11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14101 Huyện M'Đrắk Trục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Ngô Quyền 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
14102 Huyện M'Đrắk Lê Duẩn - Thị trấn M'Đrắk Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở đô thị
14103 Huyện M'Đrắk Đường vào Huyện đội - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở đô thị
14104 Huyện M'Đrắk Đường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Đrắk Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở đô thị
14105 Huyện M'Đrắk Trục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Đrắk Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng Vương 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở đô thị
14106 Huyện M'Đrắk Các đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
14107 Huyện M'Đrắk Các hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở đô thị
14108 Huyện M'Đrắk Bùi Thị Xuân (đi BPhao) - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao 330.000 231.000 165.000 - - Đất ở đô thị
14109 Huyện M'Đrắk Bùi Thị Xuân (đi BPhao) - Thị trấn M'Đrắk Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở đô thị
14110 Huyện M'Đrắk Quang Trung - Thị trấn M'Đrắk Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng Đạo 450.000 315.000 225.000 - - Đất ở đô thị
14111 Huyện M'Đrắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Đrắk Quang Trung - Bà Triệu 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở đô thị
14112 Huyện M'Đrắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Đrắk Bà Triệu - Hết đường 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
14113 Huyện M'Đrắk Phan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Giải Phóng - Ngô Quyền 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở đô thị
14114 Huyện M'Đrắk Các đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Đrắk 220.000 154.000 110.000 - - Đất ở đô thị
14115 Huyện M'Đrắk Đường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo) 520.000 364.000 260.000 - - Đất ở đô thị
14116 Huyện M'Đrắk Ki ốt chợ - Thị trấn M'Đrắk Các lô chợ lồng và 16m2 800.000 560.000 400.000 - - Đất ở đô thị
14117 Huyện M'Đrắk Ki ốt chợ - Thị trấn M'Đrắk Các lô 24m2 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở đô thị
14118 Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô Quyền 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở đô thị
14119 Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Trãi 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở đô thị
14120 Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở đô thị
14121 Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông Jing 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở đô thị
14122 Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Đrắk Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông Tráng 2.200.000 1.540.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
14123 Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Đrắk Phan Bội Châu - Đường vành đai 2.200.000 1.540.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
14124 Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Đrắk Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 2.200.000 1.540.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
14125 Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Đrắk Đường Phan Bội Châu - Đường vành đai 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở đô thị
14126 Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Đrắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở đô thị
14127 Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Đrắk Ngã ba đường Giải Phóng và đường Phan Bội Châu - Đường Vành đai 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở đô thị
14128 Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Đrắk Ngã tư đường Phan Bội Châu và đường An Dương Vương - Hết đường QH 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở đô thị
14129 Huyện M'Đrắk Đường ngang thông ra đường Giải Phóng - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Đrắk 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
14130 Huyện M'Đrắk Đường đối diện lò mổ - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Đrắk 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
14131 Huyện M'Đrắk Đường dọc quy hoạch dân cư khu F - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Đrắk 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
14132 Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Đrắk Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và đường Vành đai - Hết đường quy hoạch 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
14133 Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Đrắk Ngã tư đường Ngô Quyền và đường Vành đai - Hết đường quy hoạch 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
14134 Huyện M'Đrắk Đường ngang thông ra đường vành đai - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Đrắk 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở đô thị
14135 Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 2 (đôi diện trạm y tế) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Đrắk Đầu tuyến - Cuối tuyến 2.200.000 1.540.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
14136 Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 3 (sau sân vận động) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Đrắk Đầu tuyến - Cuối tuyến 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
14137 Huyện M'Đrắk Đường Khu dân cư Tổ dân phố 3 - Thị trấn M'Đrắk Cổng chào Tổ dân phố 3 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Phúc Kiều) 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở đô thị
14138 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại nội Thị - Thị trấn M'Đrắk 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở đô thị
14139 Huyện M'Đrắk Khu dân cư Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (trừ khu vực đã có) - Thị trấn M'Đrắk 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở đô thị
14140 Huyện M'Đrắk Các trục ngang thông ra đường Quang trung, đường Phan Bội Châu, Đường Vành đai thị trấn Km 0 đến Km 0+100 - Thị trấn M'Đrắk 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở đô thị
14141 Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B Phao) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
14142 Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non) 1.480.000 1.036.000 740.000 - - Đất TM-DV đô thị
14143 Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) 2.080.000 1.456.000 1.040.000 - - Đất TM-DV đô thị
14144 Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) 2.480.000 1.736.000 1.240.000 - - Đất TM-DV đô thị
14145 Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri) 2.080.000 1.456.000 1.040.000 - - Đất TM-DV đô thị
14146 Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
14147 Huyện M'Đrắk Bà Triệu - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
14148 Huyện M'Đrắk Bà Triệu - Thị trấn M'Đrắk Trần Hưng Đạo - Hết đường 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
14149 Huyện M'Đrắk Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
14150 Huyện M'Đrắk Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
14151 Huyện M'Đrắk Tôn Thất Tùng - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7) 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
14152 Huyện M'Đrắk Tôn Thất Tùng - Thị trấn M'Đrắk Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội Châu 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV đô thị
14153 Huyện M'Đrắk Trần Phú - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV đô thị
14154 Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
14155 Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấn 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV đô thị
14156 Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông Bình 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
14157 Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đường 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
14158 Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội Châu 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV đô thị
14159 Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Đrắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
14160 Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Đrắk Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đường 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
14161 Huyện M'Đrắk Lê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
14162 Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV đô thị
14163 Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV đô thị
14164 Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đường 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
14165 Huyện M'Đrắk An -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
14166 Huyện M'Đrắk Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
14167 Huyện M'Đrắk Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
14168 Huyện M'Đrắk Giải Phóng - Thị trấn M'Đrắk Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội Châu 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV đô thị
14169 Huyện M'Đrắk Trục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Ngô Quyền 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
14170 Huyện M'Đrắk Lê Duẩn - Thị trấn M'Đrắk Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
14171 Huyện M'Đrắk Đường vào Huyện đội - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV đô thị
14172 Huyện M'Đrắk Đường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Đrắk Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
14173 Huyện M'Đrắk Trục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Đrắk Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng Vương 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
14174 Huyện M'Đrắk Các đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
14175 Huyện M'Đrắk Các hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
14176 Huyện M'Đrắk Bùi Thị Xuân (đi BPhao) - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao 264.000 184.800 132.000 - - Đất TM-DV đô thị
14177 Huyện M'Đrắk Bùi Thị Xuân (đi BPhao) - Thị trấn M'Đrắk Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
14178 Huyện M'Đrắk Quang Trung - Thị trấn M'Đrắk Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng Đạo 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV đô thị
14179 Huyện M'Đrắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Đrắk Quang Trung - Bà Triệu 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
14180 Huyện M'Đrắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Đrắk Bà Triệu - Hết đường 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
14181 Huyện M'Đrắk Phan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Giải Phóng - Ngô Quyền 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
14182 Huyện M'Đrắk Các đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Đrắk 176.000 123.200 88.000 - - Đất TM-DV đô thị
14183 Huyện M'Đrắk Đường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo) 416.000 291.200 208.000 - - Đất TM-DV đô thị
14184 Huyện M'Đrắk Ki ốt chợ - Thị trấn M'Đrắk Các lô chợ lồng và 16m2 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
14185 Huyện M'Đrắk Ki ốt chợ - Thị trấn M'Đrắk Các lô 24m2 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
14186 Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô Quyền 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV đô thị
14187 Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Trãi 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
14188 Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV đô thị
14189 Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông Jing 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV đô thị
14190 Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Đrắk Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông Tráng 1.760.000 1.232.000 880.000 - - Đất TM-DV đô thị
14191 Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Đrắk Phan Bội Châu - Đường vành đai 1.760.000 1.232.000 880.000 - - Đất TM-DV đô thị
14192 Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Đrắk Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 1.760.000 1.232.000 880.000 - - Đất TM-DV đô thị
14193 Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Đrắk Đường Phan Bội Châu - Đường vành đai 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
14194 Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Đrắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
14195 Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Đrắk Ngã ba đường Giải Phóng và đường Phan Bội Châu - Đường Vành đai 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV đô thị
14196 Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Đrắk Ngã tư đường Phan Bội Châu và đường An Dương Vương - Hết đường QH 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV đô thị
14197 Huyện M'Đrắk Đường ngang thông ra đường Giải Phóng - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Đrắk 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
14198 Huyện M'Đrắk Đường đối diện lò mổ - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Đrắk 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
14199 Huyện M'Đrắk Đường dọc quy hoạch dân cư khu F - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Đrắk 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
14200 Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Đrắk Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và đường Vành đai - Hết đường quy hoạch 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...