| 8301 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 |
|
330.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8302 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 |
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8303 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 |
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8304 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 |
|
330.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8305 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 |
|
420.000
|
294.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8306 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 |
|
300.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8307 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 |
|
300.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8308 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 |
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8309 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 |
|
300.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8310 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 |
|
360.000
|
252.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8311 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 |
|
300.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8312 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 |
|
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8313 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 |
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8314 |
Huyện Lai Vung |
Lô L4 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 |
|
360.000
|
252.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8315 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 |
Ranh thị trấn - nghĩa trang liệt sĩ
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8316 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 |
Cầu Cái Sao - chùa Phước An
|
1.080.000
|
756.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8317 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 |
Chùa Phước An - cầu Sáu Quốc
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8318 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 |
Cầu Sáu Quốc - cầu Ban Biên
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8319 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2 |
Cầu Ban Biên - cầu Dương Hòa
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8320 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2 |
Cầu Dương Hòa - cầu Bà Phủ (ranh Sa Đéc)
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8321 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 |
Cầu Cái Đôi - cầu Kênh Xáng
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8322 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 |
Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8323 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 |
Đoạn đối diện cụm dân cư
|
1.020.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8324 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 |
Hết cụm dân cư - cầu Tân Thành
|
1.020.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8325 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 |
Cầu Tân Thành - cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu
|
1.740.000
|
1.218.000
|
870.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8326 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 |
Cống ranh KCN Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8327 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 |
Cụm dân cư sông Hậu - cầu Cái Sơn
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8328 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2 |
Cầu Cái Sơn - cầu Cái Quýt
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8329 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2 |
Cầu Cái Quýt - ranh xã Tân Hòa
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8330 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 |
Ranh xã Vĩnh Thới - cầu Ông Tính
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8331 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 |
Cầu Ông Tính - cầu Cái Dứa
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8332 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 |
Cầu Cái Dứa - cầu Bông Súng
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8333 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 |
Cầu Bông Súng - cầu Rạch Bàu
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8334 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 |
Cầu Rạch Bàu - ranh xã Định Hòa
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8335 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 |
Ranh xã Tân Hòa - cầu Rạch Da
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8336 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 |
Cầu Rạch Da - cầu Cái Sâu
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8337 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 |
Cầu Cái Sâu - ranh xã Phong Hòa
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8338 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2 |
Ranh xã Định Hòa - cầu kênh Lãi
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8339 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2 |
Cầu kênh Lãi - ranh tỉnh Vĩnh Long
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8340 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 (cũ) - Khu vực 2 |
Đoạn xã Tân Thành (Ngã 5 - cầu Tân Thành cũ)
|
1.320.000
|
924.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8341 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 |
Ranh thị trấn Lai Vung - kênh Xã Trì
|
1.440.000
|
1.008.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8342 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 |
Kênh Xã Trì - cầu Thông Dông
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8343 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 |
Cầu Thông Dông - cầu Phụ Thành
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8344 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 |
Ranh xã Long Hậu - cầu Phụ Thành
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8345 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 |
Cầu Phụ Thành - cống Cái Ngang
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8346 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 |
Cống Cái Ngang - ranh cây xăng Năm Tình
|
840.000
|
588.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8347 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 |
Cây xăng Năm Tình - ngã 5 Tân Thành
|
1.560.000
|
1.092.000
|
780.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8348 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 |
Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi
|
1.560.000
|
1.092.000
|
780.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8349 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 |
Ranh Sa Đéc - cầu Tân Dương
|
840.000
|
588.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8350 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 |
Cầu Tân Dương - hết ranh trụ sở UBND xã
|
1.140.000
|
798.000
|
570.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8351 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 |
Ranh trụ sở UBND xã - cầu Rạch Chùa
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8352 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 |
Cầu Rạch Chùa - ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư)
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8353 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 |
Ranh chợ Cái Tắc - cầu Long Hậu
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8354 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 |
Cầu Long Hậu - cầu Gia Vàm
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8355 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 |
Cầu Gia Vàm - kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53)
|
840.000
|
588.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8356 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 |
Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt
|
1.440.000
|
1.008.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8357 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 |
Quốc lộ 54 - cầu Đòn Dong
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8358 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 |
Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8359 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 |
Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông)
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8360 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 |
Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - cầu Thông Lưu
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8361 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 |
Cầu Thông Lưu - Bến phà
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8362 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 |
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8363 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Tân Dương
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8364 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Hòa Thành
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8365 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Long Hậu
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8366 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Vĩnh Thới
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8367 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 |
Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54
|
270.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8368 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Định Hòa
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8369 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Tân Hòa
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8370 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Long Thắng
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8371 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Tân Hòa
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8372 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Định Hòa
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8373 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Tân Hòa
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8374 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Phong Hoà
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8375 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Vĩnh Thới
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8376 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Hòa Long
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8377 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 |
Đoạn xã Tân Thành
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8378 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 |
Ranh thị trấn - chợ Long Thành
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8379 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 |
Chợ Long Thành - cầu Thông Dông
|
300.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8380 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 |
Đoạn xã Tân Phước
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8381 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ Phan Văn Bảy - Khu vực 2 |
Đoạn xã Tân Dương
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8382 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 |
Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long
|
360.000
|
252.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8383 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 |
UBND xã Hòa Long - ranh xã Long Thắng
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8384 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2 |
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8385 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 |
Ranh xã Long Thắng - chợ Định Hòa
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8386 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 |
Chợ Định Hòa - giáp Quốc lộ 54
|
300.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8387 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Hoà Long - Khu vực 2 |
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8388 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2 |
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8389 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 |
Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - đến ranh xã Vĩnh Thới
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8390 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 |
Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6 - đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ)
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8391 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 |
Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - cầu Tư Lùn
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8392 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 |
Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - đến nhà ông Đặng Văn Khê)
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8393 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 |
Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - ranh Hòa Thành
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8394 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 |
Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới)
|
300.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8395 |
Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Xã Tân Thành - Khu vực 2 |
Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8396 |
Huyện Lai Vung |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện |
|
240.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 8397 |
Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương. |
|
80.000
|
75.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8398 |
Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương. |
|
80.000
|
75.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 8399 |
Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương. |
|
80.000
|
75.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8400 |
Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương. |
|
80.000
|
75.000
|
65.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |