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28812 |
Huyện Chư Prông |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Hết đường
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28813 |
Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28814 |
Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28815 |
Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28816 |
Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28817 |
Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28818 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28819 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28820 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28821 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28822 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28823 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28824 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28825 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28826 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28827 |
Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28828 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28829 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
|
330.000
|
240.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28830 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28831 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28832 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28833 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28834 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
160.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28835 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28836 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28837 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28838 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28839 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28840 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28841 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28842 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28843 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28844 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28845 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28846 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28847 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28848 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28849 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
160.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28850 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28851 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28852 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28853 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28854 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28855 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28856 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28857 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28858 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28859 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28860 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28861 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28862 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28863 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28864 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28865 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28866 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28867 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28868 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28869 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28870 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28871 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28872 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28873 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28874 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28875 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28876 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28877 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28878 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28879 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28880 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28881 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28882 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 18 - Hết đường
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28883 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28884 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
160.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28885 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28886 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28887 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28888 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28889 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
130.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28890 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28891 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28892 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28893 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
275.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28894 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28895 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28896 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28897 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Toàn tuyến
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28898 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28899 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
|
110.000
|
85.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28900 |
Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |