11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15301 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đến tiếp giáp đường Quy hoạch 36m 810.000 567.000 405.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15302 Huyện Cư Kuin Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 - Xã Dray Bhăng đoạn từ ngã tư Quốc lộ 27 - đến giáp xã Hòa Hiệp (Cả hai bên đường dọc QL 27) 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15303 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Dray Bhăng Thuộc thôn Kim Châu 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15304 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Dray Bhăng Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15305 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Dray Bhăng Các thôn, buôn còn lại 78.000 54.600 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15306 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15307 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Hòa Hiệp Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15308 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Hòa Hiệp Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15309 Huyện Cư Kuin Quốc lộ 27 - Xã Hòa Hiệp Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn giáp huyện Krông Bông 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15310 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Hòa Hiệp Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15311 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Hòa Hiệp Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15312 Huyện Cư Kuin Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27, các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15313 Huyện Cư Kuin Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27, các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15314 Huyện Cư Kuin Chợ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15315 Huyện Cư Kuin Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) - Xã Hòa Hiệp Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15316 Huyện Cư Kuin Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) - Xã Hòa Hiệp Ngã ba đường liên xã Hoà Hiệp, Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15317 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Hòa Hiệp Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15318 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Hòa Hiệp Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới 126.000 88.200 63.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15319 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Hòa Hiệp Các thôn, buôn còn lại 78.000 54.600 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15320 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Đập Việt Đức 4 - Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15321 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Từ cổng chào thôn 15 - Đến hết bờ tường công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15322 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết Công ty TNHH MTV Cà phê Ea H'nin - Ngã tư sân bóng 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15323 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã tư sân bóng - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 360m) 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15324 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết đoạn đường thẳng - Giáp xã Cư Êwi 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15325 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã tư sân bóng 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15326 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba chợ Việt Đức 4 - Hết ngã ba cây xăng Đức Hợi 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15327 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết ngã ba cây xăng Đức Hợi - Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prong 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15328 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prong - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15329 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Bắc) - Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) 402.000 281.400 201.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15330 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Cách ngã ba sân bóng thôn 23 khoảng 430m (phía Nam) - Giáp xã Ea Bhốk 342.000 239.400 171.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15331 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba cổng chào buôn Pưk Prong - Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15332 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Ngã ba đường vào thôn 9 xã Ea Ning - Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15333 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết tường rào Công ty TNHH MTV Cà phê Chư Quynh - Đường liên xã (gồm cả hai nhánh đường) 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15334 Huyện Cư Kuin Khu vực chợ Việt Đức 4 - Xã Ea Ning Các đường bên trong và giáp chợ Việt Đức 4 1.020.000 714.000 510.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15335 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Cầu trắng - Cổng chào thôn 6 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15336 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Cổng chào thôn 6 - Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15337 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Ning Hết đoạn đường nhựa chợ An Bình - Giáp xã Cư Êwi 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15338 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Ea Ning Thuộc thôn 8, 15, 21 và 22 132.000 92.400 66.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15339 Huyện Cư Kuin Khu dân cư - Xã Ea Ning Các thôn, buôn còn lại 78.000 54.600 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15340 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Cư Êwi Cầu chăn nuôi - Giáp xã Ea Ning 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15341 Huyện Cư Kuin Đường liên thôn - Xã Cư Êwi Từ cổng chào thôn 12 - Cổng chào buôn Tách M'Ngà 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15342 Huyện Cư Kuin Đường nội thôn 12 tuyến 1 - Xã Cư Êwi Ngã tư đường liên thôn - Hết thôn 12 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15343 Huyện Cư Kuin Đường nội thôn 12 tuyến 2 - Xã Cư Êwi Ngã tư đường liên thôn - Đập 45 xã Ea Ning 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15344 Huyện Cư Kuin Đường nội thôn 1C - Xã Cư Êwi Ngã ba đường liên xã - Đập Tách M'Ngà 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15345 Huyện Cư Kuin Đường nội thôn 1A - Xã Cư Êwi Ngã ba đường liên xã - Hết khu dân cư thôn 1A (hướng đi Nghĩa địa thôn 1A, 1B) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15346 Huyện Cư Kuin Khu vực còn lại - Xã Cư Êwi 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15347 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Hu Cầu trắng - Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15348 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Hu Ngã ba đối diện cổng chào thôn 6 xã Ea Ning - Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15349 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Hu Hết đoạn đường nhựa đi xã Cư Êwi - Giáp xã Cư Êwi 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15350 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Hu Ngã ba đường liên xã đi xã Ea Hu, Cư Êwi - Hết chợ An Bình 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15351 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Hu Hết chợ An Bình - Cống thoát nước (đầu chợ Ea Tur) 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15352 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Hu Cống thoát nước (đầu chợ Ea Tur) - Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15353 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Hu Hết đất ông Nguyễn Hiển (thửa đất số 161, tờ bản đồ 79) - Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15354 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Hu Hết đất ông Bùi Tỵ (thửa đất số 108, tờ bản đồ 15) - Cầu Thác đá 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15355 Huyện Cư Kuin Đường liên xã - Xã Ea Hu Cầu Thác đá - Giáp xã Ea Bhốk 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15356 Huyện Cư Kuin Đường liên thôn - Xã Ea Hu Ngã ba đường liên xã - Cổng chào thôn 1 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15357 Huyện Cư Kuin Đường liên thôn - Xã Ea Hu Cổng chào thôn 1 - Hết sân bóng thôn 1 162.000 113.400 81.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15358 Huyện Cư Kuin Đường liên thôn - Xã Ea Hu Cổng chào thôn 4 - Hết sân bóng thôn 4 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15359 Huyện Cư Kuin Đường liên thôn - Xã Ea Hu Ngã 3 trường Nguyễn Tất Thành - Cổng chào thôn 7 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15360 Huyện Cư Kuin Đường liên thôn - Xã Ea Hu Ngã ba nhà Hùng Nho (Thửa đất 15649, tờ bản đồ số 69) - Ngã ba nhà ông Liệu (thửa đât 45 tờ bản đồ số 79) 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15361 Huyện Cư Kuin Khu dân cư thôn 2 - Xã Ea Hu 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15362 Huyện Cư Kuin Khu dân cư thôn 1 và thôn 4 - Xã Ea Hu 78.000 54.600 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15363 Huyện Cư Kuin Khu dân cư thôn 3 - Xã Ea Hu 78.000 54.600 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15364 Huyện Cư Kuin Khu vực còn lại - Xã Ea Hu 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
15365 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Tiêu Buôn Tiêu. Êga. Ea Bung. Kram và Hluk 44.000 - - - - Đất trồng lúa
15366 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Tiêu Cánh đồng lúa buôn Ciết. thôn 10 39.000 - - - - Đất trồng lúa
15367 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Tiêu Các khu vực sản còn lại 34.000 - - - - Đất trồng lúa
15368 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Ktur Thôn 3. 12. 13. 19. buôn Pu Huê. buôn K’niết 44.000 - - - - Đất trồng lúa
15369 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Ktur Thôn 6. buôn Jung B 39.000 - - - - Đất trồng lúa
15370 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Ktur Các khu vực còn lại 34.000 - - - - Đất trồng lúa
15371 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Bhốk Thôn 1. 2. 3. 5. 7. buôn Ea Bhốk. Ea Khít. Ea Khít A. Ko Ê Mông, một phần buôn Ko Ê Mông A (từ buôn Ko Ê Mông đến đường vào Mỏ đá Công ty TNHH Minh Sá 44.000 - - - - Đất trồng lúa
15372 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Bhốk Thôn 8. 9. buôn Ea Kmar. Buôn Ea Mtá A 39.000 - - - - Đất trồng lúa
15373 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Bhốk Các khu vực còn lại 34.000 - - - - Đất trồng lúa
15374 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Dray Bhăng Các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 27 44.000 - - - - Đất trồng lúa
15375 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Dray Bhăng Các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 10 từ Ngã ba Quốc lộ 27 - đến Giáp huyện Krông Ana 39.000 - - - - Đất trồng lúa
15376 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Dray Bhăng Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã từ Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - đến Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 41.000 - - - - Đất trồng lúa
15377 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Dray Bhăng Các thửa đất tiếp giáp đường liên thôn song song Tỉnh lộ 10 (thôn lô 13) 36.000 - - - - Đất trồng lúa
15378 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Dray Bhăng Các thửa đất tiếp giáp các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới Quốc lộ 27 36.000 - - - - Đất trồng lúa
15379 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Dray Bhăng Khu vực của Chi nhánh Công ty TNHH MTV Cao su 19/8 36.000 - - - - Đất trồng lúa
15380 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Dray Bhăng Khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại thuộc thôn Nam Hòa. Kim Châu. thôn Lô 13. 36.000 - - - - Đất trồng lúa
15381 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Dray Bhăng Các khu vực còn lại 32.000 - - - - Đất trồng lúa
15382 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Hòa Hiệp Thôn Kim Phát, thôn Thành Công và thôn Mới 41.000 - - - - Đất trồng lúa
15383 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Hòa Hiệp Thôn Đông Sơn. thôn Giang Sơn và thôn Hiệp Tân 36.000 - - - - Đất trồng lúa
15384 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Hòa Hiệp Các khu vực sản xuất còn lại 32.000 - - - - Đất trồng lúa
15385 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Ning Cánh đồng lúa thuộc các thôn 16 và 18 44.000 - - - - Đất trồng lúa
15386 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Ning Thôn 8. 9. 10. 11. 14. 15. 17. 22. 23. 24 và buôn Pưk Prông 39.000 - - - - Đất trồng lúa
15387 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Ning Các khu vực còn lại 34.000 - - - - Đất trồng lúa
15388 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư Êwi Thôn 1A. 1B. 2. 5. 12 và buôn Tăk M’nga 37.000 - - - - Đất trồng lúa
15389 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư Êwi Cánh đồng lúa thôn 1C 32.000 - - - - Đất trồng lúa
15390 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư Êwi Các khu vực còn lại 28.000 - - - - Đất trồng lúa
15391 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Hu Cánh đồng lúa thuộc các thôn 1 và 4 41.000 - - - - Đất trồng lúa
15392 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Hu Cánh đồng lúa thuộc các thôn 2. 3 và 7 36.000 - - - - Đất trồng lúa
15393 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Hu Các khu vực còn lại 32.000 - - - - Đất trồng lúa
15394 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Tiêu Buôn Tiêu. Êga. Ea Bung. Kram và Hluk 30.800 - - - - Đất trồng lúa
15395 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Tiêu Cánh đồng lúa buôn Ciết. thôn 10 27.300 - - - - Đất trồng lúa
15396 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Tiêu Các khu vực sản còn lại 23.800 - - - - Đất trồng lúa
15397 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Ktur Thôn 3. 12. 13. 19. buôn Pu Huê. buôn K’niết 30.800 - - - - Đất trồng lúa
15398 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Ktur Thôn 6. buôn Jung B 27.300 - - - - Đất trồng lúa
15399 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Ktur Các khu vực còn lại 23.800 - - - - Đất trồng lúa
15400 Huyện Cư Kuin Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Bhốk Thôn 1. 2. 3. 5. 7. buôn Ea Bhốk. Ea Khít. Ea Khít A. Ko Ê Mông, một phần buôn Ko Ê Mông A (từ buôn Ko Ê Mông đến đường vào Mỏ đá Công ty TNHH Minh Sá 30.800 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...