Bảng giá đất tại Huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất tại Huyện Phú Thiện, Gia Lai được xác định theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 và sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai. Khu vực này đang dần phát triển mạnh mẽ, mở ra cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Tổng quan về Huyện Phú Thiện

Huyện Phú Thiện, nằm ở phía đông của tỉnh Gia Lai, là một khu vực có vị trí chiến lược khi tiếp giáp với các huyện lớn và thành phố Pleiku.

Được biết đến với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp và nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp, đặc biệt là trồng cây công nghiệp như cà phê, tiêu và cao su, Phú Thiện đang ngày càng thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nhờ vào sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông và cơ sở vật chất.

Chính quyền tỉnh Gia Lai đã xác định Phú Thiện là một trong những huyện có tiềm năng lớn để phát triển mạnh trong tương lai.

Các tuyến đường giao thông chính đang được nâng cấp và mở rộng, như quốc lộ 14, giúp kết nối dễ dàng giữa Phú Thiện với các khu vực khác trong tỉnh và các tỉnh Tây Nguyên. Đây là yếu tố quan trọng giúp thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng giá trị đất tại khu vực này.

Ngoài giao thông, các dự án quy hoạch đô thị và khu công nghiệp đang được triển khai cũng tạo ra một môi trường thuận lợi cho các nhà đầu tư bất động sản. Các khu dân cư mới, các khu công nghiệp và các dự án phát triển hạ tầng đang thay đổi diện mạo của Huyện Phú Thiện, mở ra nhiều cơ hội sinh lời cho các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Huyện Phú Thiện

Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 và Quyết định sửa đổi bổ sung số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai, giá đất tại Huyện Phú Thiện có sự phân hóa rõ rệt tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng.

Giá đất ở khu vực trung tâm thị trấn Phú Thiện hoặc gần các tuyến đường lớn có giá giao động từ 1.500.000 đồng/m² đến 2.500.000 đồng/m², trong khi đó, giá đất tại các vùng ngoại ô và nông thôn dao động từ 700.000 đồng/m² đến 1.200.000 đồng/m².

Mặc dù giá đất ở Huyện Phú Thiện hiện tại còn thấp so với các khu vực khác trong tỉnh Gia Lai, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các khu công nghiệp, giá đất tại đây có tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Các nhà đầu tư bất động sản có thể cân nhắc lựa chọn các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn hoặc khu công nghiệp để đầu tư dài hạn.

Đối với những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn hoặc mua để ở, các khu vực gần trung tâm và gần các tuyến giao thông chính là lựa chọn hợp lý. Với sự phát triển mạnh mẽ của khu vực này, giá trị bất động sản tại đây có thể tăng nhanh trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Huyện Phú Thiện sở hữu một số yếu tố nổi bật giúp tăng trưởng tiềm năng bất động sản. Trước hết, hạ tầng giao thông được đầu tư mạnh mẽ, tạo sự kết nối thuận lợi với các khu vực khác.

Tuyến quốc lộ 14, một trong những tuyến giao thông quan trọng nối liền các tỉnh Tây Nguyên, đang được nâng cấp và mở rộng, giúp thúc đẩy giao thương và giảm thiểu thời gian di chuyển.

Ngoài ra, Phú Thiện còn sở hữu lợi thế về nền kinh tế nông nghiệp, đặc biệt là cây cà phê và cao su. Các sản phẩm nông sản này được xuất khẩu đi nhiều quốc gia và đóng góp lớn vào nền kinh tế của huyện.

Sự phát triển mạnh mẽ của ngành nông nghiệp cũng tạo ra nhu cầu cao về đất đai, đặc biệt là đất nông nghiệp và đất sản xuất.

Một yếu tố nữa làm tăng tiềm năng đầu tư tại Phú Thiện là các dự án bất động sản đang dần hình thành. Các khu công nghiệp, khu đô thị và các dự án phát triển hạ tầng khác đang được triển khai và sẽ tác động mạnh mẽ đến giá trị đất trong tương lai.

Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực gần các dự án này, đặc biệt là khi các khu công nghiệp tạo ra nhu cầu lớn về nhà ở và cơ sở hạ tầng.

Cuối cùng, trong bối cảnh xu hướng du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng đang ngày càng trở nên phổ biến, Phú Thiện cũng có cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng. Với cảnh quan thiên nhiên đẹp và tiềm năng phát triển du lịch, khu vực này sẽ là điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư trong ngành bất động sản nghỉ dưỡng.

Với sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và các cơ hội đầu tư lớn, Huyện Phú Thiện đang trở thành một địa phương hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội tại khu vực này, đặc biệt khi các dự án phát triển hạ tầng đang mang lại lợi thế cho giá trị đất.

Giá đất cao nhất tại Huyện Phú Thiện là: 5.504.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Phú Thiện là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Phú Thiện là: 208.285 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
258

Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Gia Lai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
901 Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 210.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
902 Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 120.000 90.000 74.000 - - Đất TM-DV đô thị
903 Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 110.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
904 Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
905 Huyện Phú Thiện Đường Đ91 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Đường A2 63.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
906 Huyện Phú Thiện Đường A1 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 390.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
907 Huyện Phú Thiện Đường A1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 170.000 130.000 110.000 - - Đất TM-DV đô thị
908 Huyện Phú Thiện Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
909 Huyện Phú Thiện Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
910 Huyện Phú Thiện Đường A1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
911 Huyện Phú Thiện Đường A2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
912 Huyện Phú Thiện Đường A2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 130.000 100.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
913 Huyện Phú Thiện Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
914 Huyện Phú Thiện Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
915 Huyện Phú Thiện Đường A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
916 Huyện Phú Thiện Đường 28A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
917 Huyện Phú Thiện Đường 28A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der 130.000 100.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
918 Huyện Phú Thiện Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
919 Huyện Phú Thiện Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
920 Huyện Phú Thiện Đường 28A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Nay Der 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
921 Huyện Phú Thiện Đường 28B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
922 Huyện Phú Thiện Đường 28B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 130.000 100.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
923 Huyện Phú Thiện Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
924 Huyện Phú Thiện Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
925 Huyện Phú Thiện Đường 28B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
926 Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
927 Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng 130.000 100.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
928 Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
929 Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
930 Huyện Phú Thiện Đường Đ49A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
931 Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
932 Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B 130.000 100.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
933 Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
934 Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
935 Huyện Phú Thiện Đường Đ92 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ19B 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
936 Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B 210.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
937 Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B 120.000 90.000 74.000 - - Đất TM-DV đô thị
938 Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B 110.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
939 Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
940 Huyện Phú Thiện Đường Đ92A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19B 63.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
941 Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B 210.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
942 Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B 120.000 90.000 74.000 - - Đất TM-DV đô thị
943 Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B 110.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
944 Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
945 Huyện Phú Thiện Đường Đ92B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92A - Đường Đ19B 63.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
946 Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 210.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
947 Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 120.000 90.000 74.000 - - Đất TM-DV đô thị
948 Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 110.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
949 Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
950 Huyện Phú Thiện Đường Đ93 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường A1 - Đường Đ41 63.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
951 Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 210.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
952 Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 120.000 90.000 74.000 - - Đất TM-DV đô thị
953 Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 110.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
954 Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 80.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
955 Huyện Phú Thiện Đường Đ93A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Toàn tuyến 63.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
956 Huyện Phú Thiện Đường 19A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
957 Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch 130.000 100.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
958 Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
959 Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
960 Huyện Phú Thiện Đường 19A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
961 Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
962 Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 130.000 100.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
963 Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
964 Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
965 Huyện Phú Thiện Đường Đ19B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
966 Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
967 Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 130.000 100.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
968 Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
969 Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
970 Huyện Phú Thiện Đường Đ32A (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
971 Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
972 Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A 130.000 100.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
973 Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
974 Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
975 Huyện Phú Thiện Đường Đ32B (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Đường Đ92 - Đường Đ19A 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
976 Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
977 Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 130.000 100.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
978 Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
979 Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 90.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
980 Huyện Phú Thiện Tố Hữu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A2 70.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
981 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
982 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 560.000 432.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
983 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 488.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
984 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
985 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
986 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
987 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 648.000 536.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
988 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 624.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
989 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 488.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
990 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
991 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 2.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
992 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 920.000 752.000 584.000 - - Đất SX-KD đô thị
993 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
994 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 672.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
995 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
996 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
997 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 648.000 536.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
998 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 624.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
999 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 488.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1000 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị