11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10001 Huyện Krông Bu'k Xã Chứ K'bô Các thôn Nam Anh, Bình Minh, Liên Hóa; 28.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10002 Huyện Krông Bu'k Xã Chứ K'bô Các khu vực còn lại. 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10003 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Né Vị trí 1: Các thôn 6, Ea Kung, Ea Plai, Ea Nguôi, Ea Kroa; Các buôn Đrao, KTơng Drun, Mùi 1, Mùi 2, Kdrô 1, Kdrô 2; 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10004 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Né Vị trí 2: Các thôn Ea Siêr, Ea Krôm; Các buôn Kmu, Kô, Drah 1, Drah 2, Ea Zin; 28.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10005 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Né Các khu vực còn lại. 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10006 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Pơng Các buôn Đray Huê, KBuôr, Ea Brơ, Cư HRiết, Ea Druich, thôn Cư Bang; 28.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10007 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Pơng Các buôn Ea Liang, Ayun Ea Klõk, Khal, Xóm A, TLan, Cư Yuốt, Ea Kram, Cư Hiam, Ea Tuk; 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10008 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Pơng Các buôn Kđoh, Adrơng Điết. 23.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10009 Huyện Krông Bu'k Xã Tân Lập Các thôn 2, Tân Hòa, Tân Thịnh; 28.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10010 Huyện Krông Bu'k Xã Tân Lập Các thôn 1, 3, 4; 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10011 Huyện Krông Bu'k Xã Tân Lập Các khu vực còn lại. 23.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10012 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Ngai Các thôn 2, 3, 9; 28.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10013 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Ngai Các thôn 1, 6, 7, 8; 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10014 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Ngai Các khu vực còn lại. 23.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10015 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Sin Các buôn Ea Kring, Ea Káp, Ea Klang; thôn Ea My; 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10016 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Sin Các buôn Ea Pông, Ea Sin, Cư Kanh, Cư M’Tao. 23.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10017 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Sin 20.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10018 Huyện Krông Bu'k Xã Pơng Drang Các thôn 8, 9, 8A, 9A, 12, 13, 14, Tân Lập 2, Tân Lập 3, Tân Lập 4, Tân Lập 5, Tân Lập 6, Tân Lập 7; 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10019 Huyện Krông Bu'k Xã Pơng Drang Các thôn 10, 15; Các buôn Ea Tut, Ea Nur, Cư Blang; 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10020 Huyện Krông Bu'k Xã Pơng Drang Các khu vực còn lại. 36.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10021 Huyện Krông Bu'k Xã Chứ K'bô Các thôn Nam Lộc, Nam Thái, Nam Tân, Hòa Lộc, Thống Nhất, An Bình, Quảng Hà, KTy 1, KTy 2, KTy 3, KTy 4, KTy 5; 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10022 Huyện Krông Bu'k Xã Chứ K'bô Các thôn Nam Anh, Bình Minh, Liên Hóa; 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10023 Huyện Krông Bu'k Xã Chứ K'bô Các khu vực còn lại. 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10024 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Né Các thôn 6, Ea Kung, Ea Plai, Ea Nguôi, Ea Kroa; Các buôn Đrao, KTơng Drun, Mùi 1, Mùi 2, Kdrô 1, Kdrô 2. 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10025 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Né Các thôn Ea Siêr, Ea Krôm; Các buôn Kmu, Kô, Drah 1, Drah 2, Ea Zin; 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10026 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Né Các khu vực còn lại. 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10027 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Pơng Các buôn Đray Huê, Ea Brơ, Ayun Ea Liang, Ayun Ea Klõk, Ea Druich, Cư Hriết, Cư Yuốt, thôn Cư Bang; 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10028 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Pơng Các buôn Khal, Xóm A, TLan, Ea Dho, Ea Nho, ADrơng Điết, Ea Kram, Cư Hiam, Kbuôr; 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10029 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Pơng Các buôn Kđoh, Ea Tuk. 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10030 Huyện Krông Bu'k Xã Tân Lập Các thôn 2, Tân Hòa, Tân Thịnh; 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10031 Huyện Krông Bu'k Xã Tân Lập Các thôn 1, 3, 4; 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10032 Huyện Krông Bu'k Xã Tân Lập Các khu vực còn lại. 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10033 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Ngai Các thôn 2, 3, 9; 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10034 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Ngai Các thôn 1, 6, 7, 8; 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10035 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Ngai Các khu vực còn lại. 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10036 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Sin Các buôn Ea Kring, Ea Káp, Ea Klang, thôn Ea My; 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10037 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Sin Các buôn Ea Pông, Ea Sin, Cư Kanh, Cư M’Tao. 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10038 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Sin 26.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10039 Huyện Krông Bu'k Xã Pơng Drang 12.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10040 Huyện Krông Bu'k Xã Chứ K’Bô 12.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10041 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Né 12.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10042 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Pơng 12.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10043 Huyện Krông Bu'k Xã Tân Lập 12.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10044 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Ngai 12.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10045 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Sin 11.000 - - - - Đất rừng sản xuất
10046 Huyện Krông Bu'k Xã Pơng Drang Các thôn 8, 9, 8A, 9A, Tân Lập 2, Tân Lập 3, Tân Lập 4, Tân Lập 5, Tân Lập 6, Tân Lập 7; 21.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10047 Huyện Krông Bu'k Xã Pơng Drang Các khu vực còn lại. 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10048 Huyện Krông Bu'k Xã Chứ K'bô Các thôn Nam Lộc, Nam Thái, Nam Tân, Hòa Lộc, Thống Nhất, An Bình, Quảng Hà; 21.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10049 Huyện Krông Bu'k Xã Chứ K'bô Các khu vực còn lại. 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10050 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Né Các thôn Ea Kung, Ea Plai, Ea Nguôi, Ea Kroa, buôn Ea Zin, buôn Đrao, buôn KTơng Drun; 21.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10051 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Né Các khu vực còn lại 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10052 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Pơng Các buôn Đray Huê, ADrơng Ea Brơ, Ea Liang, Ea Druich; 21.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10053 Huyện Krông Bu'k Xã Cư Pơng Các khu vực còn lại. 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10054 Huyện Krông Bu'k Xã Tân Lập Các thôn 2, Tân Hòa, Tân Thịnh; 21.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10055 Huyện Krông Bu'k Xã Tân Lập Các khu vực còn lại. 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10056 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Ngai Các thôn 1, 2, 3, 9; 21.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10057 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Ngai Các khu vực còn lại. 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10058 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Sin Buôn Cư M’Tao, buôn Cư Kanh, thôn Ea My; 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10059 Huyện Krông Bu'k Xã Ea Sin Các khu vực còn lại. 16.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10060 Huyện Krông Ana Bà Triệu - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ 12.000.000 8.400.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
10061 Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ 4.700.000 3.290.000 2.350.000 - - Đất ở đô thị
10062 Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng 1.300.000 910.000 650.000 - - Đất ở đô thị
10063 Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học 800.000 560.000 400.000 - - Đất ở đô thị
10064 Huyện Krông Ana Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt 5.200.000 3.640.000 2.600.000 - - Đất ở đô thị
10065 Huyện Krông Ana Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh 4.200.000 2.940.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
10066 Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Mai Hắc Đế 5.200.000 3.640.000 2.600.000 - - Đất ở đô thị
10067 Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Mai Hắc Đế - Cao Thắng 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
10068 Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Cao Thắng - Y Bih Alêo 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
10069 Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Y Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị
10070 Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở đô thị
10071 Huyện Krông Ana Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
10072 Huyện Krông Ana Cao Thắng - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng 850.000 595.000 425.000 - - Đất ở đô thị
10073 Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
10074 Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa 3.500.000 2.450.000 1.750.000 - - Đất ở đô thị
10075 Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Thị trấn Buôn Trấp Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao 430.000 301.000 215.000 - - Đất ở đô thị
10076 Huyện Krông Ana Chu Văn An - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
10077 Huyện Krông Ana Chu Văn An nối dài - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen 850.000 595.000 425.000 - - Đất ở đô thị
10078 Huyện Krông Ana Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
10079 Huyện Krông Ana Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị
10080 Huyện Krông Ana Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Đình Chiểu - Giáp đường Nguyễn Du nối dài 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở đô thị
10081 Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Lê Duẩn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
10082 Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
10083 Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Tôn Thất Tùng - Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 850.000 595.000 425.000 - - Đất ở đô thị
10084 Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn ÊCăm 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở đô thị
10085 Huyện Krông Ana Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 - - Đất ở đô thị
10086 Huyện Krông Ana Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền 2.500.000 1.750.000 1.250.000 - - Đất ở đô thị
10087 Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh Viện huyện 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị
10088 Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề 800.000 560.000 400.000 - - Đất ở đô thị
10089 Huyện Krông Ana Đường số 1, 2, 3, 4 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 1.550.000 1.085.000 775.000 - - Đất ở đô thị
10090 Huyện Krông Ana Đường số 5 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 10 - Đường số 11 1.450.000 1.015.000 725.000 - - Đất ở đô thị
10091 Huyện Krông Ana Đường số 6 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 10 - Đường số 11 1.350.000 945.000 675.000 - - Đất ở đô thị
10092 Huyện Krông Ana Đường số 7 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 1.250.000 875.000 625.000 - - Đất ở đô thị
10093 Huyện Krông Ana Đường số 8 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
10094 Huyện Krông Ana Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Du - Đường số 4 1.550.000 1.085.000 775.000 - - Đất ở đô thị
10095 Huyện Krông Ana Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 7 - Ngô Quyền 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
10096 Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường Nguyễn Du - Đường số 4 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
10097 Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 4 - Đường số 5 1.450.000 1.015.000 725.000 - - Đất ở đô thị
10098 Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 5 - Đường số 6 1.350.000 945.000 675.000 - - Đất ở đô thị
10099 Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 6 - Đường số 7 1.250.000 875.000 625.000 - - Đất ở đô thị
10100 Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 7 - Đường Ngô Quyền 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị