| 7301 |
Huyện Ea Kar |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar |
Y Thuyên Ksơr - Trần Huy Liệu
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7302 |
Huyện Ea Kar |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea Kar |
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7303 |
Huyện Ea Kar |
Trần Thánh Tông - Thị trấn Ea Kar |
Lý Thường Kiệt - Lạc Long Quân
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7304 |
Huyện Ea Kar |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Kar |
Trần Hưng Đạo - Trần Bình Trọng
|
1.080.000
|
756.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7305 |
Huyện Ea Kar |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Ea Kar |
Lạc Long Quân - Bà Triệu
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7306 |
Huyện Ea Kar |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Cống thoát nước ở phía Nam nhà máy nước đá
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7307 |
Huyện Ea Kar |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Ea Kar |
Cống thoát nước ở phía Nam nhà máy nước đá - Phạm Ngũ Lão
|
2.100.000
|
1.470.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7308 |
Huyện Ea Kar |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Ea Kar |
Phạm Ngũ Lão - Trần Huy Liệu
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7309 |
Huyện Ea Kar |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Ea Kar |
Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7310 |
Huyện Ea Kar |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập NT 720
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7311 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Cừ
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7312 |
Huyện Ea Kar |
Cao Bá Quát - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Cừ
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7313 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Cừ
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7314 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Cừ
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7315 |
Huyện Ea Kar |
Mạc Thị Bưởi - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Cừ
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7316 |
Huyện Ea Kar |
Trần Nhân Tông - Thị trấn Ea Kar |
Cao Bá Quát - Nguyễn Văn Cừ
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7317 |
Huyện Ea Kar |
Trần Huy Liệu - Thị trấn Ea Kar |
Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7318 |
Huyện Ea Kar |
Bà Triệu - Thị trấn Ea Kar |
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7319 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea Kar |
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7320 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7321 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea Kar |
Đinh Núp - Nguyễn Thị Định
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7322 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Thị Định - Tỉnh lộ 3 (Km2)
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7323 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Kar |
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7324 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7325 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Kar |
Đinh Núp - Nguyễn Thị Định
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7326 |
Huyện Ea Kar |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Ea Kar |
Hai Bà Trưng - Đinh Núp
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7327 |
Huyện Ea Kar |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Ea Kar |
Đinh Núp - Nguyễn Thị Minh Khai
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7328 |
Huyện Ea Kar |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7329 |
Huyện Ea Kar |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Ea Kar |
Đinh Núp - Phan Bội Châu
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7330 |
Huyện Ea Kar |
Mai Hắc Đế - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
|
2.520.000
|
1.764.000
|
1.260.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7331 |
Huyện Ea Kar |
Mai Hắc Đế - Thị trấn Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7332 |
Huyện Ea Kar |
Mai Hắc Đế - Thị trấn Ea Kar |
Đinh Núp - Phan Bội Châu
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7333 |
Huyện Ea Kar |
Y Ngông - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Đinh Núp
|
1.080.000
|
756.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7334 |
Huyện Ea Kar |
Y Ngông - Thị trấn Ea Kar |
Đinh Núp - Phan Bội Châu
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7335 |
Huyện Ea Kar |
Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7336 |
Huyện Ea Kar |
Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Ea Kar |
Lê Thị Hồng gấm - Nguyễn Chí Thanh
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7337 |
Huyện Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Ea Kar |
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7338 |
Huyện Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Trãi - Âu Cơ
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7339 |
Huyện Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Ea Kar |
Âu Cơ - Mạc Đĩnh Chi
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7340 |
Huyện Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Ea Kar |
Mạc Đĩnh Chi - Trần Phú
|
1.680.000
|
1.176.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7341 |
Huyện Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Ea Kar |
Trần Phú - Đường xuyên qua Trần Quang Khải
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7342 |
Huyện Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Ea Kar |
Đường xuyên qua Trần Quang Khải - Lê Đại Hành
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7343 |
Huyện Ea Kar |
Đinh Núp - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7344 |
Huyện Ea Kar |
Đinh Núp - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
|
1.020.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7345 |
Huyện Ea Kar |
Đinh Núp - Thị trấn Ea Kar |
Mai Hắc Đế - Trần Phú
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7346 |
Huyện Ea Kar |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Ea Kar |
Trần Phú - Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thị Nhậm
|
510.000
|
357.000
|
255.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7347 |
Huyện Ea Kar |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Ea Kar |
Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thị Nhậm - Hết đường
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7348 |
Huyện Ea Kar |
Lê Lợi - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
|
1.440.000
|
1.008.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7349 |
Huyện Ea Kar |
Lê Lợi - Thị trấn Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Trần Quang Khải
|
750.000
|
525.000
|
375.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7350 |
Huyện Ea Kar |
Trần Quang Khải - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7351 |
Huyện Ea Kar |
Trần Quang Khải - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Trãi - Trần Phú
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7352 |
Huyện Ea Kar |
Trần Quang Khải - Thị trấn Ea Kar |
Trần Phú - Hết ranh giới đất Hội trường TDP 4
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7353 |
Huyện Ea Kar |
Trần Quang Khải - Thị trấn Ea Kar |
Hết ranh giới đất Hội trường TDP 4 - Lê Đại Hành
|
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7354 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Du - Thị trấn Ea Kar |
Trần Quang Khải - Lê Đại Hành
|
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7355 |
Huyện Ea Kar |
Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Ea Kar |
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7356 |
Huyện Ea Kar |
Y Thuyên Ksơr - Thị trấn Ea Kar |
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7357 |
Huyện Ea Kar |
Y Thuyên Ksơr - Thị trấn Ea Kar |
Trần Hưng Đạo - Trần Bình Trọng
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7358 |
Huyện Ea Kar |
Y Thuyên Ksơr - Thị trấn Ea Kar |
Trần Bình Trọng - Quang Trung
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7359 |
Huyện Ea Kar |
Lê Thánh Tông - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Huỳnh Thúc Kháng
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7360 |
Huyện Ea Kar |
Ngô Quyền - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7361 |
Huyện Ea Kar |
Ngô Quyền - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
|
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7362 |
Huyện Ea Kar |
Ngô Quyền - Thị trấn Ea Kar |
Mai Hắc Đế - Trần Phú
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7363 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
|
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7364 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7365 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ea Kar |
Mai Hắc Đế - Trần Phú
|
840.000
|
588.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7366 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ea Kar |
Trần Hưng Đạo - Lương Thế Vinh
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7367 |
Huyện Ea Kar |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Văn Trỗi - Phạm Ngũ Lão
|
510.000
|
357.000
|
255.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7368 |
Huyện Ea Kar |
Phan Bội Châu - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7369 |
Huyện Ea Kar |
Phan Bội Châu - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7370 |
Huyện Ea Kar |
Phan Bội Châu - Thị trấn Ea Kar |
Mai Hắc Đế - Trần Phú
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7371 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7372 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Trãi - Trần Phú
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7373 |
Huyện Ea Kar |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Ea Kar |
Trần Phú - Lê Đức Thọ
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7374 |
Huyện Ea Kar |
Lê Đại Hành - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7375 |
Huyện Ea Kar |
Lê Đại Hành - Thị trấn Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7376 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7377 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Ea Kar |
Đinh Núp - Nguyễn Thị Định
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7378 |
Huyện Ea Kar |
Ama Pui - Thị trấn Ea Kar |
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7379 |
Huyện Ea Kar |
Ama Pui - Thị trấn Ea Kar |
Đinh Núp - Phan Bội Châu
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7380 |
Huyện Ea Kar |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Ea Kar |
Cao Bá Quát - Nguyễn Văn Cừ
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7381 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ) - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Thái Học
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7382 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ) - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Thái Học - Ngô Gia Tự
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7383 |
Huyện Ea Kar |
Kim Đồng - Thị trấn Ea Kar |
Trần Hưng Đạo - Trần Thánh Tông
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7384 |
Huyện Ea Kar |
Hoàng Văn Thái - Thị trấn Ea Kar |
Trần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7385 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Khuyến - Thị trấn Ea Kar |
Trần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7386 |
Huyện Ea Kar |
Đường 13/9 - Thị trấn Ea Kar |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thiệp - Giáp đập NT 720
|
1.080.000
|
756.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7387 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã - Thị trấn Ea Kar |
Ngã 3 đường Trần Phú (Nhà bà Vinh- Thủy) - Ngã 3 đi đập Ea Ruôi
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7388 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư tổ dân phố 2A, 2B - Thị trấn Ea Kar |
|
270.000
|
189.000
|
135.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7389 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư tổ dân phố 3A, 3B - Thị trấn Ea Kar |
|
330.000
|
231.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7390 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư tổ dân phố 4 - Thị trấn Ea Kar |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7391 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư suối cạn thuộc tổ dân phố 4 - Thị trấn Ea Kar |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7392 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư tổ dân phố 1, 4, 5 - Thị trấn Ea Kar |
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7393 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Ea Kar |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7394 |
Huyện Ea Kar |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp |
Ranh giới xã Ea Đar – thị trấn Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700)
|
780.000
|
546.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7395 |
Huyện Ea Kar |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp |
Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63)
|
1.260.000
|
882.000
|
630.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7396 |
Huyện Ea Kar |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp |
Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 – quán nhà bà Mười)
|
2.040.000
|
1.428.000
|
1.020.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7397 |
Huyện Ea Kar |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp |
Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 – Quán nhà bà Mười) - Hàm Nghi (Đường vào TDP 3)
|
2.880.000
|
2.016.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7398 |
Huyện Ea Kar |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp |
Hàm Nghi (Đường vào TDP 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22-12)
|
3.360.000
|
2.352.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7399 |
Huyện Ea Kar |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp |
Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22-12) - Nguyễn Sơn (Km 64)
|
2.880.000
|
2.016.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7400 |
Huyện Ea Kar |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp |
Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (Cổng văn hóa TDP 4A)
|
1.920.000
|
1.344.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |