| 9401 |
Thị xã Hồng Ngự |
Quốc lộ 30 phường An Bình A |
Từ đường đan vào Trường Tiểu học An Bình A3 - chân cầu Mương Lớn
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9402 |
Thị xã Hồng Ngự |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 |
Địa bàn phường An Lộc
|
640.000
|
448.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9403 |
Thị xã Hồng Ngự |
Tuyến tránh Quốc lộ 30 |
Địa bàn phường An Bình A
|
640.000
|
448.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9404 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường kênh Kháng Chiến 2 |
Cống Mười Xình - Cuối Cụm dân cư Biên Phòng
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9405 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường rải đá cấp phối kênh Kháng Chiến 2 |
Cống Mười Xình - kênh ranh
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9406 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường nhựa cặp kênh Kháng Chiến 1 |
Đường Trần Phú - Tuyến dân cư Kho Bể
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9407 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường rải đá cấp phối kênh Kháng Chiến 1 |
Đường Trần Phú - kênh ranh
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9408 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường nối cụm dân cư Biên phòng, phường An Lộc |
|
640.000
|
448.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 9409 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Lê Lợi |
Đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo
|
5.760.000
|
4.032.000
|
2.880.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9410 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Lê Lợi |
Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Văn Cừ
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9411 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Lê Lợi |
Đường Nguyễn Văn Cừ - đường Võ Văn Kiệt
|
2.160.000
|
1.512.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9412 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
|
5.760.000
|
4.032.000
|
2.880.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9413 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9414 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn Kiệt
|
2.160.000
|
1.512.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9415 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Huệ - Cầu Hồng Ngự
|
7.560.000
|
5.292.000
|
3.780.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9416 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Hùng Vương |
Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười Xình
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9417 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Hùng Vương |
Cầu Mười Xình - Cầu Mương Lớn
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9418 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
|
5.160.000
|
3.612.000
|
2.580.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9419 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt
|
2.280.000
|
1.596.000
|
1.140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9420 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Võ Văn Kiệt - cầu 2 tháng 9
|
1.560.000
|
1.092.000
|
780.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9421 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Thiên Hộ Dương |
|
4.320.000
|
3.024.000
|
2.160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9422 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
|
3.480.000
|
2.436.000
|
1.740.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9423 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Huệ
|
3.660.000
|
2.562.000
|
1.830.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9424 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Nguyễn Huệ - Đường Mương Nhà máy
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9425 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt
|
1.440.000
|
1.008.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9426 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Duẩn
|
1.320.000
|
924.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9427 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
|
1.740.000
|
1.218.000
|
870.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9428 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
|
2.880.000
|
2.016.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9429 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Hoàng Việt |
|
1.320.000
|
924.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9430 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường 8 tháng 3 |
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9431 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường 3 tháng 2 |
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9432 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Trần Văn Lẩm |
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9433 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Bùi Văn Châu |
|
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9434 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Phan Bội Châu |
Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 4
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9435 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Trương Định |
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong
|
3.600.000
|
2.520.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9436 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Trương Định |
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ
|
2.160.000
|
1.512.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9437 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Trương Định |
Đường Nguyễn Huệ - Đường Mương Nhà Máy
|
1.440.000
|
1.008.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9438 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9439 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành
|
1.680.000
|
1.176.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9440 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn
|
1.620.000
|
1.134.000
|
810.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9441 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo
|
2.160.000
|
1.512.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9442 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ
|
3.480.000
|
2.436.000
|
1.740.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9443 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất Thành
|
2.160.000
|
1.512.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9444 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn
|
2.880.000
|
2.016.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9445 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Phạm Hùng Dũng |
|
1.740.000
|
1.218.000
|
870.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9446 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Sở Thượng |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9447 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đoạn phường An Thạnh
|
2.160.000
|
1.512.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9448 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Thoại Ngọc Hầu |
Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng - cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9449 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Thoại Ngọc Hầu |
Từ đường đan (đi Thường Thới Hậu A) - Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9450 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Thoại Ngọc Hầu |
Cầu Xả Lũ (đầu trên) - cầu Trà Đư
|
480.000
|
336.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9451 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Thoại Ngọc Hầu |
Tuyến dân cư ấp 5 (Đường tỉnh ĐT 841)
|
480.000
|
336.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9452 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Nguyễn Huệ - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
|
6.000.000
|
4.200.000
|
3.000.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9453 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Ranh Cụm dân cư An Thành - Đường Phan Văn Cai
|
1.320.000
|
924.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9454 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo
|
840.000
|
588.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9455 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường đan sông Sở Hạ
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9456 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Võ Văn Kiệt |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
2.880.000
|
2.016.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9457 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Võ Văn Kiệt |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
|
3.600.000
|
2.520.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9458 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Võ Văn Kiệt |
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ
|
2.880.000
|
2.016.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9459 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9460 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường Khu Hành chính) |
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9461 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường An Thành |
Cầu Mương nhà máy - cầu Tân Hội
|
360.000
|
300.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9462 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Mương Nhà máy (Đường Bờ Bắc Mương Nhà Máy) |
Đường đan sông Sở Thượng - Đường Trần Hưng Đạo
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9463 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Mương Nhà máy (Đường Bờ Bắc Mương Nhà Máy) |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường đan sông Sở Hạ
|
480.000
|
336.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9464 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Tân Thành - Lò Gạch |
Cầu Tân Hội - Đường Nguyễn Huệ
|
360.000
|
300.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9465 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Trần Phú |
Cầu Hồng Ngự - Trụ sở Khối vận
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9466 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Trần Phú |
Trụ sở Khối vận - Ranh ngoài Thị đội
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9467 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Trần Phú |
Ranh ngoài Thị đội - Kênh Kháng chiến 2
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9468 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Trần Phú |
Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1 (An Bình A)
|
420.000
|
300.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9469 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Trần Phú |
Kênh Kháng Chiến 1 - kênh 3 Ánh (An Bình B)
|
360.000
|
300.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9470 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Trần Phú |
Kênh 3 Ánh - kênh Thống Nhất (An Bình B)
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9471 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư An Thành |
Đường Võ Trường Toản (đường số 1)
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9472 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư An Thành |
Đường Nguyễn Quang Diêu (đường số 2)
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9473 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư An Thành |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường số 4)
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9474 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư An Thành |
Đường Nguyễn Văn Phấn (đường số 6)
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9475 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư An Thành |
Đường Lê Quý Đôn (đường số 10)
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9476 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư An Thành |
Đường Tố Hữu (đường số 11)
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9477 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư An Thành |
Đường Xuân Diệu (đường số 12)
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9478 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư An Thành |
Đường Phan Văn Cai (đường số 13)
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9479 |
Thị xã Hồng Ngự |
Khu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1, phường An Thạnh |
|
1.080.000
|
756.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9480 |
Thị xã Hồng Ngự |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch phường An Thạnh (Cụm dân cư số 1, 2, 3, 4) |
|
420.000
|
300.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9481 |
Thị xã Hồng Ngự |
Đường Nguyễn Du |
Đường An Thành - ranh Cụm dân cư số 4
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9482 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư An Hòa phường An Lạc |
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9483 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Mương ông Diệp phường An Lạc |
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9484 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc |
Cặp đường Thoại Ngọc Hầu
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9485 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc |
Đối diện nhà lồng chợ
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9486 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc |
Các đường còn lại
|
480.000
|
336.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9487 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Cồng Cộc phường An Lạc |
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9488 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Cây Da phường An Lạc |
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9489 |
Thị xã Hồng Ngự |
Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường phường An Lạc |
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9490 |
Thị xã Hồng Ngự |
Chỉnh trang Khu 1 phường An Lộc |
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9491 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Biên phòng phường An Lộc |
|
480.000
|
336.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9492 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc |
Đường số 1
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9493 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc |
Đường Tôn Đức Thắng (đường số 2)
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9494 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc |
Đường Tôn Đức Thắng (đường số 3)
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9495 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc |
Đường số 4
|
480.000
|
336.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9496 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc |
Đường số 5
|
480.000
|
336.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9497 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc |
Đường số 6
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9498 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc |
Đường số 7
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9499 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc |
Đường số 8
|
540.000
|
378.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 9500 |
Thị xã Hồng Ngự |
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc |
Đường số 9
|
480.000
|
336.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |