11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10201 Huyện Krông Ana Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
10202 Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh Viện huyện 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
10203 Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
10204 Huyện Krông Ana Đường số 1, 2, 3, 4 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 1.240.000 868.000 620.000 - - Đất TM-DV đô thị
10205 Huyện Krông Ana Đường số 5 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 10 - Đường số 11 1.160.000 812.000 580.000 - - Đất TM-DV đô thị
10206 Huyện Krông Ana Đường số 6 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 10 - Đường số 11 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất TM-DV đô thị
10207 Huyện Krông Ana Đường số 7 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất TM-DV đô thị
10208 Huyện Krông Ana Đường số 8 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
10209 Huyện Krông Ana Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Du - Đường số 4 1.240.000 868.000 620.000 - - Đất TM-DV đô thị
10210 Huyện Krông Ana Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 7 - Ngô Quyền 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
10211 Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường Nguyễn Du - Đường số 4 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
10212 Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 4 - Đường số 5 1.160.000 812.000 580.000 - - Đất TM-DV đô thị
10213 Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 5 - Đường số 6 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất TM-DV đô thị
10214 Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 6 - Đường số 7 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất TM-DV đô thị
10215 Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 7 - Đường Ngô Quyền 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
10216 Huyện Krông Ana Lê Thánh Tông - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10217 Huyện Krông Ana Phan Bội Châu - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10218 Huyện Krông Ana Nguyễn Huệ - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10219 Huyện Krông Ana Nguyễn Trãi - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10220 Huyện Krông Ana Lê Lợi - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10221 Huyện Krông Ana Trần Phú - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10222 Huyện Krông Ana Lê Hồng Phong - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10223 Huyện Krông Ana Trần Hưng Đạo - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Lê Duẩn 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10224 Huyện Krông Ana Y Jút - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10225 Huyện Krông Ana Phan Đình Giót - Thị trấn Buôn Trấp Lê Thánh Tông - Chu Văn An 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10226 Huyện Krông Ana Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
10227 Huyện Krông Ana Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Lê Duẩn 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM-DV đô thị
10228 Huyện Krông Ana Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Nguyễn Du 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV đô thị
10229 Huyện Krông Ana Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Thi Minh Khai - Nguyễn Chánh 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
10230 Huyện Krông Ana Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV đô thị
10231 Huyện Krông Ana Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) - Đến hết đường 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV đô thị
10232 Huyện Krông Ana Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
10233 Huyện Krông Ana Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
10234 Huyện Krông Ana Tôn Thất Tùng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Du 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
10235 Huyện Krông Ana Nguyễn Chánh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
10236 Huyện Krông Ana Phạm Sĩ - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
10237 Huyện Krông Ana Y Ngông - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
10238 Huyện Krông Ana Phan Đăng Lưu - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
10239 Huyện Krông Ana Hẻm Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
10240 Huyện Krông Ana Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
10241 Huyện Krông Ana Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Lê Quý Đôn 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
10242 Huyện Krông Ana Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Trụ sở tổ dân phố 7 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV đô thị
10243 Huyện Krông Ana Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp Trụ sở tổ dân phố 7 - Nguyễn Du nối dài 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV đô thị
10244 Huyện Krông Ana Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Diệu - Lý Thường Kiệt 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
10245 Huyện Krông Ana Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp Lý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
10246 Huyện Krông Ana Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp Mai Hắc Đế - Cao Thắng 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
10247 Huyện Krông Ana Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp Y Bih Alêô - Cao Thắng 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
10248 Huyện Krông Ana Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp Cao Thắng - Nguyễn Khuyến 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV đô thị
10249 Huyện Krông Ana Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Nơ Trang Lơng 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
10250 Huyện Krông Ana Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Đến hết đường 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
10251 Huyện Krông Ana Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Đến hết đường 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV đô thị
10252 Huyện Krông Ana Nguyễn Khuyến - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV đô thị
10253 Huyện Krông Ana Hẻm của đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
10254 Huyện Krông Ana Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
10255 Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hóa Buôn Rung 672.000 470.400 336.000 - - Đất TM-DV đô thị
10256 Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp Hết nhà văn hóa Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
10257 Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
10258 Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV đô thị
10259 Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
10260 Huyện Krông Ana Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - Thị trấn Buôn Trấp 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
10261 Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp 344.000 240.800 172.000 - - Đất TM-DV đô thị
10262 Huyện Krông Ana Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV đô thị
10263 Huyện Krông Ana Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Mai Hắc Đế 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
10264 Huyện Krông Ana Hoàng Diệu - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Phạm Ngũ Lão 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
10265 Huyện Krông Ana Nguyễn Thái Học - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
10266 Huyện Krông Ana Bùi Thị Xuân - Thị trấn Buôn Trấp Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
10267 Huyện Krông Ana Phạm Hồng Thái - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV đô thị
10268 Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV đô thị
10269 Huyện Krông Ana Trần Bình Trọng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
10270 Huyện Krông Ana Nguyễn Thông - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
10271 Huyện Krông Ana Ama Khê - Thị trấn Buôn Trấp Hai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
10272 Huyện Krông Ana Phan Đình Phùng - Thị trấn Buôn Trấp Hai Bà Trưng - Đến hết đường 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
10273 Huyện Krông Ana Y Ơn - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưr - Đến hết đường 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
10274 Huyện Krông Ana Y Bíh Alêô - Thị trấn Buôn Trấp Hai Bà Trưng - Đến hết đường 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
10275 Huyện Krông Ana Ôi Ắt - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưr - Ama Jhao 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
10276 Huyện Krông Ana Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưr - Ama Jhao 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
10277 Huyện Krông Ana Lý Tự Trọng - Thị trấn Buôn Trấp Ama Khê - Hết đường 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
10278 Huyện Krông Ana Ama Jhao - Thị trấn Buôn Trấp Ama Khê - Hết đường 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
10279 Huyện Krông Ana Đường N2 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10280 Huyện Krông Ana Đường N3 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10281 Huyện Krông Ana Đường N4 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10282 Huyện Krông Ana Đường N5 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10283 Huyện Krông Ana Đường N6 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10284 Huyện Krông Ana Đường N7 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10285 Huyện Krông Ana Đường D-03 - Thị trấn Buôn Trấp Đường N7 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10286 Huyện Krông Ana Đường D-01 - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Du - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10287 Huyện Krông Ana Đường D-04 - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10288 Huyện Krông Ana Đường D-05 - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) 1.040.000 728.000 520.000 - - Đất TM-DV đô thị
10289 Huyện Krông Ana Các trục đường khu vực còn lại - Thị trấn Buôn Trấp 176.000 123.200 88.000 - - Đất TM-DV đô thị
10290 Huyện Krông Ana Bà Triệu - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ 7.200.000 5.040.000 3.600.000 - - Đất SX-KD đô thị
10291 Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ 2.820.000 1.974.000 1.410.000 - - Đất SX-KD đô thị
10292 Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng 780.000 546.000 390.000 - - Đất SX-KD đô thị
10293 Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
10294 Huyện Krông Ana Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt 3.120.000 2.184.000 1.560.000 - - Đất SX-KD đô thị
10295 Huyện Krông Ana Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh 2.520.000 1.764.000 1.260.000 - - Đất SX-KD đô thị
10296 Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Mai Hắc Đế 3.120.000 2.184.000 1.560.000 - - Đất SX-KD đô thị
10297 Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Mai Hắc Đế - Cao Thắng 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
10298 Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Cao Thắng - Y Bih Alêo 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
10299 Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Y Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
10300 Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD đô thị