11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8101 Huyện Ea Súp Đường trục 2 - Xã Ya Lốp Ngã 3 thôn Chiềng về thôn Lầu Nàng - Ranh giới đất nhà ông Liêm và ông Nhất thôn Đai Thôn (thửa 54-60 TBĐ 67) 80.000 56.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8102 Huyện Ea Súp Đường trục 2 - Xã Ya Lốp Ranh giới đất ông Sơn và ông Ngọ thôn Đai Thôn (thửa 58-50 TBĐ 67) - Ranh giới đất ông Bút và ông Tiến thôn Đai Thôn (thửa 5-10 TBĐ 67) 104.000 72.800 52.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8103 Huyện Ea Súp Đường trục 2 - Xã Ya Lốp Ranh giới đất ông Nhân thôn Đai Thôn (thửa 3 TBĐ 67) - Tới suối cạn đi về hướng cầu Gia Lai 80.000 56.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8104 Huyện Ea Súp Đường trục 3 - Xã Ya Lốp Ngã ba cây nước thôn Đai Thôn - Giáp ngã tư đường 14C (thôn Đóng) 88.000 61.600 44.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8105 Huyện Ea Súp Đường trục 3 - Xã Ya Lốp Giáp ngã tư đường 14C (nhà ông Thắng thôn Đóng) - Ngã ba Trung Đoàn 736 80.000 56.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8106 Huyện Ea Súp Khu trung tâm xã - Xã Ya Lốp Sau trụ sở UBND xã thửa đất số 78 tờ bản đồ ĐC 86-2 - Sau trường học 64.000 44.800 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8107 Huyện Ea Súp Khu trung tâm xã - Xã Ya Lốp Thửa đất số 6 tờ bản đồ ĐC 86-1 - Ngã 4 đường ra đi thôn Dự 72.000 50.400 36.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8108 Huyện Ea Súp Khu trung tâm xã - Xã Ya Lốp Thửa đất số 53 tờ bản đồ ĐC 79-1 đến thửa 67 - Đi về hướng chợ 64.000 44.800 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8109 Huyện Ea Súp Khu dân cư còn lại - Xã Ya Lốp 64.000 44.800 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8110 Huyện Ea Súp Đường trục 1 - Xã Ia RVê Ngầm 59 - Ngã tư Trung Đoàn 739 64.000 44.800 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8111 Huyện Ea Súp Đường trục 1 - Xã Ia RVê Ngã tư Trung đoàn 739 - Ngã tư khu QHTT xã 136.000 95.200 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8112 Huyện Ea Súp Đường trục 1 - Xã Ia RVê Ngã tư khu QHTT xã - Hết khu QHTT xã 176.000 123.200 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8113 Huyện Ea Súp Đường trục 1 - Xã Ia RVê Hết khu QHTT xã - Ngã tư thôn 6 112.000 78.400 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8114 Huyện Ea Súp Đường trục 1 - Xã Ia RVê Ngã tư thôn 6 - Đến ngã tư thôn 7, 10 104.000 72.800 52.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8115 Huyện Ea Súp Đường trục 1 - Xã Ia RVê Ngã tư thôn 7, 10 - Giáp xã Ya Tờ Mốt 96.000 67.200 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8116 Huyện Ea Súp Đường trục 2 (đường số 2 khu quy hoạch trung tâm xã) - Xã Ia RVê 136.000 95.200 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8117 Huyện Ea Súp Đường trục 3 (đường số 3 khu quy hoạch trung tâm xã) - Xã Ia RVê 128.000 89.600 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8118 Huyện Ea Súp Đường trục 4 - Xã Ia RVê Ngã tư đường trục 1 - Ngã tư đường trục 2 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8119 Huyện Ea Súp Đường trục 5 - Xã Ia RVê Ngã tư đường trục 2 - Ngã tư đường trục 3 104.000 72.800 52.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8120 Huyện Ea Súp Khu dân cư còn lại - Xã Ia RVê 64.000 44.800 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8121 Huyện Ea Súp Đường từ giáp đường Vành Đai - Xã Cư M'lan Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 - Nhà ông Đỗ Tấn Thái 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8122 Huyện Ea Súp Đường liên thôn - Xã Cư K'Bang Ngã tư thôn 4A (bà Liên) - Ranh giới đất nhà ông Bảo 136.000 95.200 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8123 Huyện Ea Súp Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'lan Đầu Cây xăng - Ngã tư (UBND xã) 960.000 672.000 480.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8124 Huyện Ea Súp Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'lan Ngã tư (UBND xã) - Cầu Đắk Bùng 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8125 Huyện Ea Súp Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'lan Cầu Đắk Bùng - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8126 Huyện Ea Súp Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'lan Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Giáp huyện Buôn Đôn 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8127 Huyện Ea Súp Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'lan Ngã tư đầu đất nhà ông Kỷ - Hết Cây xăng ( xã Cư M'Lan) 960.000 672.000 480.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8128 Huyện Ea Súp Đường vành đai - Xã Cư M'lan Ngã tư Đắk Bùng (UBND xã) - Hết đất nhà ông Trung 570.000 399.000 285.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8129 Huyện Ea Súp Đường vành đai - Xã Cư M'lan Hết đất nhà ông Trung - Cống ông Kiểu 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8130 Huyện Ea Súp Đường vành đai - Xã Cư M'lan Cống ông Kiểu - Giáp thị trấn Ea Súp 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8131 Huyện Ea Súp Đường đi xã Ya Tờ Mốt - Xã Cư M'lan Ngã tư Đắk Bùng (UBND xã) - Cầu Bà Mỹ 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8132 Huyện Ea Súp Đường đi huyện Cư M’gar - Xã Cư M'lan Giáp thị trấn Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8133 Huyện Ea Súp Ngã ba đường vào Xưởng Đức Liên - Xã Cư M'lan Tỉnh lộ 1 - Vào tới 300m 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8134 Huyện Ea Súp Đường kênh chính tây - Xã Cư M'lan Giáp thị trấn Ea Súp - Cầu Bà Mỹ 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8135 Huyện Ea Súp Khu dân cư còn lại - Xã Cư M'lan 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8136 Huyện Ea Súp Đường liên xã - Xã Ea Lê Cầu (giáp thị trấn Ea Súp) - Ngã 3 đường vào lò gạch ông Rinh 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8137 Huyện Ea Súp Đường liên xã - Xã Ea Lê Ngã 3 đường vào lò gạch ông Rinh - Đường đi xóm đảo 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8138 Huyện Ea Súp Đường liên xã - Xã Ea Lê Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8139 Huyện Ea Súp Đường liên xã - Xã Ea Lê Cống kênh Chính Đông thôn 1 - Kênh N11 (thôn 1) 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8140 Huyện Ea Súp Đường liên xã - Xã Ea Lê Kênh N11 (thôn 1) - Ngã 3 nhà ông Hồ Giác 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8141 Huyện Ea Súp Đường huyện - Xã Ea Lê Ngã 3 nhà ông Hồ Giác - Cầu Tịnh thôn 5 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8142 Huyện Ea Súp Đường huyện - Xã Ea Lê Cầu Tịnh thôn 5 - Ngã 3 nhà ông Tấn 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8143 Huyện Ea Súp Đường huyện - Xã Ea Lê Ngã 3 nhà ông Tấn - Cống Kênh N11 (thôn 6) 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8144 Huyện Ea Súp Đường huyện - Xã Ea Lê Cống Kênh N11 (thôn 6) - Ngã 3 đường đi thôn 16 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8145 Huyện Ea Súp Đường huyện - Xã Ea Lê Ngã 3 đường đi thôn 16 - Giáp xã Ea Rốk 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8146 Huyện Ea Súp Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Ngã ba (chợ Ea Lê) - Cống kênh N11 (thôn 5) 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8147 Huyện Ea Súp Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Cống kênh N11 (thôn 5) - Ngã ba nhà ông Thành 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8148 Huyện Ea Súp Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Ngã ba nhà ông Thành - Cống 18T (kênh Chính Đông) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8149 Huyện Ea Súp Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Ranh giới đất ông Mưa - Giáp xã Cư K'Bang 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8150 Huyện Ea Súp Đường liên thôn - Xã Ea Lê Từ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn - Ngã 3 nhà ông Tư Mốc (thôn 8) 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8151 Huyện Ea Súp Đường liên thôn - Xã Ea Lê Từ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1) - Ngã 3 đi xưởng cưa (thôn 4) 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8152 Huyện Ea Súp Đường liên thôn - Xã Ea Lê Ngã 3 nhà ông Thi - Đường liên xã thôn 16 đi xã Cư Kbang 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8153 Huyện Ea Súp Đường liên thôn - Xã Ea Lê Ranh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6) 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8154 Huyện Ea Súp Đường liên thôn - Xã Ea Lê Ranh giới đất ông Luân (thôn 14) - Ngã 3 đi ngầm Ea Pốp 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8155 Huyện Ea Súp Đường liên thôn - Xã Ea Lê Kênh chính Đông (thôn 9) - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Cư Kbang 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8156 Huyện Ea Súp Khu dân cư còn lại - Xã Ea Lê 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8157 Huyện Ea Súp Đường liên xã - Xã Ea Rốk Giáp xã Ea Lê - Ngã ba nhà ông Thanh Lệ 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8158 Huyện Ea Súp Đường liên xã - Xã Ea Rốk Ngã ba nhà ông Thanh Lệ - Hết nhà Ông Dạy 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8159 Huyện Ea Súp Đường liên xã - Xã Ea Rốk Hết nhà ông Dạy - Cầu Cây Sung 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8160 Huyện Ea Súp Đường liên xã - Xã Ea Rốk Cầu Cây Sung - Ngã tư (hết đất trụ sở UBND xã) 2.700.000 1.890.000 1.350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8161 Huyện Ea Súp Đường liên xã - Xã Ea Rốk Ngã tư (hết đất trụ sở UBND xã) - Cầu qua sông Ea HLeo 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8162 Huyện Ea Súp Các đường khác thuộc Trung tâm cụm xã Ea Rôk - Xã Ea Rốk 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8163 Huyện Ea Súp Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) - Xã Ea Rốk Đầu nhà ông Học Lượt - Cầu (nhà ông Nhượng) 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8164 Huyện Ea Súp Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) - Xã Ea Rốk Cầu ông Nhượng - Đường vào Tháp Chàm 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8165 Huyện Ea Súp Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) - Xã Ea Rốk Đường vào Tháp Chàm - Cầu suối cạn thôn 5 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8166 Huyện Ea Súp Đường đi 737 - Xã Ea Rốk Đoạn từ ngã ba Quảng Đại - Cầu (nhà ông Nhật) 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8167 Huyện Ea Súp Đường đi 737 - Xã Ea Rốk Cầu (nhà ông Nhật) - Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8168 Huyện Ea Súp Đường đi 737 - Xã Ea Rốk Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 - Cầu xi măng qua xã Ya Tờ Mốt 168.000 117.600 84.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8169 Huyện Ea Súp Khu dân cư còn lại - Xã Ea Rốk 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8170 Huyện Ea Súp Đường liên xã - Xã Ia Jlơi Cầu qua sông Ea HLeo - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là công ty cao su Phước Hòa) 960.000 672.000 480.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8171 Huyện Ea Súp Đường liên xã - Xã Ia Jlơi Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là công ty cao su Phước Hòa) - Ngã ba đường đi buôn Ba Na 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8172 Huyện Ea Súp Đường đi Trung Đoàn 736 - Xã Ia Jlơi Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ya Lốp - Suối cây số 9 (ranh giới địa giới hành chính xã Ya Lốp) 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8173 Huyện Ea Súp Đường liên thôn - Xã Ia Jlơi Ngã ba đường đi buôn Ba Na - Hết khu dân cư buôn Ba Na 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8174 Huyện Ea Súp Khu dân cư còn lại - Xã Ia Jlơi 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8175 Huyện Ea Súp Đường trục 1 - Xã Ea Bung Giáp thị trấn Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8176 Huyện Ea Súp Đường trục 1 - Xã Ea Bung Ngã ba đường vào nhà ông Thuận - Ngã ba đường đi Ea Ôi 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8177 Huyện Ea Súp Đường trục 1 - Xã Ea Bung Ngã ba đường đi Ea Ôi - Giáp xã Ya Tờ Mốt (cầu sắt) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8178 Huyện Ea Súp Đường trục 2 - Xã Ea Bung Ngã ba đường đi Ea Ôi - Giáp xã Ya Tờ Mốt (cầu xây) 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8179 Huyện Ea Súp Đường trục 3 - Xã Ea Bung Giáp thị trấn Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8180 Huyện Ea Súp Đường trục 4 - Xã Ea Bung Nhà bà Nguyễn Thị Mười (ngã ba thôn 10) - Giáp ranh giới xã Cư M'lan 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8181 Huyện Ea Súp Đường vành đai Trung tâm Xã - Xã Ea Bung Nhà ông Uynh thôn 3 - Nhà ông Phòng thôn 4 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8182 Huyện Ea Súp Đường vành đai Trung tâm Xã - Xã Ea Bung Nhà bà Nhâm thôn 10 - Nhà ông Đào thôn 10 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8183 Huyện Ea Súp Khu dân cư còn lại (Đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Bung 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8184 Huyện Ea Súp Khu dân cư còn lại (Đường cấp phối, đường đất) - Xã Ea Bung 54.000 37.800 27.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8185 Huyện Ea Súp Đường trục 1 - Xã Ya Tờ Mốt Giáp xã Ea Bung (cầu xây thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8186 Huyện Ea Súp Đường trục 1 - Xã Ya Tờ Mốt Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8187 Huyện Ea Súp Đường trục 1 - Xã Ya Tờ Mốt Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8188 Huyện Ea Súp Đường trục 2 - Xã Ya Tờ Mốt Giáp xã Ea Bung cầu sắt đội 9 - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn 132.000 92.400 66.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8189 Huyện Ea Súp Đường trục 2 - Xã Ya Tờ Mốt Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8190 Huyện Ea Súp Đường trục 2 - Xã Ya Tờ Mốt Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn - Giáp trục 1 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8191 Huyện Ea Súp Khu dân cư còn lại - Xã Ya Tờ Mốt 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8192 Huyện Ea Súp Đường trục chính - Xã Cư K'Bang Giáp xã Ea Lê - Cầu xây (Trạm Y tế) 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8193 Huyện Ea Súp Đường trục chính - Xã Cư K'Bang Cầu xây (Trạm y tế) - Ngã ba thôn 4A 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8194 Huyện Ea Súp Đường Liên xã - Xã Cư K'Bang Ranh giới đất nhà ông Cù Văn Toan - Hết ranh giới đất nhà ông Lập 84.000 58.800 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8195 Huyện Ea Súp Đường Liên xã - Xã Cư K'Bang Đầu thôn 10 - Cuối thôn 15 (Giáp xã Ea Rốk ) 84.000 58.800 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8196 Huyện Ea Súp Đường liên thôn - Xã Cư K'Bang Ranh giới đất nhà ông Tuynh - Hết ranh giới đất nhà ông Dũng 84.000 58.800 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8197 Huyện Ea Súp Đường liên thôn - Xã Cư K'Bang Ranh giới đất nhà ông Thao - Hết ranh giới đất nhà bà Bế Thị Thì 84.000 58.800 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8198 Huyện Ea Súp Đường liên thôn - Xã Cư K'Bang Ranh giới đất nhà ông Bảo - Hết ranh giới đất nhà ông Việt 84.000 58.800 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8199 Huyện Ea Súp Đường liên thôn - Xã Cư K'Bang Ranh giới đất nhà ông Tuấn - Hết ranh giới đất nhà ông Phiều 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
8200 Huyện Ea Súp Đường liên thôn - Xã Cư K'Bang Đường từ nhà ông Thuần (thôn 11) - Hết thôn 6 xã Cư Kbang 84.000 58.800 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn