| 6801 |
Huyện Ea Kar |
Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Xã Xuân Phú |
Ngã ba đường liên thôn 2, 3 (Cổng văn hóa thôn 2) - Đường đi nghĩa địa thôn 3
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6802 |
Huyện Ea Kar |
Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Xã Xuân Phú |
Đường đi nghĩa địa thôn 3 - Giáp sông Krông Năng
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6803 |
Huyện Ea Kar |
Tuyến đường chính thôn Hàm Long - Xã Xuân Phú |
Giáp sông Krông Năng - Cầu Ea Tao
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6804 |
Huyện Ea Kar |
Tuyến đường chính thôn Hàm Long - Xã Xuân Phú |
Ngã ba thôn Hàm Long - Giáp ranh giới xã Ea Dăh – huyện Krông Năng
|
66.000
|
46.200
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6805 |
Huyện Ea Kar |
Đường đi Buôn Thung - Xã Xuân Phú |
Giáp Tỉnh lộ 19A - Hết ranh giới thôn 5
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6806 |
Huyện Ea Kar |
Đường đi Buôn Thung - Xã Xuân Phú |
Hết ranh giới thôn 5 - Ngã ba đi đập Ea Ruôi
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6807 |
Huyện Ea Kar |
Tuyến đường chính thôn Hạ Điền, Thanh Phong, Thanh Ba - Xã Xuân Phú |
Cầu Ea Tao - Cầu đi xã Ea Sar
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6808 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 3, 4, 5 - Xã Xuân Phú |
|
66.000
|
46.200
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6809 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Xuân Phú |
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6810 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Ranh giới thị trấn Ea Knốp – xã Ea Păl - Ngã ba đường đi xã Cư Prông
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6811 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Ngã ba đường đi xã Cư Prông - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng
|
252.000
|
176.400
|
126.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6812 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6813 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất Trụ sở NT 714 cũ
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6814 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Hết ranh giới đất Trụ sở NT 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6815 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Hết trường ranh giới THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan
|
576.000
|
403.200
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6816 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất
|
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6817 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Cầu Thống Nhất - Ranh giới xã Ea Păl – Cư Yang
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6818 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Ngã ba thôn 13
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6819 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Ngã ba thôn 13 - Ngã ba Phước Thành
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6820 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Ngã ba Phước Thành - Ranh giới xã Ea Tih - Ea Păl
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6821 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni)
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6822 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni) - Ngã ba ông Sóc
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6823 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 12, 13 - Xã Ea Păl |
|
66.000
|
46.200
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6824 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Ea Păl |
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6825 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Ranh giới xã Ea Păl - Cư Yang - Cầu C13
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6826 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Cầu C13 - Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6827 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6828 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6
|
450.000
|
315.000
|
225.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6829 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9
|
66.000
|
46.200
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6830 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Cầu thôn 9 - Hết thôn 14
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6831 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư trung tâm xã (thôn 5, 6) - Xã Cư Yang |
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6832 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Pal - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Đầu ranh giới xã Ea Pal - Cư Yang - Ranh giới thôn 1 và thôn 2
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6833 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Pal - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Ranh giới thôn 1 và thôn 2 - Cầu C13
|
162.000
|
113.400
|
81.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6834 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Cư Yang |
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6835 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar |
Cầu sông Krông Năng - Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6836 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar |
Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6837 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar |
Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6838 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar |
Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới xã Ea Sô - Ea Sar
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6839 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar |
Ranh giới xã Ea Sô - Ea Sar - Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6840 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar |
Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới xã Ea Sar - Ea Dăh
|
102.000
|
71.400
|
51.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6841 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 2, thôn 5 - Xã Ea Sar |
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6842 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Ea Sar |
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6843 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô |
Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar, Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6844 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy
|
204.000
|
142.800
|
102.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6845 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô |
Hết ranh giới đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6846 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6847 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô |
Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6848 |
Huyện Ea Kar |
Đường 29B mới - Xã Ea Sô |
Tỉnh lộ 11 (từ đất nhà bà Vương Thị Phượng) - Hết ranh giới thửa đất ông Đờn
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6849 |
Huyện Ea Kar |
Đường 29B mới - Xã Ea Sô |
Hết ranh giới thửa đất ông Đờn - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6850 |
Huyện Ea Kar |
Đường 29B mới - Xã Ea Sô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Cầu
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6851 |
Huyện Ea Kar |
Đường 29B mới - Xã Ea Sô |
Hết đất nhà ông Hờ A Cầu - Giáp ranh giới xã Ea Sar
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6852 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Ea Sô |
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6853 |
Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông |
Cầu qua sông Krông Pắk - Ngã ba nhà ông Hoàn
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6854 |
Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông |
Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6855 |
Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông |
Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm - Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6856 |
Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông |
Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu - Giáp buôn Trưng
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6857 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn - Xã Cư Bông |
Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt
|
84.000
|
58.800
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6858 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn - Xã Cư Bông |
Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt - Ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thanh Tính
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6859 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Cư Bông |
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6860 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông |
Giáp ranh giới xã Ea Tih - Ngã ba Phước Thành
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6861 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông |
Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6862 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông |
Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã 3 nhà ông Thơ)
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6863 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông |
Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã 3 nhà ông Thơ) - Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)
|
162.000
|
113.400
|
81.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6864 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông |
Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6865 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông |
Hết thôn 15 - Cầu thôn 10
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6866 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Prông - Ea Păl - Xã Cư Prông |
Ngã 3 đường liên xã Cư Prông – Ea Păl (Nhà bà Vân) - Cầu mới
|
66.000
|
46.200
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6867 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông |
Ngã 3 đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã 3 đi thôn 16
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6868 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông |
Ngã 3 đi thôn 16 - Cầu thôn 16
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6869 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông |
Ngã 3 thôn 16 - Cổng chào thôn 3
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6870 |
Huyện Ea Kar |
Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long - Xã Cư Prông |
Ngã 3 nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6871 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Cư Prông |
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6872 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
|
66.000
|
46.200
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6873 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6874 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6875 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6876 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Ngã 3 nhà ông Minh
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6877 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Ngã 3 nhà ông Minh - Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ)
|
66.000
|
46.200
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6878 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6879 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã 3 thôn 4 và thôn 2C - xã Ea Ô
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6880 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang |
Ngã 3 nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6881 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang |
Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6882 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang |
Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6883 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang |
Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
|
66.000
|
46.200
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6884 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang |
Ngã 3 ông Cảnh - Ngã 3 hội trường thôn 6C
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6885 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang |
Từ thôn 6a - xã Ea Ô - Đến ngã ba hội trường thôn 6c
|
66.000
|
46.200
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6886 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang |
Ngã ba hội trường thôn 6c - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
|
63.000
|
44.100
|
31.500
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6887 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Cư Elang |
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6888 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar |
Cầu 52 (giáp ranh giới xã Cư Huê, xã Ea Kmút) - Hoàng Văn Thụ
|
10.000.000
|
7.000.000
|
5.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6889 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar |
Hoàng Văn Thụ - Ngô Gia Tự
|
11.000.000
|
7.700.000
|
5.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6890 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar |
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
|
12.000.000
|
8.400.000
|
6.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6891 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar |
Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu
|
14.000.000
|
9.800.000
|
7.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6892 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar |
Hoàng Diệu - Km 53 (đường phía Đông chợ)
|
17.000.000
|
11.900.000
|
8.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6893 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar |
Km 53 (đường phía Đông chợ) - Mai Hắc Đế
|
13.000.000
|
9.100.000
|
6.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6894 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar |
Mai Hắc Đế - Trần Phú
|
10.000.000
|
7.000.000
|
5.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6895 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar |
Trần Phú - Lê Thánh Tông
|
7.500.000
|
5.250.000
|
3.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6896 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar |
Lê Thánh Tông - Hết ranh giới thửa đất Ủy ban dân số gia đình và Trẻ em
|
7.000.000
|
4.900.000
|
3.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6897 |
Huyện Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar |
Hết ranh giới thửa đất Ủy ban dân số gia đình và Trẻ em - Ranh giới thị trấn Ea Kar – xã Ea Đar
|
4.800.000
|
3.360.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6898 |
Huyện Ea Kar |
Quang Trung - Thị trấn Ea Kar |
Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
|
8.500.000
|
5.950.000
|
4.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6899 |
Huyện Ea Kar |
Quang Trung - Thị trấn Ea Kar |
Lý Thường Kiệt - Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1A - xã Cư Ni)
|
7.200.000
|
5.040.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6900 |
Huyện Ea Kar |
Quang Trung - Thị trấn Ea Kar |
Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1A - xã Cư Ni) - Bà Triệu
|
5.500.000
|
3.850.000
|
2.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |