| 10001 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Chứ K'bô |
Các thôn Nam Anh, Bình Minh, Liên Hóa;
|
28.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10002 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Chứ K'bô |
Các khu vực còn lại.
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10003 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Né |
Vị trí 1: Các thôn 6, Ea Kung, Ea Plai, Ea Nguôi, Ea Kroa; Các buôn Đrao, KTơng Drun, Mùi 1, Mùi 2, Kdrô 1, Kdrô 2;
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10004 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Né |
Vị trí 2: Các thôn Ea Siêr, Ea Krôm; Các buôn Kmu, Kô, Drah 1, Drah 2, Ea Zin;
|
28.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10005 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Né |
Các khu vực còn lại.
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10006 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Pơng |
Các buôn Đray Huê, KBuôr, Ea Brơ, Cư HRiết, Ea Druich, thôn Cư Bang;
|
28.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10007 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Pơng |
Các buôn Ea Liang, Ayun Ea Klõk, Khal, Xóm A, TLan, Cư Yuốt, Ea Kram, Cư Hiam, Ea Tuk;
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10008 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Pơng |
Các buôn Kđoh, Adrơng Điết.
|
23.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10009 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Tân Lập |
Các thôn 2, Tân Hòa, Tân Thịnh;
|
28.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10010 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Tân Lập |
Các thôn 1, 3, 4;
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10011 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Tân Lập |
Các khu vực còn lại.
|
23.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10012 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Ngai |
Các thôn 2, 3, 9;
|
28.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10013 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Ngai |
Các thôn 1, 6, 7, 8;
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10014 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Ngai |
Các khu vực còn lại.
|
23.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10015 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Sin |
Các buôn Ea Kring, Ea Káp, Ea Klang; thôn Ea My;
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10016 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Sin |
Các buôn Ea Pông, Ea Sin, Cư Kanh, Cư M’Tao.
|
23.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10017 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Sin |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10018 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Pơng Drang |
Các thôn 8, 9, 8A, 9A, 12, 13, 14, Tân Lập 2, Tân Lập 3, Tân Lập 4, Tân Lập 5, Tân Lập 6, Tân Lập 7;
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10019 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Pơng Drang |
Các thôn 10, 15; Các buôn Ea Tut, Ea Nur, Cư Blang;
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10020 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Pơng Drang |
Các khu vực còn lại.
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10021 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Chứ K'bô |
Các thôn Nam Lộc, Nam Thái, Nam Tân, Hòa Lộc, Thống Nhất, An Bình, Quảng Hà, KTy 1, KTy 2, KTy 3, KTy 4, KTy 5;
|
38.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10022 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Chứ K'bô |
Các thôn Nam Anh, Bình Minh, Liên Hóa;
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10023 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Chứ K'bô |
Các khu vực còn lại.
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10024 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Né |
Các thôn 6, Ea Kung, Ea Plai, Ea Nguôi, Ea Kroa; Các buôn Đrao, KTơng Drun, Mùi 1, Mùi 2, Kdrô 1, Kdrô 2.
|
38.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10025 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Né |
Các thôn Ea Siêr, Ea Krôm; Các buôn Kmu, Kô, Drah 1, Drah 2, Ea Zin;
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10026 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Né |
Các khu vực còn lại.
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10027 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Pơng |
Các buôn Đray Huê, Ea Brơ, Ayun Ea Liang, Ayun Ea Klõk, Ea Druich, Cư Hriết, Cư Yuốt, thôn Cư Bang;
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10028 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Pơng |
Các buôn Khal, Xóm A, TLan, Ea Dho, Ea Nho, ADrơng Điết, Ea Kram, Cư Hiam, Kbuôr;
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10029 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Pơng |
Các buôn Kđoh, Ea Tuk.
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10030 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Tân Lập |
Các thôn 2, Tân Hòa, Tân Thịnh;
|
38.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10031 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Tân Lập |
Các thôn 1, 3, 4;
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10032 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Tân Lập |
Các khu vực còn lại.
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10033 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Ngai |
Các thôn 2, 3, 9;
|
38.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10034 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Ngai |
Các thôn 1, 6, 7, 8;
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10035 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Ngai |
Các khu vực còn lại.
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10036 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Sin |
Các buôn Ea Kring, Ea Káp, Ea Klang, thôn Ea My;
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10037 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Sin |
Các buôn Ea Pông, Ea Sin, Cư Kanh, Cư M’Tao.
|
28.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10038 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Sin |
|
26.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 10039 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Pơng Drang |
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 10040 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Chứ K’Bô |
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 10041 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Né |
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 10042 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Pơng |
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 10043 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Tân Lập |
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 10044 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Ngai |
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 10045 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Sin |
|
11.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 10046 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Pơng Drang |
Các thôn 8, 9, 8A, 9A, Tân Lập 2, Tân Lập 3, Tân Lập 4, Tân Lập 5, Tân Lập 6, Tân Lập 7;
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10047 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Pơng Drang |
Các khu vực còn lại.
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10048 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Chứ K'bô |
Các thôn Nam Lộc, Nam Thái, Nam Tân, Hòa Lộc, Thống Nhất, An Bình, Quảng Hà;
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10049 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Chứ K'bô |
Các khu vực còn lại.
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10050 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Né |
Các thôn Ea Kung, Ea Plai, Ea Nguôi, Ea Kroa, buôn Ea Zin, buôn Đrao, buôn KTơng Drun;
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10051 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Né |
Các khu vực còn lại
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10052 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Pơng |
Các buôn Đray Huê, ADrơng Ea Brơ, Ea Liang, Ea Druich;
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10053 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Cư Pơng |
Các khu vực còn lại.
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10054 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Tân Lập |
Các thôn 2, Tân Hòa, Tân Thịnh;
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10055 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Tân Lập |
Các khu vực còn lại.
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10056 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Ngai |
Các thôn 1, 2, 3, 9;
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10057 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Ngai |
Các khu vực còn lại.
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10058 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Sin |
Buôn Cư M’Tao, buôn Cư Kanh, thôn Ea My;
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10059 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Ea Sin |
Các khu vực còn lại.
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 10060 |
Huyện Krông Ana |
Bà Triệu - Thị trấn Buôn Trấp |
Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ
|
12.000.000
|
8.400.000
|
6.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10061 |
Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp |
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
|
4.700.000
|
3.290.000
|
2.350.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10062 |
Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp |
Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng
|
1.300.000
|
910.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10063 |
Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp |
Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10064 |
Huyện Krông Ana |
Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp |
Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt
|
5.200.000
|
3.640.000
|
2.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10065 |
Huyện Krông Ana |
Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp |
Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh
|
4.200.000
|
2.940.000
|
2.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10066 |
Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp |
Bà Triệu - Mai Hắc Đế
|
5.200.000
|
3.640.000
|
2.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10067 |
Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp |
Mai Hắc Đế - Cao Thắng
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10068 |
Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp |
Cao Thắng - Y Bih Alêo
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10069 |
Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp |
Y Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10070 |
Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana
|
650.000
|
455.000
|
325.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10071 |
Huyện Krông Ana |
Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp |
Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ
|
4.500.000
|
3.150.000
|
2.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10072 |
Huyện Krông Ana |
Cao Thắng - Thị trấn Buôn Trấp |
Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng
|
850.000
|
595.000
|
425.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10073 |
Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp |
Hùng Vương - Chu Văn An
|
4.500.000
|
3.150.000
|
2.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10074 |
Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp |
Chu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa
|
3.500.000
|
2.450.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10075 |
Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Thị trấn Buôn Trấp |
Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao
|
430.000
|
301.000
|
215.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10076 |
Huyện Krông Ana |
Chu Văn An - Thị trấn Buôn Trấp |
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10077 |
Huyện Krông Ana |
Chu Văn An nối dài - Thị trấn Buôn Trấp |
Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen
|
850.000
|
595.000
|
425.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10078 |
Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp |
Hùng Vương - Chu Văn An
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10079 |
Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp |
Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10080 |
Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp |
Nguyễn Đình Chiểu - Giáp đường Nguyễn Du nối dài
|
550.000
|
385.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10081 |
Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp |
Chu Văn An - Lê Duẩn
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10082 |
Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp |
Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10083 |
Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp |
Tôn Thất Tùng - Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1
|
850.000
|
595.000
|
425.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10084 |
Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp |
Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn ÊCăm
|
550.000
|
385.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10085 |
Huyện Krông Ana |
Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp |
Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn
|
3.500.000
|
2.450.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10086 |
Huyện Krông Ana |
Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp |
Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền
|
2.500.000
|
1.750.000
|
1.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10087 |
Huyện Krông Ana |
Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp |
Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh Viện huyện
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10088 |
Huyện Krông Ana |
Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp |
Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10089 |
Huyện Krông Ana |
Đường số 1, 2, 3, 4 - Thị trấn Buôn Trấp |
Lê Duẩn - Đường số 11
|
1.550.000
|
1.085.000
|
775.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10090 |
Huyện Krông Ana |
Đường số 5 - Thị trấn Buôn Trấp |
Đường số 10 - Đường số 11
|
1.450.000
|
1.015.000
|
725.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10091 |
Huyện Krông Ana |
Đường số 6 - Thị trấn Buôn Trấp |
Đường số 10 - Đường số 11
|
1.350.000
|
945.000
|
675.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10092 |
Huyện Krông Ana |
Đường số 7 - Thị trấn Buôn Trấp |
Lê Duẩn - Đường số 11
|
1.250.000
|
875.000
|
625.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10093 |
Huyện Krông Ana |
Đường số 8 - Thị trấn Buôn Trấp |
Lê Duẩn - Đường số 11
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10094 |
Huyện Krông Ana |
Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp |
Nguyễn Du - Đường số 4
|
1.550.000
|
1.085.000
|
775.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10095 |
Huyện Krông Ana |
Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp |
Đường số 7 - Ngô Quyền
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10096 |
Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp |
Đường Nguyễn Du - Đường số 4
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10097 |
Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp |
Đường số 4 - Đường số 5
|
1.450.000
|
1.015.000
|
725.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10098 |
Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp |
Đường số 5 - Đường số 6
|
1.350.000
|
945.000
|
675.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10099 |
Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp |
Đường số 6 - Đường số 7
|
1.250.000
|
875.000
|
625.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 10100 |
Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp |
Đường số 7 - Đường Ngô Quyền
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |