11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7501 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Elang Các khu vực còn lại 14.700 - - - - Đất trồng lúa
7502 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Ea Kar Cánh đồng lúa nằm thuộc các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; 36.000 - - - - Đất trồng lúa
7503 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Ea Kar Các khu vực còn lại 32.000 - - - - Đất trồng lúa
7504 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Ea Knốp Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 5, 6A, 6B; 36.000 - - - - Đất trồng lúa
7505 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Ea Knốp Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; 32.000 - - - - Đất trồng lúa
7506 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Ea Knốp Các khu vực còn lại. 27.000 - - - - Đất trồng lúa
7507 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Đar Cánh đồng lúa tại các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tăng Sinh; 24.000 - - - - Đất trồng lúa
7508 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Đar Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; 20.000 - - - - Đất trồng lúa
7509 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Đar Các khu vực còn lại. 15.000 - - - - Đất trồng lúa
7510 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Ni Cánh đồng lúa các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10,11, 12; 30.000 - - - - Đất trồng lúa
7511 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Ni Cánh đồng lúa các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; 26.000 - - - - Đất trồng lúa
7512 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Ni Các khu vực còn lại. 21.000 - - - - Đất trồng lúa
7513 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Kmút Cánh đồng lúa Tếch Bang, Tếch Bốp, 34; 30.000 - - - - Đất trồng lúa
7514 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Kmút Các khu vực còn lại. 26.000 - - - - Đất trồng lúa
7515 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Huê Buôn M’Oa, buôn M’ar, thôn An Cư; 39.000 - - - - Đất trồng lúa
7516 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Huê Các khu vực còn lại. 34.000 - - - - Đất trồng lúa
7517 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Tih Thôn Trung An, Quyết Thắng, Đoàn Kết 1, Trung Hòa; 22.000 - - - - Đất trồng lúa
7518 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Tih Các khu vực còn lại. 17.000 - - - - Đất trồng lúa
7519 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Ô Cánh đồng lúa tại các thôn 8, 12; 30.000 - - - - Đất trồng lúa
7520 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Ô Cánh đồng lúa tại các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14; 26.000 - - - - Đất trồng lúa
7521 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Ô Các khu vực còn lại. 21.000 - - - - Đất trồng lúa
7522 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Xuân phú Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong; 24.000 - - - - Đất trồng lúa
7523 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Xuân phú Các khu vực còn lại. 20.000 - - - - Đất trồng lúa
7524 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Păl Cánh đồng lúa thuộc HTX 714 quản lý; 28.000 - - - - Đất trồng lúa
7525 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Păl Các khu vực còn lại. 23.000 - - - - Đất trồng lúa
7526 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Yang Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 6, 7, 8, 13; 24.000 - - - - Đất trồng lúa
7527 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Yang Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 4, 5, 9, 10, 11, 12; 15; 20.000 - - - - Đất trồng lúa
7528 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Yang Các khu vực còn lại. 15.000 - - - - Đất trồng lúa
7529 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Sar Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar; 24.000 - - - - Đất trồng lúa
7530 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Sar Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng; 20.000 - - - - Đất trồng lúa
7531 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Sar Các khu vực còn lại. 15.000 - - - - Đất trồng lúa
7532 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Sô Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 5; 24.000 - - - - Đất trồng lúa
7533 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Sô Cánh đồng lúa tại thôn 6, buôn Ea Buk; 20.000 - - - - Đất trồng lúa
7534 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Sô Các khu vực còn lại. 15.000 - - - - Đất trồng lúa
7535 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Bông Các thôn 16, 18, 19; 30.000 - - - - Đất trồng lúa
7536 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Bông Các thôn 17, 20, 21, 22, 23, buôn Trưng; 26.000 - - - - Đất trồng lúa
7537 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Bông Các khu vực còn lại. 21.000 - - - - Đất trồng lúa
7538 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Prông Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 10, 11, 15, 16, buôn M’um; 24.000 - - - - Đất trồng lúa
7539 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Prông Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
7540 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Elang Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều; 30.000 - - - - Đất trồng lúa
7541 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Elang Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 6D; 26.000 - - - - Đất trồng lúa
7542 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Elang Các khu vực còn lại 21.000 - - - - Đất trồng lúa
7543 Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar Các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7544 Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar Các khu vực còn lại. 29.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7545 Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp Các tổ dân phố 5, 6A, 6B; 34.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7546 Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp Các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; 29.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7547 Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp Các khu vực còn lại. 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7548 Huyện Ea Kar Xã Ea Đar Các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tơng Sinh; 29.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7549 Huyện Ea Kar Xã Ea Đar Các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7550 Huyện Ea Kar Xã Ea Đar Các khu vực còn lại. 20.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7551 Huyện Ea Kar Xã Cư Ni Các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12; 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7552 Huyện Ea Kar Xã Cư Ni Các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7553 Huyện Ea Kar Xã Cư Ni Các khu vực còn lại. 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7554 Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút Các thôn 5, 12, Ninh Thanh 1, Ninh Thanh 2, buôn Ê Ga; 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7555 Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút Các thôn khu vực 721 (thôn 1, 2, 3, 4), khu vực 3 thôn Điện Biên; 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7556 Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút Các khu vực còn lại. 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7557 Huyện Ea Kar Xã Cư Huê Các thôn Cư Nghĩa, Cư Nghĩa, Cư An, An Cư, Hợp Thành, buôn M’Oa, buôn Duôn Tai, buôn M’ar, buôn M’hăng, buôn M’Briu, buôn Dja; 29.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7558 Huyện Ea Kar Xã Cư Huê Các khu vực còn lại. 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7559 Huyện Ea Kar Xã Ea Tih Các thôn Quyết Tiến 1, Quyết Tiến 2, Đồng Tâm 1, Đồng Tâm 2, Trung An, Trung Hòa, Đoàn Kết 1, Quyết Thắng 1; 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7560 Huyện Ea Kar Xã Ea Tih Các thôn Quyết Tiến, Trung Tâm, Đoàn Kết 2, An Bình, Quyết Thắng 2; 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7561 Huyện Ea Kar Xã Ea Tih Các khu vực còn lại. 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7562 Huyện Ea Kar Xã Ea Ô Các thôn 8, 12; 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7563 Huyện Ea Kar Xã Ea Ô Các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14; 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7564 Huyện Ea Kar Xã Ea Ô Các khu vực còn lại. 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7565 Huyện Ea Kar Xã Xuân phú Các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong; 29.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7566 Huyện Ea Kar Xã Xuân phú Các khu vực còn lại. 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7567 Huyện Ea Kar Xã Ea Păl Các thôn 12, 13, 14; 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7568 Huyện Ea Kar Xã Ea Păl Các khu vực còn lại. 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7569 Huyện Ea Kar Xã Cư Yang Các thôn 4, 5, 6, 7; 12; 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7570 Huyện Ea Kar Xã Cư Yang Các thôn 1, 2, 3, 8, 9; 15; 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7571 Huyện Ea Kar Xã Cư Yang Các khu vực còn lại 12.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7572 Huyện Ea Kar Xã Ea Sar Các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar; 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7573 Huyện Ea Kar Xã Ea Sar Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng; 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7574 Huyện Ea Kar Xã Ea Sar Các khu vực còn lại. 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7575 Huyện Ea Kar Xã Ea Sô Các thôn 1, 2, 5; 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7576 Huyện Ea Kar Xã Ea Sô Các thôn 6, buôn Ea Buk 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7577 Huyện Ea Kar Xã Ea Sô Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7578 Huyện Ea Kar Xã Cư Bông Các thôn 16, 18, 19; 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7579 Huyện Ea Kar Xã Cư Bông Các thôn 17, 20, 21, 22, 23, buôn Trưng; 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7580 Huyện Ea Kar Xã Cư Bông Các khu vực còn lại. 12.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7581 Huyện Ea Kar Xã Cư Prông Các thôn 6A, 7, 15; 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7582 Huyện Ea Kar Xã Cư Prông Các thôn 3, 10, 16; 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7583 Huyện Ea Kar Xã Cư Prông Các khu vực còn lại. 12.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7584 Huyện Ea Kar Xã Cư Elang Các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều; 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7585 Huyện Ea Kar Xã Cư Elang Các thôn 3, 4, 6D; 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7586 Huyện Ea Kar Xã Cư Elang Các khu vực còn lại. 12.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7587 Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar Các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; 39.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7588 Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar Buôn Thung, thôn 8, thôn 9; 25.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7589 Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar Các khu vực còn lại. 29.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7590 Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp Các tổ dân phố 5, 6A, 6B; 39.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7591 Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp Các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; 25.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7592 Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp Các khu vực còn lại. 29.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7593 Huyện Ea Kar Xã Ea Đar Các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tơng Sinh; 39.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7594 Huyện Ea Kar Xã Ea Đar Các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; 25.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7595 Huyện Ea Kar Xã Ea Đar Các khu vực còn lại. 29.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7596 Huyện Ea Kar Xã Cư Ni Các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12; 36.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7597 Huyện Ea Kar Xã Cư Ni Các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7598 Huyện Ea Kar Xã Cư Ni Các khu vực còn lại. 27.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7599 Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút Các thôn Ninh Thanh 1, Ninh Thanh 2, buôn Ê Ga, thôn 5, thôn 12; 36.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7600 Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút Các thôn của khu vực 721 (thôn 1,2,3,4), khu vực 3 thôn Điện Biên; 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm