11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Tháp - Vùng đất đầu tư bât động sản đầy hứa hẹn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Tháp nổi tiếng với vẻ đẹp thanh bình và biểu tượng sen hồng, đang dần khẳng định vị thế trên thị trường bất động sản miền Tây. Với bảng giá đất ban hành theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021, khu vực này mang đến nhiều cơ hội hấp dẫn cho nhà đầu tư nhờ tiềm năng phát triển vượt trội và mức giá đất còn rất cạnh tranh.

Phân tích giá đất và những tiềm năng đặc biệt của Đồng Tháp

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Tháp dao động từ 45.000 đồng/m² đến 32.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.484.117 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Cao Lãnh và Thành phố Sa Đéc có giá đất cao hơn đáng kể nhờ vào sự phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Đặc biệt, các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm thương mại hoặc hành chính đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư.

Đồng Tháp có lợi thế so với các tỉnh lân cận ở chỗ giá đất vẫn ở mức thấp hơn nhưng lại sở hữu tiềm năng tăng trưởng rất lớn. Những nhà đầu tư có thể lựa chọn chiến lược ngắn hạn tại các khu vực trung tâm, nơi nhu cầu về nhà ở và bất động sản thương mại tăng cao.

Trong khi đó, các khu vực ven đô như Thanh Bình, Hồng Ngự lại phù hợp hơn với chiến lược đầu tư dài hạn khi hạ tầng đang được nâng cấp mạnh mẽ.

Vị trí chiến lược và cơ hội phát triển bất động sản tại Đồng Tháp

Đồng Tháp nằm trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có vị trí chiến lược khi tiếp giáp với Campuchia và nằm trên các tuyến giao thông huyết mạch của miền Tây Nam Bộ. Đây là một trong những trung tâm kinh tế nông nghiệp quan trọng nhất của cả nước với thế mạnh về lúa gạo, trái cây và thủy sản.

Sự phát triển của các khu công nghiệp như Trần Quốc Toản và các khu kinh tế cửa khẩu đang tạo nên động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, du lịch sinh thái và văn hóa cũng là một trong những yếu tố nổi bật giúp Đồng Tháp thu hút nhà đầu tư. Các điểm đến như Khu di tích Xẻo Quýt, Làng hoa Sa Đéc hay Tràm Chim không chỉ góp phần thúc đẩy du lịch mà còn mở ra cơ hội cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án nâng cấp hạ tầng giao thông như cầu Cao Lãnh, tuyến đường cao tốc nối TP HCM với các tỉnh miền Tây, đang tạo ra sức bật lớn cho bất động sản tại Đồng Tháp. Những dự án này không chỉ giúp kết nối tốt hơn với các khu vực lân cận mà còn đẩy mạnh giao thương và thu hút đầu tư vào các khu đô thị và khu công nghiệp mới.

Đồng Tháp, với sự phát triển đồng bộ từ hạ tầng đến kinh tế, đang nổi lên như một vùng đất đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản. 

Giá đất cao nhất tại Đồng Tháp là: 32.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Tháp là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Tháp là: 1.519.902 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4211

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8101 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8102 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 400.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8103 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8104 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 600.000 420.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8105 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8106 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8107 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8108 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8109 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng - Khu vực 1 3.040.000 2.128.000 1.520.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8110 Huyện Lai Vung Lô L1 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8111 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 480.000 336.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8112 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 1.840.000 1.288.000 920.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8113 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8114 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8115 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8116 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 480.000 336.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8117 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8118 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8119 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8120 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8121 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8122 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8123 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8124 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8125 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8126 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8127 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 2.240.000 1.568.000 1.120.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8128 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8129 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 480.000 336.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8130 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8131 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8132 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8133 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 600.000 420.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8134 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 600.000 420.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8135 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 600.000 420.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8136 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8137 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8138 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8139 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8140 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 480.000 336.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8141 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8142 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8143 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 1.560.000 1.092.000 780.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8144 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8145 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8146 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 1.560.000 1.092.000 780.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8147 Huyện Lai Vung Đất khu vực 3 - Toàn huyện 400.000 350.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
8148 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Xã Tân Thành - Khu vực 2 Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
8149 Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới) 500.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8150 Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - ranh Hòa Thành 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8151 Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - đến nhà ông Đặng Văn Khê) 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8152 Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - cầu Tư Lùn 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8153 Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6 - đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ) 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8154 Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - đến ranh xã Vĩnh Thới 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8155 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8156 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Hoà Long - Khu vực 2 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8157 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Chợ Định Hòa - giáp Quốc lộ 54 500.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8158 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Long Thắng - chợ Định Hòa 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8159 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8160 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 UBND xã Hòa Long - ranh xã Long Thắng 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8161 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long 600.000 420.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8162 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ Phan Văn Bảy - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Dương 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
8163 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Cầu Thông Dông - cầu Phụ Thành 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8164 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Ranh xã Long Hậu - cầu Phụ Thành 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8165 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cầu Phụ Thành - cống Cái Ngang 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8166 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cống Cái Ngang - ranh cây xăng Năm Tình 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8167 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cây xăng Năm Tình - ngã 5 Tân Thành 2.080.000 1.456.000 1.040.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8168 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi 2.080.000 1.456.000 1.040.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8169 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Ranh Sa Đéc - cầu Tân Dương 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8170 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Cầu Tân Dương - hết ranh trụ sở UBND xã 1.520.000 1.064.000 760.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8171 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Ranh trụ sở UBND xã - cầu Rạch Chùa 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8172 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Cầu Rạch Chùa - ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư) 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8173 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Ranh chợ Cái Tắc - cầu Long Hậu 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8174 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Cầu Long Hậu - cầu Gia Vàm 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8175 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Cầu Gia Vàm - kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53) 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8176 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8177 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Quốc lộ 54 - cầu Đòn Dong 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8178 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8179 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông) 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8180 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - cầu Thông Lưu 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8181 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu Thông Lưu - Bến phà 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8182 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8183 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Dương 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8184 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2 Đoạn xã Hòa Thành 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8185 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Long Hậu 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8186 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Vĩnh Thới 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8187 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54 360.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8188 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Định Hòa 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8189 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Hòa 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8190 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2 Đoạn xã Long Thắng 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8191 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Hòa 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8192 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 Đoạn xã Định Hòa 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8193 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Hòa 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8194 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 Đoạn xã Phong Hoà 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8195 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2 Đoạn xã Vĩnh Thới 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8196 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2 Đoạn xã Hòa Long 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8197 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Thành 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8198 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Ranh thị trấn - chợ Long Thành 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8199 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Chợ Long Thành - cầu Thông Dông 400.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8200 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Phước 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...