| 6601 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất Trụ sở NT 714 cũ
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6602 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Hết ranh giới đất Trụ sở NT 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6603 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Hết trường ranh giới THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan
|
768.000
|
537.600
|
384.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6604 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất
|
576.000
|
403.200
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6605 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Cầu Thống Nhất - Ranh giới xã Ea Păl – Cư Yang
|
128.000
|
89.600
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6606 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Ngã ba thôn 13
|
320.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6607 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Ngã ba thôn 13 - Ngã ba Phước Thành
|
160.000
|
112.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6608 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Ngã ba Phước Thành - Ranh giới xã Ea Tih - Ea Păl
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6609 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni)
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6610 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl - Xã Ea Păl |
Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni) - Ngã ba ông Sóc
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6611 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 12, 13 - Xã Ea Păl |
|
88.000
|
61.600
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6612 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Ea Păl |
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6613 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Ranh giới xã Ea Păl - Cư Yang - Cầu C13
|
160.000
|
112.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6614 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Cầu C13 - Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang
|
256.000
|
179.200
|
128.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6615 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6616 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6617 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9
|
88.000
|
61.600
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6618 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Cầu thôn 9 - Hết thôn 14
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6619 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư trung tâm xã (thôn 5, 6) - Xã Cư Yang |
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6620 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Pal - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Đầu ranh giới xã Ea Pal - Cư Yang - Ranh giới thôn 1 và thôn 2
|
160.000
|
112.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6621 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Pal - Cư Yang - Xã Cư Yang |
Ranh giới thôn 1 và thôn 2 - Cầu C13
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6622 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Cư Yang |
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6623 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar |
Cầu sông Krông Năng - Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường
|
320.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6624 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar |
Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6625 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar |
Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6626 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar |
Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới xã Ea Sô - Ea Sar
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6627 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar |
Ranh giới xã Ea Sô - Ea Sar - Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6628 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sar |
Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới xã Ea Sar - Ea Dăh
|
136.000
|
95.200
|
68.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6629 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 2, thôn 5 - Xã Ea Sar |
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6630 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Ea Sar |
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6631 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô |
Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar, Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6632 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy
|
272.000
|
190.400
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6633 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô |
Hết ranh giới đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6634 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6635 |
Huyện Ea Kar |
Đường Tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô |
Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6636 |
Huyện Ea Kar |
Đường 29B mới - Xã Ea Sô |
Tỉnh lộ 11 (từ đất nhà bà Vương Thị Phượng) - Hết ranh giới thửa đất ông Đờn
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6637 |
Huyện Ea Kar |
Đường 29B mới - Xã Ea Sô |
Hết ranh giới thửa đất ông Đờn - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6638 |
Huyện Ea Kar |
Đường 29B mới - Xã Ea Sô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Cầu
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6639 |
Huyện Ea Kar |
Đường 29B mới - Xã Ea Sô |
Hết đất nhà ông Hờ A Cầu - Giáp ranh giới xã Ea Sar
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6640 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Ea Sô |
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6641 |
Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông |
Cầu qua sông Krông Pắk - Ngã ba nhà ông Hoàn
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6642 |
Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông |
Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6643 |
Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông |
Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm - Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6644 |
Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông |
Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu - Giáp buôn Trưng
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6645 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn - Xã Cư Bông |
Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt
|
112.000
|
78.400
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6646 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn - Xã Cư Bông |
Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt - Ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thanh Tính
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6647 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Cư Bông |
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6648 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông |
Giáp ranh giới xã Ea Tih - Ngã ba Phước Thành
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6649 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông |
Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn
|
128.000
|
89.600
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6650 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông |
Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã 3 nhà ông Thơ)
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6651 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông |
Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã 3 nhà ông Thơ) - Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6652 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông |
Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6653 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông |
Hết thôn 15 - Cầu thôn 10
|
128.000
|
89.600
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6654 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Prông - Ea Păl - Xã Cư Prông |
Ngã 3 đường liên xã Cư Prông – Ea Păl (Nhà bà Vân) - Cầu mới
|
88.000
|
61.600
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6655 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông |
Ngã 3 đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã 3 đi thôn 16
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6656 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông |
Ngã 3 đi thôn 16 - Cầu thôn 16
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6657 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông |
Ngã 3 thôn 16 - Cổng chào thôn 3
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6658 |
Huyện Ea Kar |
Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long - Xã Cư Prông |
Ngã 3 nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6659 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Cư Prông |
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6660 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
|
88.000
|
61.600
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6661 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6662 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6663 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6664 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Ngã 3 nhà ông Minh
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6665 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Ngã 3 nhà ông Minh - Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ)
|
88.000
|
61.600
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6666 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6667 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang |
Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã 3 thôn 4 và thôn 2C - xã Ea Ô
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6668 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang |
Ngã 3 nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6669 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang |
Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6670 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang |
Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6671 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang |
Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
|
88.000
|
61.600
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6672 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang |
Ngã 3 ông Cảnh - Ngã 3 hội trường thôn 6C
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6673 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang |
Từ thôn 6a - xã Ea Ô - Đến ngã ba hội trường thôn 6c
|
88.000
|
61.600
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6674 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang |
Ngã ba hội trường thôn 6c - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
|
84.000
|
58.800
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6675 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Cư Elang |
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 6676 |
Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar |
Km 54+700 (ranh giới xã Ea Đar – thị trấn Ea Kar) - Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn)
|
2.280.000
|
1.596.000
|
1.140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6677 |
Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar |
Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) - Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha
|
1.080.000
|
756.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6678 |
Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar |
Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha - Km 57
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6679 |
Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar |
Km 57 - Ngã ba đường đi thôn 10
|
1.620.000
|
1.134.000
|
810.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6680 |
Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar |
Ngã ba đường đi thôn 10 - Cổng trường Dân tộc nội trú
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6681 |
Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar |
Cổng trường Dân tộc nội trú - Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị
|
2.100.000
|
1.470.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6682 |
Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar |
Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị - Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tin
|
1.320.000
|
924.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6683 |
Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar |
Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tin - Ranh giới Ea Đar - Ea Knốp
|
840.000
|
588.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6684 |
Huyện Ea Kar |
Đường đi xã Ea Sô - Xã Ea Đar |
Quốc lộ 26 - Sông Krông Năng
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6685 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư buôn Sưk và buôn Tơng Sinh - Xã Ea Đar |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6686 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 5 - Xã Ea Đar |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6687 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 7 và thôn 14 - Xã Ea Đar |
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6688 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 9 và thôn 10 - Xã Ea Đar |
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6689 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 6 - Xã Ea Đar |
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6690 |
Huyện Ea Kar |
Khu dân cư còn lại - Xã Ea Đar |
|
60.000
|
42.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6691 |
Huyện Ea Kar |
Đường đi xã Ea Sar - Xã Ea Đar |
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6692 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni |
Km 0+350 (ranh giới xã Cư Ni – thị trấn Ea Kar) - Bà Triệu
|
3.300.000
|
2.310.000
|
1.650.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6693 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni |
Bà Triệu - Km2 (nhà SHVH cộng đồng 3 buôn)
|
2.880.000
|
2.016.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6694 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni |
Km2 (nhà SHVH cộng đồng 3 buôn) - Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni
|
2.520.000
|
1.764.000
|
1.260.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6695 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni |
Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni - Km 2+850 (ngã ba vào đội 8 NT 720)
|
2.880.000
|
2.016.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6696 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni |
Km 2+850 (ngã ba vào đội 8 NT 720) - Hết nghĩa địa thôn 4 - xã Cư Ni
|
1.080.000
|
756.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6697 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni |
Hết nghĩa địa xã Cư Ni - Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
510.000
|
357.000
|
255.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6698 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni |
Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế NT 721
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6699 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni |
Đường vào Trạm Y tế NT 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)
|
510.000
|
357.000
|
255.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6700 |
Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni |
Ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (bà Chi) - Nghĩa địa thôn 23
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |