11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17001 Thị xã Buôn Hồ Đường vào khu B - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Giáp ranh giới cổng nghĩa địa khu B 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17002 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Lương Bằng - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Đường vào nghĩa địa khu C 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
17003 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Lương Bằng - Phường Đạt Hiếu Đường vào khu C - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Quang Toản (thửa đất 33, TBĐ số 35) 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
17004 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Lương Bằng - Phường Đạt Hiếu Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Quang Toản (thửa đất 33, TBĐ số 35) - Đến ngã ba Trần Huy Liệu 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17005 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Lương Bằng - Phường Đạt Hiếu Trần Hưng Đạo - Hết Cống cây Đa (thửa đất 131, TBĐ số 11) 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17006 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Lương Bằng - Phường Đạt Hiếu Cống cây Đa (thửa đất 131, thuộc TBĐ số 11) - Hết tổ dân phố 2 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17007 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Lương Bằng - Phường Đạt Hiếu Hết tổ dân phố 2 - Giáp đường Trần Huy Liệu 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17008 Thị xã Buôn Hồ Tôn Thất Thuyết - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn An Ca (thửa đất 4, TBĐ số 41) 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17009 Thị xã Buôn Hồ Tôn Thất Thuyết - Phường Đạt Hiếu Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn An Ca (thửa đất 4, TBĐ số 41) - Ngã ba Trần Huy Liệu 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD đô thị
17010 Thị xã Buôn Hồ Trần Nguyên Hãn (giáp phường An Bình) - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Ngã ba Đặng Thai Mai 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17011 Thị xã Buôn Hồ Trần Nguyên Hãn (giáp phường An Bình) - Phường Đạt Hiếu Ngã ba Đặng Thai Mai - Giáp đường Lương Thế Vinh 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
17012 Thị xã Buôn Hồ Lương Thế Vinh - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Ngã tư Văn Tiến Dũng 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
17013 Thị xã Buôn Hồ Lương Thế Vinh - Phường Đạt Hiếu Ngã tư Văn Tiến Dũng - Hết ranh giới đất Trường TH Lê Thị Hồng Gấm 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
17014 Thị xã Buôn Hồ Lương Thế Vinh - Phường Đạt Hiếu Hết ranh giới đất Trường TH Lê Thị Hồng Gấm - Hết ranh giới thửa đất 11,TBĐ số 42 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
17015 Thị xã Buôn Hồ Lương Thế Vinh - Phường Đạt Hiếu Hết ranh giới thửa đất 11, TBĐ số 42 - Trần Nguyên Hãn 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17016 Thị xã Buôn Hồ Lương Thế Vinh - Phường Đạt Hiếu Trần Nguyên Hãn - Đập giao thủy 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
17017 Thị xã Buôn Hồ Trần Văn Trà (đường vào chùa Đạt Hiếu) - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Ngô Thì Nhậm 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17018 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Kim (đường vào thôn Đạt Hiếu 5) - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Đặng Thai Mai 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17019 Thị xã Buôn Hồ Mạc Đỉnh Chi - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Ngã ba Trịnh Hoài Đức 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17020 Thị xã Buôn Hồ Mạc Đỉnh Chi - Phường Đạt Hiếu Ngã ba Trịnh Hoài Đức - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thái (thửa đất 32, TBĐ số 39) 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17021 Thị xã Buôn Hồ Mạc Đỉnh Chi - Phường Đạt Hiếu Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thái (thửa đất 32, TBĐ số 39) - Hết ranh giới thửa đất 66, TBĐ số 38 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17022 Thị xã Buôn Hồ Mạc Đỉnh Chi - Phường Đạt Hiếu Hết ranh giới thửa đất 66, TBĐ 38 - Hết đường 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
17023 Thị xã Buôn Hồ Đường vào TDP Đạt Hiếu 7 (ngã ba nhà ông Lê Xứng) - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Ngã ba Văn Tiến Dũng 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17024 Thị xã Buôn Hồ Trần Nhật Duật (đường vào trung tâm TDP Đạt Hiếu 4) - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Ngã tư Văn Tiến Dũng 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17025 Thị xã Buôn Hồ Trần Nhật Duật (đường vào trung tâm TDP Đạt Hiếu 4) - Phường Đạt Hiếu Ngã tư Văn Tiến Dũng - Ngã tư Trịnh Hoài Đức 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17026 Thị xã Buôn Hồ Trần Nhật Duật (đường vào trung tâm TDP Đạt Hiếu 4) - Phường Đạt Hiếu Ngã tư Trịnh Hoài Đức - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Phẩm thửa 02, TBĐ số 39) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17027 Thị xã Buôn Hồ Y Yơn Niê (đường vào Cầu Đường) - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Trịnh Hoài Đức 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17028 Thị xã Buôn Hồ Y Yơn Niê (đường vào Cầu Đường) - Phường Đạt Hiếu Trịnh Hoài Đức - Ngã tư Y Thuyên KSo'r 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17029 Thị xã Buôn Hồ Y Yơn Niê (đường vào Cầu Đường) - Phường Đạt Hiếu Ngã tư Y Thuyên KSo'r - Mạc Đăng Dung 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17030 Thị xã Buôn Hồ Y Thuyên Kso'r (đường vào buôn Klia) - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Y Yơng Niê 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17031 Thị xã Buôn Hồ Y Thuyên Kso'r (đường vào buôn Klia) - Phường Đạt Hiếu Y Yơng Niê - Mai Xuân Thưởng 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
17032 Thị xã Buôn Hồ Hải Triều (đường vào Sân vườn Tính Nên) - Phường Đạt Hiếu Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới đất Nhà hàng sân vườn Tính Nên (thửa đất 24, TBĐ số 11) 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
17033 Thị xã Buôn Hồ Hải Triều (đường vào Sân vườn Tính Nên) - Phường Đạt Hiếu Hết ranh giới đất Nhà hàng sân vườn Tính Nên (thửa đất 24, TBĐ số 11) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Tám (thửa đất 11, TBĐ số 11) 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17034 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Viết Xuân - Phường Đạt Hiếu Giáp phường An Lạc - Tôn Thất Thuyết 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17035 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Chí Thanh - Phường Đạt Hiếu Giáp phường An Bình - Trần Nhật Duật 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17036 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Chí Thanh - Phường Đạt Hiếu Trần Nhật Duật - Y Yơn Niê 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17037 Thị xã Buôn Hồ Văn Tiến Dũng - Phường Đạt Hiếu Trần Nguyên Hãn - Trần Nhật Duật 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17038 Thị xã Buôn Hồ Văn Tiến Dũng - Phường Đạt Hiếu Trần Nhật Duật - Y Yơn Niê 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
17039 Thị xã Buôn Hồ Ngô Thì Nhậm - Phường Đạt Hiếu Trần Văn Trà - Cao Đạt 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17040 Thị xã Buôn Hồ Ngô Thì Nhậm - Phường Đạt Hiếu Cao Đạt - Hết thửa đất 18, TBĐ số 44 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17041 Thị xã Buôn Hồ Đặng Thai Mai - Phường Đạt Hiếu Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Kim 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17042 Thị xã Buôn Hồ Trịnh Hoài Đức - Phường Đạt Hiếu Ngã ba Mạc Đỉnh Chi - Ngã ba Y Yơn Niê 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17043 Thị xã Buôn Hồ Cao Đạt (Giáp Đạt Hiếu 2,3) - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Ngã ba Ngô Thì Nhậm 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17044 Thị xã Buôn Hồ Cao Đạt (Giáp Đạt Hiếu 2,3) - Phường Đạt Hiếu Ngã ba Ngô Thì Nhậm - Giáp đường Trần Huy Liệu 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD đô thị
17045 Thị xã Buôn Hồ Trần Huy Liệu - Phường Đạt Hiếu Ngã ba Nguyễn Lương Bằng - Tôn Thất Thuyết 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17046 Thị xã Buôn Hồ Trần Huy Liệu - Phường Đạt Hiếu Tôn Thất Thuyết - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Lý (thửa đất 32, TBĐ số 41) 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17047 Thị xã Buôn Hồ Trần Huy Liệu - Phường Đạt Hiếu Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Lý (thửa đất 32, TBĐ số 41) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lại Thanh Đồng (thửa đất 15, TBĐ số 44) 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
17048 Thị xã Buôn Hồ Đường đối diện đường Lương Thế Vinh - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Trần Huy Liệu 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD đô thị
17049 Thị xã Buôn Hồ Đường giáp ranh giới phường An Lạc - Phường Đạt Hiếu Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Viết Xuân 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
17050 Thị xã Buôn Hồ Phan Huy Chú - Phường Đạt Hiếu Y Yơn Niê - Y Thuyên KSo'r 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD đô thị
17051 Thị xã Buôn Hồ Sư Vạn Hạnh - Phường Đạt Hiếu Thửa đất nhà ông Y Hiat Mlô (thửa đất 27, TBĐ số 26) - Hết ranh giới thửa đất 69, TBĐ số 32 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD đô thị
17052 Thị xã Buôn Hồ Vi Thủ An - Phường Đạt Hiếu Y Thuyên Kso'r - Hết ranh giới thửa đất 06, TBĐ số 21 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
17053 Thị xã Buôn Hồ Huỳnh Văn Nghệ - Phường Đạt Hiếu Y Yơn Niê - Hết ranh giới thửa đất 15, TBĐ số 32 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD đô thị
17054 Thị xã Buôn Hồ Y Ni Kso'r - Phường Đạt Hiếu Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới thửa đất 21, TBĐ số 33 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD đô thị
17055 Thị xã Buôn Hồ Mai Xuân Thưởng - Phường Đạt Hiếu Mạc Đăng Dung - Y Thuyên KSo'r 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD đô thị
17056 Thị xã Buôn Hồ Mạc Đăng Dung - Phường Đạt Hiếu Đầu ranh giới đất nhà ông Y Sisat Mlô (thửa đất 41, TBĐ số 26) - Hết ranh giới thửa đất 05, TBĐ số 38 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
17057 Thị xã Buôn Hồ Hẻm số 1 - Phường Đạt Hiếu Tôn Thất Thuyết - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng 252.000 176.400 126.000 - - Đất SX-KD đô thị
17058 Thị xã Buôn Hồ Khu vực còn lại - Phường Đạt Hiếu 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17059 Thị xã Buôn Hồ An Dương Vương - Phường Đoàn Kết Giáp phường Thiện An - Hàm Nghi 690.000 483.000 345.000 - - Đất SX-KD đô thị
17060 Thị xã Buôn Hồ An Dương Vương - Phường Đoàn Kết Hàm Nghi - Âu Cơ (giáp phường An Bình) 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17061 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Quốc Việt - Phường Đoàn Kết Đầu cầu 12/3 (giáp phường Thiện An) - Nguyễn Thị Thập 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD đô thị
17062 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Quốc Việt - Phường Đoàn Kết Nguyễn Thị Thập - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Man Đức Hoà (thửa đất 111, TBĐ số 09 ) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD đô thị
17063 Thị xã Buôn Hồ Hàm Nghi - Phường Đoàn Kết An Dương Vương - Âu Cơ 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
17064 Thị xã Buôn Hồ Huỳnh Tấn Phát - Phường Đoàn Kết Âu Cơ - Nguyễn Thị Thập (ngã ba TDP 4) 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
17065 Thị xã Buôn Hồ Âu Cơ - Phường Đoàn Kết Cầu bà Tiên - Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Lắm TDP 2 (thửa đất 40, TBĐ số 21) 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17066 Thị xã Buôn Hồ Âu Cơ - Phường Đoàn Kết Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Lắm TDP 2 (thửa đất 40, TBĐ số 21) - Cuối đường Âu Cơ (giáp hường Thiện An) 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17067 Thị xã Buôn Hồ Lê Văn Hưu - Phường Đoàn Kết An Dương Vương - Âu Cơ 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17068 Thị xã Buôn Hồ Tăng Bạt Hổ - Phường Đoàn Kết Trần Quốc Hoàn - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Như Xuân (thửa đất 34, TBĐ số 18) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
17069 Thị xã Buôn Hồ Trần Quốc Hoàn - Phường Đoàn Kết Đầu ranh giới đất thửa đất ông Hồ Thanh Hải (thửa đất 12, TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất 86, TBĐ số 15) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
17070 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thị Thập - Phường Đoàn Kết Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Anh Tuấn (thửa đất 40, TBĐ số 04) - Hồ Xuân Hương 162.000 113.400 81.000 - - Đất SX-KD đô thị
17071 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thị Thập - Phường Đoàn Kết Hồ Xuân Hương - Trần Quốc Hoàn 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
17072 Thị xã Buôn Hồ Hồ Xuân Hương - Phường Đoàn Kết Âu Cơ - Đầu ranh giới thửa đất nhà Trần Văn Nguyên (thửa đất 54, TBĐ số 9) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
17073 Thị xã Buôn Hồ Lạc Long Quân (nối dài) - Phường Đoàn Kết An Dương Vương - Hàm Nghi 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
17074 Thị xã Buôn Hồ Tán Thuật - Phường Đoàn Kết Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thị Thập 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
17075 Thị xã Buôn Hồ Khu vực còn lại - Phường Đoàn Kết 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
17076 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thiện An Giáp ranh phường Thống Nhất - Hoàng Quốc Việt 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
17077 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thiện An Hoàng Quốc Việt - Lê Đức Thọ 1.560.000 1.092.000 780.000 - - Đất SX-KD đô thị
17078 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thiện An Lê Đức Thọ - Nguyên Hồng 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
17079 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thiện An Nguyên Hồng - Hải Thượng Lãn Ông 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX-KD đô thị
17080 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thiện An Hải Thượng Lãn Ông - Phan Đình Phùng 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất SX-KD đô thị
17081 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Quốc Việt - Phường Thiện An Hùng Vương - Giáp ranh giới phường Đoàn Kết 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17082 Thị xã Buôn Hồ An Dương Vương - Phường Thiện An Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
17083 Thị xã Buôn Hồ An Dương Vương - Phường Thiện An Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Đoàn Kết 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17084 Thị xã Buôn Hồ Nguyên Hồng - Phường Thiện An Hùng Vương - Lý Tự Trọng 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
17085 Thị xã Buôn Hồ Nguyên Hồng - Phường Thiện An Lý Tự Trọng - Mai Hắc Đế 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17086 Thị xã Buôn Hồ Bùi Xuân Phái - Phường Thiện An Nguyên Hồng - Mai Hắc Đế 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17087 Thị xã Buôn Hồ Mai Hắc Đế (giáp ranh giới phường An Lạc) - Phường Thiện An Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trần Kim Lê (thửa đất 6, TBĐ số 17) - Bùi Xuân Phái 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17088 Thị xã Buôn Hồ Chu Mạnh Trinh - Phường Thiện An Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17089 Thị xã Buôn Hồ Ngô Mây - Phường Thiện An Hùng Vương - Đến hết ranh giới Trạm Y Tế phường) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17090 Thị xã Buôn Hồ Lê Đức Thọ - Phường Thiện An Hùng Vương - Đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Như Vĩnh (thửa đất 36, TBĐ số 5) 318.000 222.600 159.000 - - Đất SX-KD đô thị
17091 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trung Trực - Phường Thiện An Giáp phường An Lạc - Nguyên Hồng (sau đất chùa Thiện An) 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
17092 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trung Trực - Phường Thiện An Nguyên Hồng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cao Văn Thạnh (thửa đất 101, TBĐ số 20) 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
17093 Thị xã Buôn Hồ Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thiện An Hùng Vương - Chu Mạnh Trinh 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
17094 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Tuân - Phường Thiện An Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
17095 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Tuân - Phường Thiện An Nguyễn Trung Trực - Lý Tự Trọng 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17096 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Huy Tưởng - Phường Thiện An Hùng Vương - Hùng Vương + 300 m 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
17097 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Huy Tưởng - Phường Thiện An Hùng Vương + 300 m - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trịnh Bá Lộc (thửa đất 15, TBĐ số 10) 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
17098 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Tất Thành - Phường Thiện An An Dương Vương - Nguyễn Lân 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
17099 Thị xã Buôn Hồ Tống Duy Tân - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Bá (thửa đất số 104, tờ bản đồ 09) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17100 Thị xã Buôn Hồ Văn Cao - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Công Cần (thửa đất số 160, tờ bản đồ 09) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...