11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6801 Huyện Ea Kar Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Xã Xuân Phú Ngã ba đường liên thôn 2, 3 (Cổng văn hóa thôn 2) - Đường đi nghĩa địa thôn 3 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6802 Huyện Ea Kar Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Xã Xuân Phú Đường đi nghĩa địa thôn 3 - Giáp sông Krông Năng 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6803 Huyện Ea Kar Tuyến đường chính thôn Hàm Long - Xã Xuân Phú Giáp sông Krông Năng - Cầu Ea Tao 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6804 Huyện Ea Kar Tuyến đường chính thôn Hàm Long - Xã Xuân Phú Ngã ba thôn Hàm Long - Giáp ranh giới xã Ea Dăh – huyện Krông Năng 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6805 Huyện Ea Kar Đường đi Buôn Thung - Xã Xuân Phú Giáp Tỉnh lộ 19A - Hết ranh giới thôn 5 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6806 Huyện Ea Kar Đường đi Buôn Thung - Xã Xuân Phú Hết ranh giới thôn 5 - Ngã ba đi đập Ea Ruôi 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6807 Huyện Ea Kar Tuyến đường chính thôn Hạ Điền, Thanh Phong, Thanh Ba - Xã Xuân Phú Cầu Ea Tao - Cầu đi xã Ea Sar 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6808 Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 3, 4, 5 - Xã Xuân Phú 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6809 Huyện Ea Kar Khu dân cư còn lại - Xã Xuân Phú 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6810 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl Ranh giới thị trấn Ea Knốp – xã Ea Păl - Ngã ba đường đi xã Cư Prông 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6811 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl Ngã ba đường đi xã Cư Prông - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng 252.000 176.400 126.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6812 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6813 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất Trụ sở NT 714 cũ 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6814 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl Hết ranh giới đất Trụ sở NT 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6815 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl Hết trường ranh giới THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan 576.000 403.200 288.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6816 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6817 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl Cầu Thống Nhất - Ranh giới xã Ea Păl – Cư Yang 96.000 67.200 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6818 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Ea Păl - Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Ngã ba thôn 13 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6819 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Ea Păl - Xã Ea Păl Ngã ba thôn 13 - Ngã ba Phước Thành 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6820 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Ea Păl - Xã Ea Păl Ngã ba Phước Thành - Ranh giới xã Ea Tih - Ea Păl 108.000 75.600 54.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6821 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl - Xã Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni) 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6822 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl - Xã Ea Păl Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni) - Ngã ba ông Sóc 108.000 75.600 54.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6823 Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 12, 13 - Xã Ea Păl 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6824 Huyện Ea Kar Khu dân cư còn lại - Xã Ea Păl 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6825 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Ranh giới xã Ea Păl - Cư Yang - Cầu C13 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6826 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Cầu C13 - Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang 192.000 134.400 96.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6827 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6828 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6829 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6830 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Cầu thôn 9 - Hết thôn 14 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6831 Huyện Ea Kar Khu dân cư trung tâm xã (thôn 5, 6) - Xã Cư Yang 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6832 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Pal - Cư Yang - Xã Cư Yang Đầu ranh giới xã Ea Pal - Cư Yang - Ranh giới thôn 1 và thôn 2 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6833 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Pal - Cư Yang - Xã Cư Yang Ranh giới thôn 1 và thôn 2 - Cầu C13 162.000 113.400 81.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6834 Huyện Ea Kar Khu dân cư còn lại - Xã Cư Yang 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6835 Huyện Ea Kar Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar Cầu sông Krông Năng - Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6836 Huyện Ea Kar Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6837 Huyện Ea Kar Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6838 Huyện Ea Kar Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới xã Ea Sô - Ea Sar 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6839 Huyện Ea Kar Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar Ranh giới xã Ea Sô - Ea Sar - Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6840 Huyện Ea Kar Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới xã Ea Sar - Ea Dăh 102.000 71.400 51.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6841 Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 2, thôn 5 - Xã Ea Sar 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6842 Huyện Ea Kar Khu dân cư còn lại - Xã Ea Sar 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6843 Huyện Ea Kar Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar, Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6844 Huyện Ea Kar Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy 204.000 142.800 102.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6845 Huyện Ea Kar Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Hết ranh giới đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6846 Huyện Ea Kar Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6847 Huyện Ea Kar Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6848 Huyện Ea Kar Đường 29B mới - Xã Ea Sô Tỉnh lộ 11 (từ đất nhà bà Vương Thị Phượng) - Hết ranh giới thửa đất ông Đờn 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6849 Huyện Ea Kar Đường 29B mới - Xã Ea Sô Hết ranh giới thửa đất ông Đờn - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6850 Huyện Ea Kar Đường 29B mới - Xã Ea Sô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Cầu 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6851 Huyện Ea Kar Đường 29B mới - Xã Ea Sô Hết đất nhà ông Hờ A Cầu - Giáp ranh giới xã Ea Sar 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6852 Huyện Ea Kar Khu dân cư còn lại - Xã Ea Sô 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6853 Huyện Ea Kar Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông Cầu qua sông Krông Pắk - Ngã ba nhà ông Hoàn 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6854 Huyện Ea Kar Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm 108.000 75.600 54.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6855 Huyện Ea Kar Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm - Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6856 Huyện Ea Kar Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu - Giáp buôn Trưng 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6857 Huyện Ea Kar Đường liên thôn - Xã Cư Bông Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt 84.000 58.800 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6858 Huyện Ea Kar Đường liên thôn - Xã Cư Bông Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt - Ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thanh Tính 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6859 Huyện Ea Kar Khu dân cư còn lại - Xã Cư Bông 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6860 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Giáp ranh giới xã Ea Tih - Ngã ba Phước Thành 108.000 75.600 54.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6861 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn 96.000 67.200 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6862 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã 3 nhà ông Thơ) 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6863 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã 3 nhà ông Thơ) - Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) 162.000 113.400 81.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6864 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6865 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 96.000 67.200 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6866 Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Prông - Ea Păl - Xã Cư Prông Ngã 3 đường liên xã Cư Prông – Ea Păl (Nhà bà Vân) - Cầu mới 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6867 Huyện Ea Kar Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông Ngã 3 đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã 3 đi thôn 16 108.000 75.600 54.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6868 Huyện Ea Kar Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông Ngã 3 đi thôn 16 - Cầu thôn 16 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6869 Huyện Ea Kar Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông Ngã 3 thôn 16 - Cổng chào thôn 3 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6870 Huyện Ea Kar Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long - Xã Cư Prông Ngã 3 nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6871 Huyện Ea Kar Khu dân cư còn lại - Xã Cư Prông 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6872 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6873 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6874 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6875 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ 108.000 75.600 54.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6876 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Ngã 3 nhà ông Minh 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6877 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Ngã 3 nhà ông Minh - Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ) 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6878 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6879 Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã 3 thôn 4 và thôn 2C - xã Ea Ô 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6880 Huyện Ea Kar Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang Ngã 3 nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6881 Huyện Ea Kar Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6882 Huyện Ea Kar Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6883 Huyện Ea Kar Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6884 Huyện Ea Kar Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang Ngã 3 ông Cảnh - Ngã 3 hội trường thôn 6C 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6885 Huyện Ea Kar Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang Từ thôn 6a - xã Ea Ô - Đến ngã ba hội trường thôn 6c 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6886 Huyện Ea Kar Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang Ngã ba hội trường thôn 6c - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước 63.000 44.100 31.500 - - Đất SX-KD nông thôn
6887 Huyện Ea Kar Khu dân cư còn lại - Xã Cư Elang 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6888 Huyện Ea Kar Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar Cầu 52 (giáp ranh giới xã Cư Huê, xã Ea Kmút) - Hoàng Văn Thụ 10.000.000 7.000.000 5.000.000 - - Đất ở đô thị
6889 Huyện Ea Kar Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar Hoàng Văn Thụ - Ngô Gia Tự 11.000.000 7.700.000 5.500.000 - - Đất ở đô thị
6890 Huyện Ea Kar Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo 12.000.000 8.400.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
6891 Huyện Ea Kar Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu 14.000.000 9.800.000 7.000.000 - - Đất ở đô thị
6892 Huyện Ea Kar Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar Hoàng Diệu - Km 53 (đường phía Đông chợ) 17.000.000 11.900.000 8.500.000 - - Đất ở đô thị
6893 Huyện Ea Kar Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar Km 53 (đường phía Đông chợ) - Mai Hắc Đế 13.000.000 9.100.000 6.500.000 - - Đất ở đô thị
6894 Huyện Ea Kar Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar Mai Hắc Đế - Trần Phú 10.000.000 7.000.000 5.000.000 - - Đất ở đô thị
6895 Huyện Ea Kar Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar Trần Phú - Lê Thánh Tông 7.500.000 5.250.000 3.750.000 - - Đất ở đô thị
6896 Huyện Ea Kar Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar Lê Thánh Tông - Hết ranh giới thửa đất Ủy ban dân số gia đình và Trẻ em 7.000.000 4.900.000 3.500.000 - - Đất ở đô thị
6897 Huyện Ea Kar Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar Hết ranh giới thửa đất Ủy ban dân số gia đình và Trẻ em - Ranh giới thị trấn Ea Kar – xã Ea Đar 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất ở đô thị
6898 Huyện Ea Kar Quang Trung - Thị trấn Ea Kar Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt 8.500.000 5.950.000 4.250.000 - - Đất ở đô thị
6899 Huyện Ea Kar Quang Trung - Thị trấn Ea Kar Lý Thường Kiệt - Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1A - xã Cư Ni) 7.200.000 5.040.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
6900 Huyện Ea Kar Quang Trung - Thị trấn Ea Kar Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1A - xã Cư Ni) - Bà Triệu 5.500.000 3.850.000 2.750.000 - - Đất ở đô thị