11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10601 Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Băng Adrên Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) - Giáp ranh xã Dur Kmăl 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10602 Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Ea Brinh - Xã Băng Adrên 102.000 71.400 51.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10603 Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của thôn 4, buôn K62, buôn Cuê - Xã Băng Adrên 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10604 Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Giáp ranh xã Băng Adrênh - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10605 Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10606 Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Trạm Y tế xã - Chân đèo Buôn Triết 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10607 Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Ngã ba buôn Dur - Giáp ranh xã Quảng Điền 168.000 117.600 84.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10608 Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh tế Đảng) 168.000 117.600 84.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10609 Huyện Krông Ana Đường giao thông Buôn Triết - Xã Dur Kmăl Cầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (Nhà ông Hoạ) 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10610 Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Dur Kmăl 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10611 Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10612 Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10613 Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10614 Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền 228.000 159.600 114.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10615 Huyện Krông Ana Đường vào Quảng Điền - Xã Bình Hòa Ngã 3 đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Chư Bao (Giáp xã Quảng Điền) 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10616 Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - Xã Bình Hòa 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10617 Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Bình Hòa 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10618 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Buôn Trấp Cánh đồng Buôn Trấp, tháng 10 28.000 - - - - Đất trồng lúa
10619 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Buôn Trấp Cánh đồng Quỳnh Tân 1, Quỳnh Tân 2, Quỳnh Tân 3, Đạt Lý 1, Đạt Lý 2 , Đạt Lý 3, Cù Lao 23.100 - - - - Đất trồng lúa
10620 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Buôn Trấp Các khu vực còn lại 18.900 - - - - Đất trồng lúa
10621 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dray Sáp Cánh đồng Ka La, Dray Sáp 24.500 - - - - Đất trồng lúa
10622 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dray Sáp Các khu vực còn lại 21.000 - - - - Đất trồng lúa
10623 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Na Cánh đồng Sình Quảng Nam, Sình Sâu, Sình Sậy 22.400 - - - - Đất trồng lúa
10624 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Na Các khu vực còn lại 18.900 - - - - Đất trồng lúa
10625 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Bông Cánh đồng 10/3, buôn Nắc, buôn H’ma, buôn Knul, buôn Riăng, buôn Đ’Hăm, buôn Kô, Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông 22.400 - - - - Đất trồng lúa
10626 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Bông Các khu vực còn lại 18.900 - - - - Đất trồng lúa
10627 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Quảng Điền Cánh đồng trạm bơm 1 – HTX Thăng Bình 1 (khu vực cầu 1 đến trạm bơm 1), trạm bơm T21 – HTX Điện Bàn. 27.300 - - - - Đất trồng lúa
10628 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Quảng Điền Cánh đồng B - HTX Điện Bàn, cánh đồng khu vực núi 4 22.400 - - - - Đất trồng lúa
10629 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Quảng Điền Các khu vực còn lại 18.900 - - - - Đất trồng lúa
10630 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Băng Adrênh toàn xã 18.900 - - - - Đất trồng lúa
10631 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dur Kmăl Cánh đồng buôn Triết 28.000 - - - - Đất trồng lúa
10632 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dur Kmăl Cánh đồng buôn Krông 22.400 - - - - Đất trồng lúa
10633 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dur Kmăl Các khu vực còn lại 18.900 - - - - Đất trồng lúa
10634 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Bình Hòa Các cánh đồng lúa: Rẫy 2, Sơn Trà + Hải Châu, Cánh đồng Thôn 6 (Cánh đồng Buôn Trấp và Ea Chai) Bầu Gai 28.000 - - - - Đất trồng lúa
10635 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Bình Hòa Các cánh đồng lúa: Sình Tranh, suối Muỗi, Bầu Rô, Bầu Cụt, Bầu Đen, Bầu Sen, Trạm bơm 1, Trạm bơm 2, Trạm bơm 3, Sình Voi, Bà Chòm, lô 11, Xóm Lúa, Bầ 22.400 - - - - Đất trồng lúa
10636 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Bình Hòa Các khu vực còn lại 18.900 - - - - Đất trồng lúa
10637 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Buôn Trấp Cánh đồng Buôn Trấp, tháng 10 40.000 - - - - Đất trồng lúa
10638 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Buôn Trấp Cánh đồng Quỳnh Tân 1, Quỳnh Tân 2, Quỳnh Tân 3, Đạt Lý 1, Đạt Lý 2 , Đạt Lý 3, Cù Lao 33.000 - - - - Đất trồng lúa
10639 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Buôn Trấp Các khu vực còn lại 27.000 - - - - Đất trồng lúa
10640 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dray Sáp Cánh đồng Ka La, Dray Sáp 35.000 - - - - Đất trồng lúa
10641 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dray Sáp Các khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng lúa
10642 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Na Cánh đồng Sình Quảng Nam, Sình Sâu, Sình Sậy 32.000 - - - - Đất trồng lúa
10643 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Na Các khu vực còn lại 27.000 - - - - Đất trồng lúa
10644 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Bông Cánh đồng 10/3, buôn Nắc, buôn H’ma, buôn Knul, buôn Riăng, buôn Đ’Hăm, buôn Kô, Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông 32.000 - - - - Đất trồng lúa
10645 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Bông Các khu vực còn lại 27.000 - - - - Đất trồng lúa
10646 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Quảng Điền Cánh đồng trạm bơm 1 – HTX Thăng Bình 1 (khu vực cầu 1 đến trạm bơm 1), trạm bơm T21 – HTX Điện Bàn. 39.000 - - - - Đất trồng lúa
10647 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Quảng Điền Cánh đồng B - HTX Điện Bàn, cánh đồng khu vực núi 4 32.000 - - - - Đất trồng lúa
10648 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Quảng Điền Các khu vực còn lại 27.000 - - - - Đất trồng lúa
10649 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Băng Adrênh toàn xã 27.000 - - - - Đất trồng lúa
10650 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dur Kmăl Cánh đồng buôn Triết 40.000 - - - - Đất trồng lúa
10651 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dur Kmăl Cánh đồng buôn Krông 32.000 - - - - Đất trồng lúa
10652 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dur Kmăl Các khu vực còn lại 27.000 - - - - Đất trồng lúa
10653 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Bình Hòa Các cánh đồng lúa: Rẫy 2, Sơn Trà + Hải Châu, Cánh đồng Thôn 6 (Cánh đồng Buôn Trấp và Ea Chai) Bầu Gai 40.000 - - - - Đất trồng lúa
10654 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Bình Hòa Các cánh đồng lúa: Sình Tranh, suối Muỗi, Bầu Rô, Bầu Cụt, Bầu Đen, Bầu Sen, Trạm bơm 1, Trạm bơm 2, Trạm bơm 3, Sình Voi, Bà Chòm, lô 11, Xóm Lúa, Bầ 32.000 - - - - Đất trồng lúa
10655 Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Bình Hòa Các khu vực còn lại 27.000 - - - - Đất trồng lúa
10656 Huyện Krông Ana Thị trấn Buôn Trấp 32.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10657 Huyện Krông Ana Xã Dray Sáp 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10658 Huyện Krông Ana Xã Ea Na 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10659 Huyện Krông Ana Xã Ea Bông 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10660 Huyện Krông Ana Xã Quảng Điền 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10661 Huyện Krông Ana Xã Băng Adrênh 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10662 Huyện Krông Ana Xã Dur Kmăl 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10663 Huyện Krông Ana Xã Bình Hòa 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10664 Huyện Krông Ana Thị trấn Buôn Trấp Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 3, tổ dân phố 4, tổ dân phố 5, tổ dân phố 6, tổ dân phố 7, buôn Trấp, thôn Quỳnh Tân 1, thôn Quỳnh Tân 2, thôn 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10665 Huyện Krông Ana Thị trấn Buôn Trấp Các khu vực còn lại 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10666 Huyện Krông Ana Xã Dray Sáp Thôn An Na, xóm 4 buôn Ka La 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10667 Huyện Krông Ana Xã Dray Sáp Thôn Dray Sáp, thôn Đồng Tâm, buôn Ka La, thôn Đoàn Kết (các xóm còn lại) 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10668 Huyện Krông Ana Xã Dray Sáp Các khu vực còn lại 25.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10669 Huyện Krông Ana Xã Ea Na Thôn Quỳnh Ngọc, thôn Quỳnh Ngọc 1, thôn Tân Tiến, thôn Tân Thắng, thôn Thành Công, thôn Tân Lập, thôn Ea Tung 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10670 Huyện Krông Ana Xã Ea Na Quỳnh Ngọc 2, buôn Ea Na 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10671 Huyện Krông Ana Xã Ea Na Buôn Tơ Lơ, buôn Cuăh, buôn Drai 24.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10672 Huyện Krông Ana Xã Ea Bông Thôn Hòa Đông, thôn Hòa Tây, thôn Hòa Trung, buôn Đhăm, buôn H’ma, buôn Kô, buôn Ea Kruế 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10673 Huyện Krông Ana Xã Ea Bông Buôn Nắc, buôn Mblớt 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10674 Huyện Krông Ana Xã Ea Bông Các khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10675 Huyện Krông Ana Xã Quảng Điền Thôn 3 39.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10676 Huyện Krông Ana Xã Quảng Điền Các khu vực còn lại 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10677 Huyện Krông Ana Xã Băng Adrênh Thôn 1, thôn 2, thôn 3 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10678 Huyện Krông Ana Xã Băng Adrênh Các khu vực còn lại 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10679 Huyện Krông Ana Xã Dur Kmăl buôn Dur 1, buôn Dur 2 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10680 Huyện Krông Ana Xã Dur Kmăl buôn Krang, Buôn Krông 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10681 Huyện Krông Ana Xã Dur Kmăl Các khu vực còn lại 24.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10682 Huyện Krông Ana Xã Bình Hòa Thôn 1, thôn 2, thôn Sơn Trà, thôn Hải Châu, thôn 4, thôn 5 36.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10683 Huyện Krông Ana Xã Bình Hòa Các khu vực còn lại 24.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10684 Huyện Krông Ana Thị trấn Buôn Trấp 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10685 Huyện Krông Ana Xã Dray Sáp 18.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10686 Huyện Krông Ana Xã Ea Na 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10687 Huyện Krông Ana Xã Ea Bông 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10688 Huyện Krông Ana Xã Quảng Điền 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10689 Huyện Krông Ana Xã Băng Adrênh 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10690 Huyện Krông Ana Xã Dur Kmăl 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10691 Huyện Krông Ana Xã Bình Hòa 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10692 Huyện Krông Ana Thị trấn Buôn Trấp 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10693 Huyện Krông Ana Xã Dray Sáp 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10694 Huyện Krông Ana Xã Ea Na 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10695 Huyện Krông Ana Xã Ea Bông 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10696 Huyện Krông Ana Xã Quảng Điền 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10697 Huyện Krông Ana Xã Băng Adrênh 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10698 Huyện Krông Ana Xã Dur Kmăl 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10699 Huyện Krông Ana Xã Bình Hòa 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10700 Huyện Krông Năng Hùng Vương (Đi xã Phú Lộc) - Thị trấn Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Ngã tư TT) - Ngô Quyền 13.500.000 9.450.000 6.750.000 - - Đất ở đô thị