| 7501 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Elang |
Các khu vực còn lại
|
14.700
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7502 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Ea Kar |
Cánh đồng lúa nằm thuộc các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl;
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7503 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Ea Kar |
Các khu vực còn lại
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7504 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Ea Knốp |
Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 5, 6A, 6B;
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7505 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Ea Knốp |
Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14;
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7506 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Ea Knốp |
Các khu vực còn lại.
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7507 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Đar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tăng Sinh;
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7508 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Đar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16;
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7509 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Đar |
Các khu vực còn lại.
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7510 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Ni |
Cánh đồng lúa các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10,11, 12;
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7511 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Ni |
Cánh đồng lúa các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A;
|
26.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7512 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Ni |
Các khu vực còn lại.
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7513 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Kmút |
Cánh đồng lúa Tếch Bang, Tếch Bốp, 34;
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7514 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Kmút |
Các khu vực còn lại.
|
26.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7515 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Huê |
Buôn M’Oa, buôn M’ar, thôn An Cư;
|
39.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7516 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Huê |
Các khu vực còn lại.
|
34.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7517 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Tih |
Thôn Trung An, Quyết Thắng, Đoàn Kết 1, Trung Hòa;
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7518 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Tih |
Các khu vực còn lại.
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7519 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Ô |
Cánh đồng lúa tại các thôn 8, 12;
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7520 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Ô |
Cánh đồng lúa tại các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14;
|
26.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7521 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Ô |
Các khu vực còn lại.
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7522 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Xuân phú |
Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong;
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7523 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Xuân phú |
Các khu vực còn lại.
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7524 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Păl |
Cánh đồng lúa thuộc HTX 714 quản lý;
|
28.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7525 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Păl |
Các khu vực còn lại.
|
23.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7526 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Yang |
Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 6, 7, 8, 13;
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7527 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Yang |
Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 4, 5, 9, 10, 11, 12; 15;
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7528 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Yang |
Các khu vực còn lại.
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7529 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Sar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar;
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7530 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Sar |
Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng;
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7531 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Sar |
Các khu vực còn lại.
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7532 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Sô |
Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 5;
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7533 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Sô |
Cánh đồng lúa tại thôn 6, buôn Ea Buk;
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7534 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Sô |
Các khu vực còn lại.
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7535 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Bông |
Các thôn 16, 18, 19;
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7536 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Bông |
Các thôn 17, 20, 21, 22, 23, buôn Trưng;
|
26.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7537 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Bông |
Các khu vực còn lại.
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7538 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Prông |
Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 10, 11, 15, 16, buôn M’um;
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7539 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Prông |
Các khu vực còn lại
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7540 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Elang |
Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều;
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7541 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Elang |
Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 6D;
|
26.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7542 |
Huyện Ea Kar |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Elang |
Các khu vực còn lại
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 7543 |
Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar |
Các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl;
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7544 |
Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar |
Các khu vực còn lại.
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7545 |
Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp |
Các tổ dân phố 5, 6A, 6B;
|
34.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7546 |
Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp |
Các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14;
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7547 |
Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp |
Các khu vực còn lại.
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7548 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar |
Các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tơng Sinh;
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7549 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar |
Các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16;
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7550 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar |
Các khu vực còn lại.
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7551 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni |
Các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12;
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7552 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni |
Các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A;
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7553 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni |
Các khu vực còn lại.
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7554 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút |
Các thôn 5, 12, Ninh Thanh 1, Ninh Thanh 2, buôn Ê Ga;
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7555 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút |
Các thôn khu vực 721 (thôn 1, 2, 3, 4), khu vực 3 thôn Điện Biên;
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7556 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút |
Các khu vực còn lại.
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7557 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Huê |
Các thôn Cư Nghĩa, Cư Nghĩa, Cư An, An Cư, Hợp Thành, buôn M’Oa, buôn Duôn Tai, buôn M’ar, buôn M’hăng, buôn M’Briu, buôn Dja;
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7558 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Huê |
Các khu vực còn lại.
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7559 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih |
Các thôn Quyết Tiến 1, Quyết Tiến 2, Đồng Tâm 1, Đồng Tâm 2, Trung An, Trung Hòa, Đoàn Kết 1, Quyết Thắng 1;
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7560 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih |
Các thôn Quyết Tiến, Trung Tâm, Đoàn Kết 2, An Bình, Quyết Thắng 2;
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7561 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih |
Các khu vực còn lại.
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7562 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô |
Các thôn 8, 12;
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7563 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô |
Các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14;
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7564 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô |
Các khu vực còn lại.
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7565 |
Huyện Ea Kar |
Xã Xuân phú |
Các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong;
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7566 |
Huyện Ea Kar |
Xã Xuân phú |
Các khu vực còn lại.
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7567 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Păl |
Các thôn 12, 13, 14;
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7568 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Păl |
Các khu vực còn lại.
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7569 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang |
Các thôn 4, 5, 6, 7; 12;
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7570 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang |
Các thôn 1, 2, 3, 8, 9; 15;
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7571 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang |
Các khu vực còn lại
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7572 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar |
Các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar;
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7573 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar |
Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng;
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7574 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar |
Các khu vực còn lại.
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7575 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô |
Các thôn 1, 2, 5;
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7576 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô |
Các thôn 6, buôn Ea Buk
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7577 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô |
Các khu vực còn lại
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7578 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông |
Các thôn 16, 18, 19;
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7579 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông |
Các thôn 17, 20, 21, 22, 23, buôn Trưng;
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7580 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông |
Các khu vực còn lại.
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7581 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông |
Các thôn 6A, 7, 15;
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7582 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông |
Các thôn 3, 10, 16;
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7583 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông |
Các khu vực còn lại.
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7584 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang |
Các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều;
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7585 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang |
Các thôn 3, 4, 6D;
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7586 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang |
Các khu vực còn lại.
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 7587 |
Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar |
Các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl;
|
39.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 7588 |
Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar |
Buôn Thung, thôn 8, thôn 9;
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 7589 |
Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar |
Các khu vực còn lại.
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 7590 |
Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp |
Các tổ dân phố 5, 6A, 6B;
|
39.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 7591 |
Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp |
Các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14;
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 7592 |
Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp |
Các khu vực còn lại.
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 7593 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar |
Các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tơng Sinh;
|
39.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 7594 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar |
Các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16;
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 7595 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar |
Các khu vực còn lại.
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 7596 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni |
Các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12;
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 7597 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni |
Các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A;
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 7598 |
Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni |
Các khu vực còn lại.
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 7599 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút |
Các thôn Ninh Thanh 1, Ninh Thanh 2, buôn Ê Ga, thôn 5, thôn 12;
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 7600 |
Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút |
Các thôn của khu vực 721 (thôn 1,2,3,4), khu vực 3 thôn Điện Biên;
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |