11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7401 Huyện Ea Kar Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp Đinh Tiên Hoàng (Cổng văn hóa TDP 4A) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa TDP 4B) 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
7402 Huyện Ea Kar Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp Đinh Tiên Hoàng (Cổng văn hóa TDP 4A) - Ranh giới thị trấn Ea Knốp – xã Ea Tih 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
7403 Huyện Ea Kar Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) - Thị trấn Ea Knốp Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26) 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
7404 Huyện Ea Kar Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (TDP 1) 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
7405 Huyện Ea Kar Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh thị trấn Ea Knốp 1.980.000 1.386.000 990.000 - - Đất SX-KD đô thị
7406 Huyện Ea Kar Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) - Thị trấn Ea Knốp Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh thị trấn Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
7407 Huyện Ea Kar Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) - Thị trấn Ea Knốp Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (TDP 1) 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
7408 Huyện Ea Kar Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) - Thị trấn Ea Knốp Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (TDP 1) 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
7409 Huyện Ea Kar Đường vào xã Cư Yang - Thị trấn Ea Knốp Đập nước - Cổng văn hóa Thôn 6B 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
7410 Huyện Ea Kar Đường vào xã Cư Yang - Thị trấn Ea Knốp Cổng văn hóa thôn 6B - Hết ranh giới thửa đất hội trường thôn 9 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD đô thị
7411 Huyện Ea Kar Đường vào xã Cư Yang - Thị trấn Ea Knốp Hết ranh giới thửa đất hội trường thôn 9 - Ranh giới thị trấn Ea Knốp – xã Ea Păl 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7412 Huyện Ea Kar Đường Nguyễn Đình Thi - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
7413 Huyện Ea Kar Đường Nguyễn Đình Thi - Thị trấn Ea Knốp Đường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD đô thị
7414 Huyện Ea Kar Đường Nguyễn Đình Thi - Thị trấn Ea Knốp Đập số 01 - Hết đường 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7415 Huyện Ea Kar Đường phía Tây chợ - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
7416 Huyện Ea Kar Đường phía Bắc chợ - Thị trấn Ea Knốp Nguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD đô thị
7417 Huyện Ea Kar Lý Thái Tổ - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
7418 Huyện Ea Kar Lý Thái Tổ - Thị trấn Ea Knốp Trần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7419 Huyện Ea Kar Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD đô thị
7420 Huyện Ea Kar Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ea Knốp Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long) 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7421 Huyện Ea Kar Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào TDP 2 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7422 Huyện Ea Kar Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) - Thị trấn Ea Knốp Ngã ba đường vào TDP 2 - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Kỳ 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
7423 Huyện Ea Kar Phạm Hùng - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
7424 Huyện Ea Kar Phạm Hùng - Thị trấn Ea Knốp Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7425 Huyện Ea Kar Tăng Bạt Hổ - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7426 Huyện Ea Kar Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea Knốp) - Thị trấn Ea Knốp Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
7427 Huyện Ea Kar Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea Knốp) - Thị trấn Ea Knốp Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
7428 Huyện Ea Kar Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea Knốp) - Thị trấn Ea Knốp Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7429 Huyện Ea Kar Hùng Vương (đường đi TDP 5, 10) - Thị trấn Ea Knốp Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa TDP 10) 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD đô thị
7430 Huyện Ea Kar Hùng Vương (đường đi TDP 5, 10) - Thị trấn Ea Knốp Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa TDP 10) - Cổng văn hóa TDP 5 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7431 Huyện Ea Kar Hùng Vương (đường đi TDP 5, 10) - Thị trấn Ea Knốp Cổng văn hóa TDP 5 - Hết đường 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7432 Huyện Ea Kar Trần Đại Nghĩa (đường liên TDP 1, 4A, 4B) - Thị trấn Ea Knốp Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7433 Huyện Ea Kar Trần Đại Nghĩa (đường liên TDP 1, 4A, 4B) - Thị trấn Ea Knốp Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7434 Huyện Ea Kar Tôn Đức Thắng (đường vào UBND thị trấn) - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD đô thị
7435 Huyện Ea Kar Tôn Đức Thắng (đường vào UBND thị trấn) - Thị trấn Ea Knốp Võ Nguyên Giáp - Hết đường 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7436 Huyện Ea Kar Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
7437 Huyện Ea Kar Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) - Thị trấn Ea Knốp Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nhà ông Lâm - Liễu) 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
7438 Huyện Ea Kar Nguyễn Sơn - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD đô thị
7439 Huyện Ea Kar Nguyễn Sơn - Thị trấn Ea Knốp Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7440 Huyện Ea Kar Trần Kiên - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD đô thị
7441 Huyện Ea Kar Trần Kiên - Thị trấn Ea Knốp Trần Đại Nghĩa - Hết đường 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7442 Huyện Ea Kar Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7443 Huyện Ea Kar Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) - Thị trấn Ea Knốp Trần Đại Nghĩa - Hết đường 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7444 Huyện Ea Kar Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Ea Knốp Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
7445 Huyện Ea Kar Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Ea Knốp Nguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7446 Huyện Ea Kar Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Ea Knốp Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7447 Huyện Ea Kar Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Ea Knốp Tôn Đức Thắng - Hết đường 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7448 Huyện Ea Kar Đoàn Khuê - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7449 Huyện Ea Kar Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7450 Huyện Ea Kar Lê Trọng Tấn - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7451 Huyện Ea Kar Hàm Nghi - Thị trấn Ea Knốp Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
7452 Huyện Ea Kar Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Ea Knốp Hàm Nghi - Hết đường 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7453 Huyện Ea Kar Phan Chu Trinh - Thị trấn Ea Knốp Nguyễn Văn Linh - Hàm Nghi 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
7454 Huyện Ea Kar Phan Chu Trinh - Thị trấn Ea Knốp Hàm Nghi - Chu Huy Mân 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7455 Huyện Ea Kar Phan Chu Trinh - Thị trấn Ea Knốp Chu Huy Mân - Hết đường 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7456 Huyện Ea Kar Chu Huy Mân - Thị trấn Ea Knốp Phan Chu Trinh - Hùng Vương 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7457 Huyện Ea Kar Văn Tiến Dũng - Thị trấn Ea Knốp Hùng Vương - Hết đường 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7458 Huyện Ea Kar Khu dân cư TDP 1 - Thị trấn Ea Knốp 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
7459 Huyện Ea Kar Khu dân cư các TDP còn lại - Thị trấn Ea Knốp 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7460 Huyện Ea Kar Khu dân cư các thôn còn lại - Thị trấn Ea Knốp 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD đô thị
7461 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Ea Kar Cánh đồng lúa nằm thuộc các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; 25.200 - - - - Đất trồng lúa
7462 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Ea Kar Các khu vực còn lại 22.400 - - - - Đất trồng lúa
7463 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Ea Knốp Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 5, 6A, 6B; 25.200 - - - - Đất trồng lúa
7464 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Ea Knốp Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; 22.400 - - - - Đất trồng lúa
7465 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Ea Knốp Các khu vực còn lại. 18.900 - - - - Đất trồng lúa
7466 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Đar Cánh đồng lúa tại các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tăng Sinh; 16.800 - - - - Đất trồng lúa
7467 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Đar Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; 14.000 - - - - Đất trồng lúa
7468 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Đar Các khu vực còn lại. 10.500 - - - - Đất trồng lúa
7469 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Ni Cánh đồng lúa các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10,11, 12; 21.000 - - - - Đất trồng lúa
7470 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Ni Cánh đồng lúa các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; 18.200 - - - - Đất trồng lúa
7471 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Ni Các khu vực còn lại. 14.700 - - - - Đất trồng lúa
7472 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Kmút Cánh đồng lúa Tếch Bang, Tếch Bốp, 34; 21.000 - - - - Đất trồng lúa
7473 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Kmút Các khu vực còn lại. 18.200 - - - - Đất trồng lúa
7474 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Huê Buôn M’Oa, buôn M’ar, thôn An Cư; 27.300 - - - - Đất trồng lúa
7475 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Huê Các khu vực còn lại. 23.800 - - - - Đất trồng lúa
7476 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Tih Thôn Trung An, Quyết Thắng, Đoàn Kết 1, Trung Hòa; 15.400 - - - - Đất trồng lúa
7477 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Tih Các khu vực còn lại. 11.900 - - - - Đất trồng lúa
7478 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Ô Cánh đồng lúa tại các thôn 8, 12; 21.000 - - - - Đất trồng lúa
7479 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Ô Cánh đồng lúa tại các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14; 18.200 - - - - Đất trồng lúa
7480 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Ô Các khu vực còn lại. 14.700 - - - - Đất trồng lúa
7481 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Xuân phú Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong; 16.800 - - - - Đất trồng lúa
7482 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Xuân phú Các khu vực còn lại. 14.000 - - - - Đất trồng lúa
7483 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Păl Cánh đồng lúa thuộc HTX 714 quản lý; 19.600 - - - - Đất trồng lúa
7484 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Păl Các khu vực còn lại. 16.100 - - - - Đất trồng lúa
7485 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Yang Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 6, 7, 8, 13; 16.800 - - - - Đất trồng lúa
7486 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Yang Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 4, 5, 9, 10, 11, 12; 15; 14.000 - - - - Đất trồng lúa
7487 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Yang Các khu vực còn lại. 10.500 - - - - Đất trồng lúa
7488 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Sar Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar; 16.800 - - - - Đất trồng lúa
7489 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Sar Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng; 14.000 - - - - Đất trồng lúa
7490 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Sar Các khu vực còn lại. 10.500 - - - - Đất trồng lúa
7491 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Sô Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 5; 16.800 - - - - Đất trồng lúa
7492 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Sô Cánh đồng lúa tại thôn 6, buôn Ea Buk; 14.000 - - - - Đất trồng lúa
7493 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Sô Các khu vực còn lại. 10.500 - - - - Đất trồng lúa
7494 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Bông Các thôn 16, 18, 19; 21.000 - - - - Đất trồng lúa
7495 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Bông Các thôn 17, 20, 21, 22, 23, buôn Trưng; 18.200 - - - - Đất trồng lúa
7496 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Bông Các khu vực còn lại. 14.700 - - - - Đất trồng lúa
7497 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Prông Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 10, 11, 15, 16, buôn M’um; 16.800 - - - - Đất trồng lúa
7498 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Prông Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng lúa
7499 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Elang Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều; 21.000 - - - - Đất trồng lúa
7500 Huyện Ea Kar Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Elang Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 6D; 18.200 - - - - Đất trồng lúa